Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9709

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Maths

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Maths trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Maths

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 31, 41, 51)25022389.2%19778.8%16365.2%12851.2%9437.6%6024%
A Level linear (components 11, 31, 51, 61)25022288.8%19477.6%16365.2%12951.6%9538%6224.8%
A Level linear (components 12, 32, 42, 52)25022288.8%19477.6%16164.4%12449.6%8835.2%5220.8%
A Level linear (components 12, 32, 52, 62)25022389.2%19678.4%16666.4%13152.4%9638.4%6124.4%
A Level linear (components 13, 33, 43, 53)25023192.4%21284.8%18674.4%14959.6%11345.2%7730.8%
A Level linear (components 13, 33, 53, 63)25023493.6%21887.2%19477.6%15562%11646.4%7730.8%
A Level linear (components 15, 35, 45, 55)25022690.4%20280.8%17570%13654.4%9839.2%6024%
A Level linear (components 15, 35, 55, 65)25022790.8%20481.6%17871.2%13855.2%9839.2%5823.2%
A Level linear (components 59, 60)15013690.7%12684%10872%8758%6644%4630.7%
A Level linear (components 59, 69)15013690.7%12684%10872%8758%6644%4630.7%
A Level staged (components 31, 41, 87)25022489.6%19979.6%16967.6%13353.2%9738.8%6124.4%
A Level staged (components 31, 41, 97)25022590%20080%17268.8%13554%9939.6%6325.2%
A Level staged (components 31, 51, 84)25022389.2%19778.8%16666.4%12951.6%9337.2%5722.8%
A Level staged (components 31, 51, 94)25022188.4%19377.2%16264.8%12750.8%9236.8%5823.2%
A Level staged (components 31, 61, 87)25022389.2%19678.4%16967.6%13353.2%9839.2%6325.2%
A Level staged (components 31, 61, 97)25022288.8%19778.8%17268.8%13654.4%10040%6526%
A Level staged (components 32, 42, 88)25022188.4%19276.8%16064%12550%9036%5622.4%
A Level staged (components 32, 42, 98)25022088%19076%15963.6%12449.6%8935.6%5522%
A Level staged (components 32, 52, 85)25022489.6%19979.6%17268.8%14056%10843.2%7730.8%
A Level staged (components 32, 52, 95)25021987.6%19076%16164.4%12750.8%9337.2%5923.6%
A Level staged (components 32, 62, 88)25022288.8%19477.6%16566%13152.4%9839.2%6526%
A Level staged (components 32, 62, 98)25022088%19276.8%16465.6%13052%9738.8%6425.6%
A Level staged (components 33, 43, 89)25022991.6%20983.6%18272.8%14758.8%11244.8%7730.8%
A Level staged (components 33, 43, 99)25023092%21184.4%18674.4%15260.8%11847.2%8433.6%
A Level staged (components 33, 53, 86)25023292.8%21586%18975.6%15060%11144.4%7329.2%
A Level staged (components 33, 53, 96)25022991.6%20983.6%18373.2%14859.2%11345.2%7931.6%
A Level staged (components 33, 63, 89)25023292.8%21586%19076%15260.8%11445.6%7730.8%
A Level staged (components 33, 63, 99)25023393.2%21786.8%19477.6%15762.8%12048%8433.6%
A Level staged (components 35, 45, 83)25022690.4%20280.8%17469.6%13754.8%10040%6325.2%
A Level staged (components 35, 45, 93)25022690.4%20381.2%17770.8%14156.4%10542%7028%
A Level staged (components 35, 55, 82)25022790.8%20582%17871.2%13754.8%9638.4%5622.4%
A Level staged (components 35, 55, 92)25022590%20180.4%17570%13654.4%9738.8%5823.2%
A Level staged (components 35, 65, 83)25022790.8%20481.6%17770.8%13855.2%9939.6%6124.4%
A Level staged (components 35, 65, 93)25022790.8%20582%18072%14256.8%10542%6827.2%
A Level staged (components 60, 81)15013690.7%12382%10771.3%8959.3%7147.3%5335.3%
A Level staged (components 68, 80)15013690.7%12382%10771.3%8959.3%7147.3%5335.3%
A Level staged (components 69, 81)15013690.7%12382%10771.3%8959.3%7147.3%5335.3%
AS Level (components 11, 21)125không có sẵn9979.2%8366.4%6552%4737.6%3024%
AS Level (components 11, 41)125không có sẵn10281.6%8467.2%6652.8%4838.4%3024%
AS Level (components 11, 51)125không có sẵn9878.4%7963.2%6249.6%4536%2822.4%
AS Level (components 12, 22)125không có sẵn10180.8%8769.6%6753.6%4737.6%2721.6%
AS Level (components 12, 42)125không có sẵn9979.2%8064%6048%4032%2016%
AS Level (components 12, 52)125không có sẵn10281.6%8668.8%6552%4435.2%2318.4%
AS Level (components 13, 23)125không có sẵn10180.8%8870.4%6854.4%4939.2%3024%
AS Level (components 13, 43)125không có sẵn10080%8568%6652.8%4737.6%2923.2%
AS Level (components 13, 53)125không có sẵn10785.6%9475.2%7257.6%5040%2923.2%
AS Level (components 15, 25)125không có sẵn10080%8769.6%6854.4%4939.2%3124.8%
AS Level (components 15, 45)125không có sẵn10281.6%8668.8%6753.6%4939.2%3124.8%
AS Level (components 15, 55)125không có sẵn10584%9273.6%7056%4838.4%2721.6%
AS Level (component 50)75không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
