Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge cho 35 khóa học A level and IGCSE, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của Cambridge International. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge A level

Accounting (9706)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Accounting, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)25019276.8%16465.6%13654.4%11445.6%9236.8%7028%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)25018975.6%16264.8%13554%11345.2%9136.4%6927.6%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)25019276.8%16465.6%13654.4%11445.6%9236.8%7028%
A Level linear (components 50, 60)15013388.7%11778%9966%8154%6442.7%4731.3%
A Level staged (components 31, 41, 87)25019477.6%16566%13654.4%11445.6%9236.8%7128.4%
A Level staged (components 31, 41, 97)25018975.6%16365.2%13754.8%11546%9437.6%7329.2%

Còn 12 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9706 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn AccountingĐề thi cũ môn Accounting

Biology (9700)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51)26019273.8%16764.2%14254.6%12146.5%10038.5%8030.8%
A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51)26019273.8%16764.2%14254.6%12146.5%10038.5%8030.8%
A Level linear (components 12, 22, 33, 41, 52)26019073.1%16563.5%14053.8%12046.2%10038.5%8131.2%
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26020177.3%17667.7%15158.1%13050%10941.9%8934.2%
A Level linear (components 12, 22, 34, 41, 52)26019173.5%16663.8%14154.2%12146.5%10239.2%8331.9%
A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52)26020277.7%17768.1%15258.5%13150.4%11142.7%9135%

Còn 36 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (9609)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)20015778.5%14673%13567.5%11959.5%10452%8944.5%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)20015376.5%14371.5%13366.5%12060%10753.5%9447%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)20015577.5%14371.5%13165.5%11658%10251%8844%
A Level linear (components 50, 60)15012885.3%11677.3%10469.3%8758%7046.7%5436%
A Level staged (components 31, 41, 87)20015577.5%14371.5%13165.5%11658%10251%8844%
A Level staged (components 31, 41, 97)20016381.5%15276%14170.5%12663%11256%9849%

Còn 12 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9609 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (9701)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51)26020980.4%18571.2%16161.9%13351.2%10640.8%7930.4%
A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51)26020779.6%18370.4%15961.2%13250.8%10540.4%7930.4%
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26020177.3%16864.6%13551.9%11042.3%8633.1%6223.8%
A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52)26020578.8%17165.8%13752.7%11243.1%8733.5%6223.8%
A Level linear (components 13, 23, 35, 43, 53)26020177.3%17567.3%14957.3%12447.7%9938.1%7428.5%
A Level linear (components 14, 24, 37, 44, 54)26021582.7%18470.8%15358.8%12548.1%9837.7%7127.3%

Còn 30 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9701 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (9618)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)30024080%20668.7%17257.3%14247.3%11237.3%8327.7%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)30024080%20668.7%17257.3%14247.3%11237.3%8327.7%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)30025083.3%21672%18260.7%15351%12441.3%9632%
A Level linear (components 50, 60)15013187.3%12080%10670.7%8858.7%7147.3%5436%
A Level staged (components 31, 41, 87)30023979.7%20668.7%17357.7%14247.3%11237.3%8227.3%
A Level staged (components 31, 41, 97)30023979.7%20267.3%16555%13444.7%10334.3%7324.3%

Còn 13 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9618 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Economics (9708)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)18012468.9%10960.6%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)18012368.3%10860%9351.7%8145%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)18011966.1%10658.9%9351.7%8245.6%7139.4%6033.3%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)18012871.1%11161.7%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 14, 24, 34, 44)18011966.1%10759.4%9552.8%8346.1%7240%6133.9%
A Level linear (components 50, 60)15011375.3%10368.7%9362%7852%6342%4832%

Còn 16 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language (9093)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)20015979.5%13869%11758.5%10050%8442%6834%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)20015979.5%13869%11758.5%10050%8442%6834%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)20015979.5%13869%11758.5%10050%8442%6834%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)20015979.5%13869%11758.5%10050%8442%6834%
A Level linear (components 50, 60)15012885.3%10972.7%9060%7449.3%5838.7%4228%
A Level staged (components 31, 41, 87)20015979.5%13869%11758.5%10050%8341.5%6733.5%

Còn 16 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (9695)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)20016984.5%14974.5%12964.5%11256%9547.5%7839%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)20016984.5%14974.5%12964.5%11256%9547.5%7839%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)20016984.5%14974.5%12964.5%11256%9547.5%7839%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)20016984.5%14974.5%12964.5%11256%9547.5%7839%
A Level linear (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
A Level staged (components 31, 41, 87)20016884%14874%12864%11155.5%9447%7738.5%