AS Level (component 58)75không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
AS Level (component 59)75không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5978.7%4864%3749.3%2634.7%1520%
Component 129709/1275không có sẵn6181.3%5168%3749.3%2330.7%1013.3%
Component 139709/1375không có sẵn6181.3%5269.3%3952%2634.7%1317.3%
Component 159709/1575không có sẵn6080%5168%3850.7%2634.7%1418.7%
Component 219709/2150không có sẵn4080%3570%2856%2142%1530%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3672%3060%2448%1734%
Component 239709/2350không có sẵn4080%3672%3060%2448%1734%
Component 259709/2550không có sẵn4080%3672%3060%2448%1734%
Component 319709/3175không có sẵn5674.7%4864%3850.7%2736%1722.7%
Component 329709/3275không có sẵn5472%4661.3%3749.3%2837.3%1925.3%
Component 339709/3375không có sẵn6688%5978.7%5168%4256%3242.7%
Component 359709/3575không có sẵn5573.3%4864%3850.7%2736%1621.3%
Component 419709/4150không có sẵn4386%3672%2958%2346%1530%
Component 429709/4250không có sẵn3876%2958%2346%1734%1020%
Component 439709/4350không có sẵn3978%3366%2754%2142%1632%
Component 459709/4550không có sẵn4284%3570%2958%2346%1734%
Component 509709/5075không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
Component 519709/5150không có sẵn3978%3162%2550%1938%1326%
Component 529709/5250không có sẵn4182%3570%2856%2142%1326%
Component 539709/5350không có sẵn4692%4284%3366%2448%1632%
Component 559709/5550không có sẵn4590%4182%3264%2244%1326%
Component 589709/5875không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
Component 599709/5975không có sẵn6384%5472%4357.3%3344%2330.7%
Component 609709/6075không có sẵn6384%5472%4458.7%3344%2330.7%
Component 619709/6150không có sẵn4080%3672%2958%2448%1734%
Component 629709/6250không có sẵn4080%3468%2958%2448%1938%
Component 639709/6350không có sẵn4590%4182%3264%2448%1632%
Component 659709/6550không có sẵn4488%3876%3060%2346%1530%
Component 689709/6875không có sẵn6384%5472%4458.7%3344%2330.7%
Component 699709/6975không có sẵn6384%5472%4458.7%3344%2330.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 12, 32, 42, 52)25022891.2%20682.4%18172.4%14859.2%11546%8333.2%
A Level linear (components 12, 32, 52, 62)25022790.8%20481.6%17971.6%14658.4%11345.2%8032%
A Level staged (components 32, 42, 78)25022489.6%19979.6%17369.2%14357.2%11345.2%8433.6%
A Level staged (components 32, 42, 88)25022288.8%19578%16566%13052%9638.4%6224.8%
A Level staged (components 32, 42, 98)25022188.4%19377.2%16465.6%12951.6%9538%6124.4%
A Level staged (components 32, 52, 75)25022590%20080%17469.6%14357.2%11244.8%8132.4%
A Level staged (components 32, 52, 85)25022489.6%19979.6%17268.8%14156.4%11044%7931.6%
A Level staged (components 32, 52, 95)25021987.6%19076%16164.4%12750.8%9437.6%6124.4%
A Level staged (components 32, 62, 78)25022389.2%19778.8%17168.4%14156.4%11144.4%8132.4%
A Level staged (components 32, 62, 88)25022188.4%19377.2%16365.2%12851.2%9337.2%5923.6%
A Level staged (components 32, 62, 98)25022088%19176.4%16264.8%12750.8%9236.8%5823.2%
AS Level (components 12, 22)125không có sẵn10584%9475.2%7660.8%5846.4%4132.8%
AS Level (components 12, 42)125không có sẵn11188.8%10080%8366.4%6652.8%4939.2%
AS Level (components 12, 52)125không có sẵn11188.8%10180.8%8366.4%6552%4838.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129709/1275không có sẵn6586.7%5978.7%4864%3749.3%2634.7%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3570%2856%2142%1530%
Component 329709/3275không có sẵn4965.3%3952%3141.3%2229.3%1216%
Component 429709/4250không có sẵn4692%4182%3570%2958%2346%
Component 529709/5250không có sẵn4692%4284%3570%2856%2244%
Component 629709/6250không có sẵn4488%3978%3264%2652%2040%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 15, 35, 45, 55)25022790.8%20481.6%17670.4%14056%10441.6%6927.6%
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25022389.2%19778.8%16967.6%13453.6%9939.6%6425.6%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25020582%17871.2%15160.4%11847.2%8634.4%5421.6%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25022590%20080%17168.4%13754.8%10341.2%7028%
Option CC (components 15, 35, 55, 65)25023092%21084%18473.6%14859.2%11244.8%7730.8%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25022790.8%20582%17971.6%14357.2%10742.8%7128.4%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25020481.6%17971.6%15461.6%12248.8%9036%5923.6%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25023092%21084%18574%14959.6%11345.2%7730.8%
Option DC (components 35, 55, 82)25022991.6%20883.2%17971.6%14156.4%10441.6%6726.8%
Option DX (components 31, 51, 84)25022590%20180.4%17369.2%13654.4%9939.6%6325.2%
Option DY (components 32, 52, 85)25021284.8%18774.8%16264.8%13252.8%10240.8%7228.8%
Option DZ (components 33, 53, 86)25022891.2%20682.4%17770.8%13955.6%10140.4%6425.6%
Option EC (components 35, 45, 83)25022690.4%20381.2%17369.2%13654.4%9939.6%6224.8%
Option EX (components 31, 41, 87)25022389.2%19678.4%16666.4%13152.4%9638.4%6224.8%
Option EY (components 32, 42, 88)25020883.2%18072%15260.8%11947.6%8734.8%5522%
Option EZ (components 33, 43, 89)25022489.6%19879.2%16766.8%13252.8%9738.8%6325.2%
Option GC (components 35, 65, 83)25022991.6%20983.6%18172.4%14457.6%10742.8%7028%
Option GX (components 31, 61, 87)25022790.8%20481.6%17670.4%14056%10441.6%6927.6%
Option GY (components 32, 62, 88)25020782.8%18172.4%15562%12349.2%9136.4%6024%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022991.6%20883.2%18172.4%14457.6%10742.8%7028%
Option HN (components 35, 55, 96)25022489.6%19979.6%17168.4%13754.8%10341.2%6927.6%
Option HX (components 31, 51, 94)25021485.6%18975.6%16465.6%13052%9638.4%6325.2%
Option HY (components 32, 52, 95)25019477.6%16867.2%14256.8%11144.4%8132.4%5120.4%
Option HZ (components 33, 53, 96)25022489.6%19979.6%17068%13654.4%10240.8%6827.2%
Option IN (components 35, 45, 99)25022188.4%19377.2%16365.2%13052%9738.8%6526%
Option IX (components 31, 41, 97)25021586%18875.2%16164.4%12851.2%9538%6325.2%
Option IY (components 32, 42, 98)25019778.8%17268.8%14758.8%11746.8%8734.8%5823.2%
Option IZ (components 33, 43, 99)25021987.6%18975.6%15863.2%12750.8%9738.8%6726.8%
Option KN (components 35, 65, 99)25022489.6%19979.6%17168.4%13855.2%10542%7329.2%
Option KX (components 31, 61, 97)25022188.4%19678.4%17168.4%13754.8%10341.2%7028%
Option KY (components 32, 62, 98)25019678.4%17369.2%15060%12148.4%9236.8%6325.2%
Option KZ (components 33, 63, 99)25022489.6%19979.6%17268.8%13955.6%10642.4%7429.6%
Option OV (components 32, 52, 75)25021284.8%18875.2%16465.6%13453.6%10441.6%7429.6%
Option PV (components 32, 42, 78)25020883.2%18473.6%16064%13252.8%10441.6%7730.8%
Option RV (components 32, 62, 78)25020782.8%18574%16365.2%13654.4%10943.6%8232.8%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn10281.6%8870.4%6854.4%4838.4%2923.2%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn9878.4%8366.4%6451.2%4636.8%2822.4%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn10180.8%8870.4%6955.2%5040%3124.8%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn10281.6%8870.4%6854.4%4838.4%2923.2%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9576%8064%6249.6%4435.2%2721.6%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9878.4%8467.2%6451.2%4536%2620.8%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn10382.4%9172.8%7156.8%5140.8%3225.6%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn9777.6%8265.6%6552%4838.4%3124.8%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn10684.8%9475.2%7459.2%5544%3628.8%
AS Level option SA (components 15, 25)125không có sẵn10584%9273.6%7156.8%5140.8%3124.8%
AS Level option SB (components 15, 45)125không có sẵn10180.8%8668.8%6753.6%4838.4%2923.2%
AS Level option SC (components 15, 55)125không có sẵn10684.8%9475.2%7560%5644.8%3729.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn6080%5168%4053.3%2837.3%1621.3%
Component 129709/1275không có sẵn6080%5168%3952%2736%1621.3%
Component 139709/1375không có sẵn6181.3%5472%4357.3%3040%1925.3%
Component 159709/1575không có sẵn6384%5573.3%4357.3%3141.3%1824%
Component 219709/2150không có sẵn4284%3774%2958%2142%1326%
Component 229709/2250không có sẵn4284%3774%2958%2142%1326%
Component 239709/2350không có sẵn4284%3774%2958%2142%1326%
Component 259709/2550không có sẵn4284%3774%2958%2142%1326%
Component 319709/3175không có sẵn5877.3%4965.3%4053.3%3141.3%2128%
Component 329709/3275không có sẵn4560%3850.7%3242.7%2533.3%1722.7%
Component 339709/3375không có sẵn5877.3%4965.3%4154.7%3141.3%2229.3%
Component 359709/3575không có sẵn6080%5168%4256%3242.7%2128%
Component 419709/4150không có sẵn3876%3264%2550%1836%1224%
Component 429709/4250không có sẵn3570%2958%2346%1734%1122%
Component 439709/4350không có sẵn3672%2856%2244%1836%1224%
Component 459709/4550không có sẵn3876%3162%2448%1734%1122%
Component 519709/5150không có sẵn4182%3774%2958%2244%1530%
Component 529709/5250không có sẵn3876%3366%2550%1836%1020%
Component 539709/5350không có sẵn4590%4080%3264%2550%1734%
Component 559709/5550không có sẵn4386%3978%3264%2550%1938%