Còn 17 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9695 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Further Maths (9231)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)25021485.6%18172.4%14859.2%12550%10341.2%8132.4%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)25021485.6%18172.4%14859.2%12550%10341.2%8132.4%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)25021485.6%18072%14658.4%12449.6%10240.8%8132.4%
A Level linear (components 14, 24, 34, 44)25021786.8%18574%15160.4%12851.2%10642.4%8433.6%
A Level linear (components 51, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
A Level staged (components 21, 31, 87)25021184.4%17770.8%14357.2%11947.6%9638.4%7329.2%

Còn 35 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9231 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography (9696)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)24015363.8%13656.7%11949.6%10443.3%8937.1%7430.8%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 50, 60)15012482.7%11174%9865.3%8053.3%6241.3%4530%
A Level staged (components 31, 41, 87)24015263.3%13556.3%11849.2%10443.3%9037.5%7631.7%

Còn 15 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (9489)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)20014874%13366.5%11859%10452%9145.5%7839%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)20014874%13366.5%11859%10452%9145.5%7839%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)20014874%13366.5%11859%10452%9145.5%7839%
A Level linear (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
A Level staged (components 31, 41, 87)20014874%13266%11658%10251%8844%7537.5%
A Level staged (components 31, 41, 97)20014773.5%13266%11758.5%10251%8743.5%7336.5%

Còn 12 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9489 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Law (9084)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Law, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)30020668.7%17959.7%15250.7%13344.3%11438%9531.7%
A Level linear (components 11, 21, 32, 42)30020668.7%18060%15451.3%13344.3%11337.7%9331%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)30020769%18060%15351%13043.3%10836%8628.7%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)30020668.7%17959.7%15250.7%13344.3%11438%9531.7%
A Level linear (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
A Level staged (components 31, 41, 87)30020668.7%18160.3%15652%13645.3%11638.7%9632%

Còn 11 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9084 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn LawĐề thi cũ môn Law

Maths (9709)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 31, 41, 51)25022389.2%19778.8%16365.2%12851.2%9437.6%6024%
A Level linear (components 11, 31, 51, 61)25022288.8%19477.6%16365.2%12951.6%9538%6224.8%
A Level linear (components 12, 32, 42, 52)25022288.8%19477.6%16164.4%12449.6%8835.2%5220.8%
A Level linear (components 12, 32, 52, 62)25022389.2%19678.4%16666.4%13152.4%9638.4%6124.4%
A Level linear (components 13, 33, 43, 53)25023192.4%21284.8%18674.4%14959.6%11345.2%7730.8%
A Level linear (components 13, 33, 53, 63)25023493.6%21887.2%19477.6%15562%11646.4%7730.8%

Còn 46 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (9702)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51)26019876.2%17768.1%15660%13250.8%10841.5%8432.3%
A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51)26019675.4%17667.7%15660%13250.8%10841.5%8432.3%
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26020378.1%17768.1%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52)26020277.7%17667.7%15057.7%12548.1%10038.5%7629.2%
A Level linear (components 13, 23, 35, 43, 53)26019675.4%17466.9%15258.5%12748.8%10339.6%7930.4%
A Level linear (components 14, 24, 37, 44, 54)26021080.8%18671.5%16262.3%13652.3%11042.3%8432.3%

Còn 30 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology (9990)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)24014460%12953.8%11447.5%9840.8%8234.2%6727.9%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24015765.4%14158.8%12552.1%10945.4%9338.8%7832.5%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)24014761.3%13054.2%11347.1%9640%7932.9%6326.3%
A Level linear (components 50, 60)15011878.7%10268%8657.3%7046.7%5536.7%4026.7%
A Level staged (components 31, 41, 87)24014660.8%12953.8%11246.7%9640%8033.3%6426.7%
A Level staged (components 31, 41, 97)24015062.5%13355.4%11648.3%9740.4%7932.9%6125.4%

Còn 9 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Sociology (9699)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)24017572.9%15966.3%14359.6%12652.5%10945.4%9338.8%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24017572.9%15966.3%14359.6%12652.5%11045.8%9439.2%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)24017874.2%16267.5%14660.8%12953.8%11347.1%9740.4%
A Level linear (components 50, 60)15010066.7%9060%8053.3%6543.3%5033.3%3624%
A Level staged (components 31, 41, 87)24017974.6%16367.9%14761.3%12853.3%11045.8%9238.3%
A Level staged (components 31, 41, 97)24017974.6%16468.3%14962.1%13154.6%11347.1%9539.6%

Còn 12 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9699 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge IGCSE