Component 619709/6150không có sẵn4692%4284%3468%2754%1938%
Component 629709/6250không có sẵn3672%3264%2652%2142%1632%
Component 639709/6350không có sẵn4692%4284%3468%2754%1938%
Component 659709/6550không có sẵn4488%3978%3264%2550%1938%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 15, 35, 45, 55)25022590%20180.4%17570%13654.4%9738.8%5923.6%
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25022489.6%19879.2%17168.4%13353.2%9538%5722.8%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25022489.6%19879.2%17168.4%13855.2%10542%7228.8%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25022389.2%19778.8%17068%13152.4%9337.2%5522%
Option CC (components 15, 35, 55, 65)25022690.4%20280.8%17871.2%13955.6%10140.4%6325.2%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25022188.4%19578%16967.6%13353.2%9738.8%6124.4%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25022489.6%19879.2%16967.6%13252.8%9538%5923.6%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25021987.6%19578%17168.4%13453.6%9738.8%6124.4%
Option DN (components 35, 55, 86)25022088%19377.2%16666.4%12851.2%9136.4%5421.6%
Option DX (components 31, 51, 84)25020883.2%18574%16264.8%12650.4%9036%5522%
Option DY (components 32, 52, 85)25022088%19076%15963.6%12349.2%8734.8%5120.4%
Option DZ (components 33, 53, 86)25022088%19176.4%16264.8%12550%8835.2%5220.8%
Option EN (components 35, 45, 89)25022489.6%19879.2%17168.4%13353.2%9638.4%5923.6%
Option EX (components 31, 41, 87)25020883.2%18574%16264.8%12550%8835.2%5220.8%
Option EY (components 32, 42, 88)25022288.8%19477.6%16566%13252.8%10040%6827.2%
Option EZ (components 33, 43, 89)25022288.8%19578%16766.8%13052%9337.2%5622.4%
Option GN (components 35, 65, 89)25022489.6%19979.6%17469.6%13754.8%10040%6325.2%
Option GX (components 31, 61, 87)25020481.6%18272.8%16064%12550%9036%5622.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25022288.8%19477.6%16365.2%12750.8%9136.4%5522%
Option GZ (components 33, 63, 89)25021887.2%19377.2%16867.2%13252.8%9738.8%6224.8%
Option HN (components 35, 55, 96)25021786.8%19276.8%16766.8%13152.4%9638.4%6124.4%
Option HY (components 32, 52, 95)25020782.8%17971.6%15160.4%11746.8%8433.6%5120.4%
Option HZ (components 33, 53, 96)25021786.8%19076%16365.2%12851.2%9337.2%5923.6%
Option IN (components 35, 45, 99)25021786.8%19176.4%16566%13052%9638.4%6224.8%
Option IX (components 31, 41, 97)25021485.6%19076%16666.4%13052%9437.6%5823.2%
Option IY (components 32, 42, 98)25021485.6%19076%16666.4%13554%10542%7530%
Option IZ (components 33, 43, 99)25021586%18875.2%16164.4%12750.8%9337.2%5923.6%
Option KN (components 35, 65, 99)25021686.4%19276.8%16867.2%13453.6%10040%6626.4%
Option KX (components 31, 61, 97)25021084%18774.8%16465.6%13052%9638.4%6224.8%
Option KY (components 32, 62, 98)25021686.4%19076%16465.6%13052%9638.4%6224.8%
Option KZ (components 33, 63, 99)25021084%18674.4%16264.8%12951.6%9738.8%6526%
AS Level option P3 (component 59)75không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Option P4 (components 59, 60)15013892%12885.3%11878.7%10167.3%8456%6744.7%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn9777.6%8265.6%6350.4%4536%2721.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn10281.6%8769.6%6753.6%4737.6%2721.6%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn10080%8568%6652.8%4737.6%2923.2%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn9979.2%8366.4%6451.2%4536%2721.6%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn10483.2%9172.8%7560%6048%4536%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn10080%8568%6552%4636.8%2721.6%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn10080%8568%6552%4536%2620.8%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn10382.4%8870.4%6753.6%4636.8%2520%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn10483.2%9072%6955.2%4939.2%2923.2%
AS Level option SA (components 15, 25)125không có sẵn10281.6%8568%6552%4536%2520%
AS Level option SB (components 15, 45)125không có sẵn10584%8971.2%6854.4%4737.6%2721.6%
AS Level option SC (components 15, 55)125không có sẵn10584%9172.8%7056%5040%3024%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5978.7%5066.7%3850.7%2634.7%1520%
Component 129709/1275không có sẵn6181.3%5269.3%4053.3%2837.3%1621.3%
Component 139709/1375không có sẵn6282.7%5472%4154.7%2837.3%1520%
Component 159709/1575không có sẵn6485.3%5472%4053.3%2736%1418.7%
Component 219709/2150không có sẵn3876%3264%2550%1938%1224%
Component 229709/2250không có sẵn3876%3162%2550%1836%1122%
Component 239709/2350không có sẵn3876%3162%2550%1836%1122%
Component 259709/2550không có sẵn3876%3162%2550%1836%1122%
Component 319709/3175không có sẵn5573.3%4965.3%3850.7%2736%1621.3%
Component 329709/3275không có sẵn5573.3%4762.7%3749.3%2736%1621.3%
Component 339709/3375không có sẵn5269.3%4661.3%3648%2634.7%1621.3%
Component 359709/3575không có sẵn5573.3%4965.3%3850.7%2736%1621.3%
Component 419709/4150không có sẵn4386%3774%2958%2142%1224%
Component 429709/4250không có sẵn4386%3978%3570%3264%2958%
Component 439709/4350không có sẵn4182%3468%2652%1836%1020%
Component 459709/4550không có sẵn4182%3570%2856%2040%1326%
Component 519709/5150không có sẵn4182%3570%2856%2142%1428%
Component 529709/5250không có sẵn3978%3366%2652%1836%1122%
Component 539709/5350không có sẵn4284%3672%2958%2142%1428%
Component 559709/5550không có sẵn4182%3774%3060%2346%1632%
Component 599709/5975không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Component 609709/6075không có sẵn6485.3%5978.7%5269.3%4560%3749.3%
Component 619709/6150không có sẵn4080%3570%2958%2346%1632%
Component 629709/6250không có sẵn4386%3774%3060%2346%1632%
Component 639709/6350không có sẵn3978%3570%2856%2244%1632%
Component 659709/6550không có sẵn4284%3876%3162%2448%1734%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25023192.4%21284.8%18774.8%15662.4%12550%9437.6%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25023192.4%21385.2%18875.2%15662.4%12550%9437.6%
Option DY (components 32, 52, 85)25022690.4%20381.2%17369.2%13955.6%10542%7128.4%
Option EY (components 32, 42, 88)25022790.8%20481.6%17369.2%13855.2%10341.2%6827.2%
Option GY (components 32, 62, 88)25022790.8%20582%17469.6%13855.2%10341.2%6827.2%
Option HY (components 32, 52, 95)25021987.6%19276.8%16566%13353.2%10240.8%7128.4%
Option IY (components 32, 42, 98)25022590%20080%17469.6%14156.4%10843.2%7530%
Option KY (components 32, 62, 98)25022590%20180.4%17570%14156.4%10843.2%7530%
Option OV (components 32, 52, 75)25022991.6%20883.2%18373.2%15361.2%12349.2%9337.2%
Option PV (components 32, 42, 78)25023292.8%21586%19076%15863.2%12650.4%9437.6%
Option RV (components 32, 62, 78)25023393.2%21686.4%19176.4%15863.2%12650.4%9437.6%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn10180.8%9172.8%7459.2%5846.4%4233.6%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn10584%9374.4%7761.6%6249.6%4737.6%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn10483.2%9374.4%7862.4%6350.4%4939.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129709/1275không có sẵn6181.3%5573.3%4560%3648%2736%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3672%2958%2244%1530%
Component 329709/3275không có sẵn6485.3%5674.7%4661.3%3648%2533.3%
Component 429709/4250không có sẵn4488%3876%3264%2652%2040%
Component 529709/5250không có sẵn4386%3876%3366%2754%2244%
Component 629709/6250không có sẵn4590%3978%3264%2652%2040%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25020983.6%18473.6%15963.6%12650.4%9437.6%6224.8%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25020381.2%17670.4%14959.6%11847.2%8835.2%5823.2%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25022088%19176.4%16064%12851.2%9638.4%6425.6%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25021586%18975.6%16365.2%13152.4%9939.6%6726.8%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021084%18574%16064%12750.8%9538%6325.2%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25022188.4%19377.2%16465.6%13252.8%10140.4%7028%
Option DX (components 31, 51, 84)25020782.8%18373.2%15963.6%12650.4%9337.2%6024%
Option DY (components 32, 52, 85)25021786.8%18774.8%15762.8%12449.6%9136.4%5823.2%
Option DZ (components 33, 53, 86)25022188.4%19276.8%15963.6%12550%9136.4%5722.8%
Option EX (components 31, 41, 87)25020381.2%17971.6%15562%12248.8%8935.6%5622.4%
Option EY (components 32, 42, 88)25021284.8%18072%14859.2%11546%8333.2%5120.4%
Option EZ (components 33, 43, 89)25022489.6%19879.2%16666.4%13152.4%9638.4%6124.4%
Option GX (components 31, 61, 87)25020983.6%18473.6%15963.6%12650.4%9337.2%6124.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25021987.6%18975.6%15963.6%12449.6%9036%5622.4%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022590%20080%17068%13554%10140.4%6726.8%
Option HY (components 32, 52, 95)25021184.4%18574%15963.6%12550%9236.8%5923.6%
Option HZ (components 33, 53, 96)25022690.4%20280.8%17570%14357.2%11144.4%7931.6%
Option IX (components 31, 41, 97)25021385.2%18574%15762.8%12449.6%9236.8%6024%
Option IY (components 32, 42, 98)25020782.8%17971.6%15160.4%11947.6%8734.8%5522%