Accounting (0452)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Accounting, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2114310069.9%8055.9%6042%4028%3423.8%2920.3%2316.1%1711.9%
Components 12, 2214311177.6%8861.5%6545.5%4229.4%3524.5%2920.3%2316.1%1711.9%
Components 13, 2314310069.9%8055.9%6042%4028%3423.8%2920.3%2316.1%1711.9%
Components 17, 2114310069.9%8055.9%6042%4028%3423.8%2920.3%2316.1%1711.9%
Component 50906976.7%6066.7%4853.3%3640%3235.6%2932.2%2527.8%2123.3%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0452 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn AccountingĐề thi cũ môn Accounting

Additional Maths (0606)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Additional Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2116014188.1%12276.3%9257.5%6238.8%4930.6%3622.5%không có sẵnkhông có sẵn
Components 12, 2216013886.3%11773.1%8855%5936.9%4628.8%3320.6%không có sẵnkhông có sẵn
Components 13, 2316013886.3%11773.1%8855%5936.9%4628.8%3320.6%không có sẵnkhông có sẵn
Component 50907886.7%6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0606 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Additional MathsĐề thi cũ môn Additional Maths

Biology (0610)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9547.5%8040%6532.5%5025%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9648%8140.5%6733.5%5326.5%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11557.5%10150.5%8844%7537.5%6231%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10251%8844%7537.5%6231%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10452%9145.5%7839%6331.5%4824%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%9145.5%7738.5%6231%4723.5%

Còn 11 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business Studies (0450)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Business Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 211609559.4%8050%6540.6%5031.3%4226.3%3421.3%2616.3%1811.3%
Components 12, 2216010565.6%8955.6%7345.6%5735.6%4830%3924.4%2918.1%1911.9%
Components 13, 231609760.6%8050%6339.4%4628.8%3924.4%3220%2616.3%2012.5%
Component 50907280%6268.9%5257.8%4347.8%3640%2932.2%2224.4%1516.7%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0450 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business StudiesĐề thi cũ môn Business Studies

Chemistry (0620)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%8844%7236%5527.5%3819%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5628%3919.5%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%8944.5%7135.5%5326.5%3517.5%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%8944.5%7135.5%5326.5%3517.5%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5628%4020%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5728.5%4120.5%

Còn 11 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Combined Science (0653)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Combined ScienceĐề thi cũ môn Combined Science

Computer Science (0478)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2115011778%9362%6946%4630.7%3926%3221.3%2516.7%1812%
Components 12, 2215012080%9462.7%6845.3%4328.7%3624%2919.3%2214.7%1510%
Components 13, 2315011576.7%9160.7%6744.7%4328.7%3624%3020%2416%1812%
Component 50907987.8%6976.7%5460%4044.4%3437.8%2831.1%2224.4%1617.8%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0478 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Economics (0455)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2115011878.7%10268%8657.3%7147.3%6241.3%5436%4429.3%3422.7%
Components 12, 2215011576.7%9764.7%7952.7%6241.3%5234.7%4328.7%3523.3%2718%
Components 13, 2315012281.3%10368.7%8456%6644%5738%4932.7%4026.7%3120.7%
Components 17, 2115011878.7%10268%8657.3%7147.3%6241.3%5436%4429.3%3422.7%
Component 50907381.1%6471.1%5561.1%4651.1%4145.6%3640%3033.3%2426.7%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0455 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English (First Language) (0500)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 1116012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 03, 1216011471.3%10163.1%8855%7546.9%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 03, 1316011471.3%10163.1%8855%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 2116011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 8316012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 9316012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%

Còn 8 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English (First Language)Đề thi cũ môn English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English as a Second Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2115014395.3%13791.3%12885.3%11979.3%10570%9160.7%7751.3%6442.7%
Components 11, 21, 3115014395.3%13791.3%12885.3%11979.3%10570%9160.7%7751.3%6442.7%
Components 11, 21, 8115014395.3%13791.3%12885.3%11979.3%10570%9160.7%7751.3%6442.7%
Components 11, 21, 9115014395.3%13791.3%12885.3%11979.3%10570%9160.7%7751.3%6442.7%
Components 12, 2215014395.3%13690.7%12382%11174%9966%8758%7550%6342%
Components 12, 22, 3215014395.3%13690.7%12382%11174%9966%8758%7550%6342%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English as a Second LanguageĐề thi cũ môn English as a Second Language