Option IZ (components 33, 43, 99)25022790.8%20481.6%17770.8%14457.6%11144.4%7931.6%
Option KX (components 31, 61, 97)25021987.6%19076%16164.4%12951.6%9738.8%6526%
Option KY (components 32, 62, 98)25021485.6%18875.2%16264.8%12851.2%9437.6%6024%
Option KZ (components 33, 63, 99)25022891.2%20682.4%18172.4%14959.6%11746.8%8534%
Option OV (components 32, 52, 75)25021786.8%19276.8%16766.8%13855.2%10943.6%8032%
Option PV (components 32, 42, 78)25021786.8%19176.4%16566%13554%10642.4%7730.8%
Option RV (components 32, 62, 78)25022489.6%20080%17670.4%14457.6%11345.2%8232.8%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn9273.6%7963.2%6148.8%4435.2%2721.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn9072%7862.4%6148.8%4435.2%2721.6%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn9273.6%8064%6350.4%4636.8%3024%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn9273.6%7963.2%6148.8%4435.2%2721.6%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn8568%7156.8%5544%3931.2%2419.2%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9273.6%8064%6350.4%4636.8%3024%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn9576%8265.6%6451.2%4737.6%3024%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn9676.8%8164.8%6350.4%4636.8%2923.2%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn9576%8164.8%6552%4939.2%3326.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5269.3%4458.7%3445.3%2533.3%1520%
Component 129709/1275không có sẵn5269.3%4458.7%3445.3%2432%1520%
Component 139709/1375không có sẵn5573.3%4762.7%3749.3%2736%1824%
Component 219709/2150không có sẵn4080%3570%2754%2040%1224%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3570%2754%2040%1224%
Component 239709/2350không có sẵn4080%3570%2754%2040%1224%
Component 319709/3175không có sẵn5472%4560%3749.3%2938.7%2026.7%
Component 329709/3275không có sẵn5168%4256%3546.7%2736%1925.3%
Component 339709/3375không có sẵn5573.3%4560%3749.3%2938.7%2026.7%
Component 419709/4150không có sẵn3876%3468%2754%1938%1224%
Component 429709/4250không có sẵn3366%2754%2142%1530%918%
Component 439709/4350không có sẵn4182%3468%2652%1938%1122%
Component 519709/5150không có sẵn4080%3672%2958%2244%1530%
Component 529709/5250không có sẵn4080%3672%2958%2244%1530%
Component 539709/5350không có sẵn4080%3468%2856%2244%1530%
Component 619709/6150không có sẵn4386%3876%3162%2448%1734%
Component 629709/6250không có sẵn4284%3876%3060%2244%1428%
Component 639709/6350không có sẵn4386%3876%3162%2448%1734%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25019979.6%17469.6%14959.6%11646.4%8333.2%5120.4%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25021284.8%18072%14859.2%11546%8232.8%4919.6%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25022288.8%19578%16465.6%12951.6%9437.6%6024%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25020180.4%17570%14959.6%11746.8%8534%5321.2%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021586%18373.2%15160.4%11847.2%8534%5321.2%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25022489.6%19879.2%16867.2%13453.6%10140.4%6827.2%
Option DX (components 31, 51, 84)25019778.8%17168.4%14558%11546%8534%5622.4%
Option DY (components 32, 52, 85)25020381.2%17168.4%13955.6%10843.2%7831.2%4819.2%
Option DZ (components 33, 53, 86)25022489.6%19879.2%16867.2%13453.6%10040%6626.4%
Option EX (components 31, 41, 87)25019879.2%17268.8%14658.4%11546%8433.6%5421.6%
Option EY (components 32, 42, 88)25020280.8%17168.4%14056%10943.6%7831.2%4819.2%
Option EZ (components 33, 43, 89)25022288.8%19578%16465.6%12951.6%9437.6%5923.6%
Option GX (components 31, 61, 87)25020080%17369.2%14658.4%11646.4%8634.4%5622.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25020582%17469.6%14357.2%11244.8%8232.8%5220.8%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022489.6%19879.2%16867.2%13453.6%10040%6726.8%
Option HY (components 32, 52, 95)25020682.4%17871.2%15060%11646.4%8333.2%5020%
Option HZ (components 33, 53, 96)25022790.8%20582%18072%14758.8%11445.6%8232.8%
Option IX (components 31, 41, 97)25020983.6%18072%15160.4%11947.6%8734.8%5522%
Option IY (components 32, 42, 98)25020782.8%17971.6%15160.4%11847.2%8534%5321.2%
Option IZ (components 33, 43, 99)25022590%20180.4%17570%14256.8%11044%7831.2%
Option KX (components 31, 61, 97)25021184.4%18172.4%15160.4%11947.6%8835.2%5722.8%
Option KY (components 32, 62, 98)25021084%18272.8%15461.6%12148.4%8935.6%5722.8%