English Literature (0992)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Components 05, 12, 321007777%7171%6565%5757%5050%4343%3434%2525%1717%
Components 12, 221007272%6565%5959%5252%4545%3939%3232%2626%2020%
Components 12, 32, 421007575%6868%6262%5454%4747%4040%3333%2626%2020%
Components 12, 32, 851007777%7171%6565%5757%5050%4343%3434%2525%1717%
Component 50908493.3%7987.8%7583.3%6976.7%6370%5763.3%4651.1%3538.9%2426.7%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0992 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Geography (0460)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 11, 2122019086.4%16675.5%14264.5%11954.1%10045.5%8237.3%6529.5%4821.8%
Components 03, 12, 2222018985.9%16575%14164.1%11753.2%9945%8136.8%6529.5%4922.3%
Components 03, 13, 2322019086.4%16775.9%14465.5%12155%10145.9%8237.3%6429.1%4620.9%
Components 11, 21, 4122018282.7%16072.7%13862.7%11652.7%9844.5%8136.8%6429.1%4721.4%
Components 11, 21, 8322019086.4%16675.5%14264.5%11954.1%10045.5%8237.3%6529.5%4821.8%
Components 12, 22, 4222017880.9%15470%13059.1%10748.6%9141.4%7634.5%6127.7%4620.9%

Còn 4 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0460 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (0470)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 11, 2115011174%9865.3%8556.7%7348.7%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 03, 12, 2215011174%9865.3%8556.7%7348.7%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 03, 13, 2315010872%9664%8456%7248%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 11, 21, 411509664%8254.7%6845.3%5436%4731.3%4127.3%3422.7%2718%
Components 11, 21, 8315010972.7%9764.7%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 11, 21, 9315010972.7%9764.7%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

ICT (0417)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 21, 3128019770.4%17161.1%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6222.1%4215%
Components 11, 21, 3228019971.1%17361.8%14752.5%12143.2%10035.7%8028.6%5820.7%3612.9%
Components 11, 22, 3128019770.4%17161.1%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6222.1%4215%
Components 11, 22, 3228019971.1%17361.8%14752.5%12143.2%10035.7%8028.6%5820.7%3612.9%
Components 12, 21, 3128020272.1%17562.5%14852.9%12243.6%10336.8%8530.4%6623.6%4716.8%
Components 12, 21, 3228020472.9%17763.2%15053.6%12444.3%10336.8%8329.6%6322.5%4315.4%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ICTĐề thi cũ môn ICT

International Maths (0607)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE International Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12964.5%10954.5%9045%7035%5025%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn13065%11055%9145.5%7035%4924.5%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12864%10653%8542.5%6331.5%4120.5%
Components 21, 41, 6125022489.6%19879.2%15260.8%10742.8%8333.2%5923.6%không có sẵnkhông có sẵn
Components 22, 42, 6225021987.6%18975.6%14558%10140.4%8132.4%6124.4%không có sẵnkhông có sẵn
Components 23, 43, 6325022088%19176.4%14658.4%10240.8%8132.4%6024%không có sẵnkhông có sẵn

Còn 1 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0607 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn International MathsĐề thi cũ môn International Maths

Maths (0580)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8251.3%6842.5%5534.4%4226.3%2918.1%
Components 12, 32160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8351.9%6741.9%5232.5%3723.1%2213.8%
Components 13, 33160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8351.9%6943.1%5534.4%4226.3%2918.1%
Components 21, 4120016281%13869%11457%9045%7336.5%5628%không có sẵnkhông có sẵn
Components 22, 4220017788.5%15477%12060%8743.5%6834%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn
Components 23, 4320017788.5%15477%12462%9447%7135.5%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn

Còn 1 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (0625)

March 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%9145.5%7839%6432%5025%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9346.5%8040%6532.5%5025%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7035%5527.5%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8442%6834%5226%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7035%5527.5%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9949.5%8542.5%6934.5%5326.5%

Còn 11 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0625 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Religious Studies (0490)

November 2022 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Religious Studies, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 22)16012578.1%11068.8%9559.4%8050%6943.1%5936.9%4729.4%3521.9%
Option AZ (components 13, 23)16012578.1%11068.8%9559.4%8050%6943.1%5936.9%4729.4%3521.9%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0490 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Sociology (0495)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 2116013282.5%11169.4%9056.3%6943.1%5735.6%4528.1%3220%1911.9%
Components 12, 2216013282.5%11169.4%9056.3%6943.1%5735.6%4528.1%3320.6%2113.1%
Components 13, 2316013383.1%11270%9156.9%7043.8%5836.3%4628.8%3320.6%2012.5%
Component 50907077.8%6268.9%5460%4752.2%3943.3%3235.6%2426.7%1617.8%

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0495 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.