Option KZ (components 33, 63, 99)25022790.8%20481.6%17971.6%14859.2%11746.8%8634.4%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn9172.8%7862.4%6148.8%4435.2%2721.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn8971.2%7862.4%6048%4233.6%2520%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn8769.6%7660.8%5846.4%4132.8%2419.2%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn10080%8265.6%6350.4%4435.2%2520%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9676.8%7963.2%6048%4233.6%2419.2%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9676.8%7963.2%6048%4132.8%2318.4%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn9878.4%8164.8%6249.6%4334.4%2520%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn9777.6%8064%6048%4132.8%2217.6%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn10281.6%8769.6%6854.4%4939.2%3024%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5066.7%4458.7%3445.3%2330.7%1216%
Component 129709/1275không có sẵn6080%4965.3%3648%2432%1216%
Component 139709/1375không có sẵn5877.3%4864%3648%2432%1216%
Component 219709/2150không có sẵn4182%3468%2754%2142%1530%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3366%2754%2040%1326%
Component 239709/2350không có sẵn4080%3366%2754%2040%1326%
Component 319709/3175không có sẵn4864%3952%3141.3%2330.7%1418.7%
Component 329709/3275không có sẵn4864%3952%3040%2330.7%1418.7%
Component 339709/3375không có sẵn5472%4560%3749.3%2938.7%2026.7%
Component 419709/4150không có sẵn3978%3468%2754%2040%1326%
Component 429709/4250không có sẵn3672%3060%2550%1836%1224%
Component 439709/4350không có sẵn3978%3264%2550%1836%1020%
Component 519709/5150không có sẵn3774%3264%2550%1836%1224%
Component 529709/5250không có sẵn3672%3060%2448%1734%1122%
Component 539709/5350không có sẵn4488%3978%3264%2550%1836%
Component 619709/6150không có sẵn4080%3468%2856%2142%1530%
Component 629709/6250không có sẵn3978%3366%2856%2142%1632%
Component 639709/6350không có sẵn4284%3672%3060%2448%1836%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25022690.4%20381.2%18072%15060%12148.4%9236.8%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25022891.2%20782.8%18473.6%15461.6%12449.6%9538%
Option DY (components 32, 52, 85)25021786.8%18975.6%16164.4%13052%9939.6%6927.6%
Option EY (components 32, 42, 88)25021184.4%18373.2%15562%12550%9538%6526%
Option GY (components 32, 62, 88)25021586%18774.8%15963.6%12851.2%9839.2%6827.2%
Option HY (components 32, 52, 95)25022088%19678.4%17268.8%13855.2%10441.6%7128.4%
Option IY (components 32, 42, 98)25021686.4%19176.4%16666.4%13453.6%10240.8%7028%
Option KY (components 32, 62, 98)25022088%19578%17068%13754.8%10542%7329.2%
Option OV (components 32, 52, 75)25022489.6%19979.6%17369.2%14256.8%11144.4%8032%
Option PV (components 32, 42, 78)25021987.6%19276.8%16566%13654.4%10742.8%7931.6%
Option RV (components 32, 62, 78)25022389.2%19678.4%16967.6%14056%11144.4%8232.8%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn10382.4%9374.4%7761.6%6249.6%4737.6%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn10180.8%8971.2%7459.2%6048%4636.8%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn10785.6%9676.8%8064%6451.2%4939.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129709/1275không có sẵn6384%5776%4762.7%3850.7%2938.7%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3672%3060%2448%1836%
Component 329709/3275không có sẵn5877.3%5269.3%4458.7%3546.7%2634.7%
Component 429709/4250không có sẵn3876%3264%2754%2244%1734%
Component 529709/5250không có sẵn4488%3978%3366%2652%2040%
Component 629709/6250không có sẵn4284%3672%3060%2550%2040%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25021385.2%18574%15762.8%12650.4%9538%6425.6%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25021485.6%18875.2%16264.8%12951.6%9638.4%6325.2%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25023493.6%21987.6%19778.8%16566%13353.2%10140.4%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25021786.8%18875.2%15963.6%12951.6%9939.6%6927.6%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021184.4%18473.6%15762.8%12550%9337.2%6124.4%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25023292.8%21586%19377.2%16164.4%12951.6%9738.8%
Option DX (components 31, 51, 84)25020381.2%17871.2%15361.2%12449.6%9638.4%6827.2%
Option DY (components 32, 52, 85)25021184.4%18172.4%15160.4%12148.4%9136.4%6124.4%
Option DZ (components 33, 53, 86)25023192.4%21284.8%18574%15160.4%11847.2%8534%
Option EX (components 31, 41, 87)25020280.8%17770.8%15260.8%12248.8%9236.8%6325.2%
Option EY (components 32, 42, 88)25020983.6%18072%15160.4%12048%8935.6%5823.2%
Option EZ (components 33, 43, 89)25023192.4%21385.2%18674.4%15160.4%11646.4%8232.8%
Option GX (components 31, 61, 87)25020682.4%18072%15461.6%12550%9638.4%6827.2%
Option GY (components 32, 62, 88)25020682.4%17670.4%14658.4%11646.4%8634.4%5622.4%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022991.6%20983.6%18272.8%14758.8%11244.8%7831.2%
Option HY (components 32, 52, 95)25021586%18975.6%16365.2%13052%9839.2%6626.4%
Option HZ (components 33, 53, 96)25022288.8%19778.8%17268.8%14357.2%11546%8734.8%
Option IY (components 32, 42, 98)25021485.6%18975.6%16465.6%13052%9638.4%6325.2%
Option IZ (components 33, 43, 99)25022790.8%20481.6%17871.2%14758.8%11746.8%8734.8%
Option KX (components 31, 61, 97)25022088%19176.4%16164.4%13353.2%10542%7730.8%
Option KY (components 32, 62, 98)25021184.4%18574%15963.6%12650.4%9337.2%6124.4%
Option KZ (components 33, 63, 99)25022590%20080%17469.6%14357.2%11345.2%8333.2%
Option OV (components 32, 52, 75)25021987.6%19176.4%16365.2%13252.8%10240.8%7228.8%
AS Level option P2 (component 58)75không có sẵn6688%6181.3%5370.7%4661.3%3952%
AS Level option P3 (component 59)75không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Option PV (components 32, 42, 78)25021786.8%18975.6%16164.4%13152.4%10140.4%7228.8%
Option RV (components 32, 62, 78)25021485.6%18574%15662.4%12750.8%9839.2%7028%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn9475.2%7963.2%6148.8%4435.2%2721.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn9374.4%7862.4%6048%4334.4%2620.8%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn9374.4%7862.4%6148.8%4435.2%2822.4%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn9475.2%8164.8%6249.6%4435.2%2620.8%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9475.2%8164.8%6249.6%4334.4%2520%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9576%8265.6%6350.4%4536%2721.6%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn10180.8%9172.8%7257.6%5443.2%3628.8%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn10785.6%9676.8%7862.4%6148.8%4435.2%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn10886.4%9878.4%8164.8%6451.2%4838.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5573.3%4458.7%3445.3%2432%1418.7%
Component 129709/1275không có sẵn5573.3%4661.3%3546.7%2432%1317.3%
Component 139709/1375không có sẵn6282.7%5674.7%4560%3445.3%2330.7%
Component 219709/2150không có sẵn3978%3570%2754%2040%1326%
Component 229709/2250không có sẵn3978%3570%2754%2040%1326%
Component 239709/2350không có sẵn3978%3570%2754%2040%1326%
Component 319709/3175không có sẵn5472%4560%3952%3242.7%2432%
Component 329709/3275không có sẵn5472%4560%3952%3242.7%2432%
Component 339709/3375không có sẵn6688%5978.7%5168%4256%3242.7%
Component 419709/4150không có sẵn3876%3468%2652%1938%1224%
Component 429709/4250không có sẵn3978%3570%2754%1938%1224%
Component 439709/4350không có sẵn4590%4080%3366%2754%2142%
Component 519709/5150không có sẵn3876%3468%2754%2040%1428%
Component 529709/5250không có sẵn4080%3672%2856%2142%1428%
Component 539709/5350không có sẵn4692%4284%3672%3060%2550%
Component 589709/5875không có sẵn6688%6181.3%5370.7%4661.3%3952%
Component 599709/5975không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Component 619709/6150không có sẵn4182%3672%2958%2346%1734%
Component 629709/6250không có sẵn3570%3060%2346%1632%1020%
Component 639709/6350không có sẵn4182%3672%2958%2346%1734%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25019778.8%17369.2%14959.6%11947.6%8935.6%6024%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25020883.2%17770.8%14658.4%11445.6%8333.2%5220.8%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25022389.2%19778.8%16967.6%13453.6%10040%6626.4%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25019879.2%17570%15260.8%12148.4%9036%6024%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25020682.4%17871.2%15060%11947.6%8835.2%5823.2%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25022389.2%19778.8%16967.6%13554%10240.8%6927.6%
Option DO (components 34, 85)25020983.6%17971.6%14959.6%11546%8232.8%4919.6%
Option DX (components 31, 51, 84)25020381.2%17770.8%15160.4%12148.4%9236.8%6325.2%
Option DY (components 32, 52, 85)25021284.8%18172.4%15060%11746.8%8433.6%5120.4%
Option DZ (components 33, 53, 86)25022088%19377.2%16666.4%13554%10441.6%7429.6%
Option EX (components 31, 41, 87)25020582%18072%15562%12550%9538%6626.4%
Option EY (components 32, 42, 88)25021284.8%18072%14859.2%11546%8232.8%4919.6%
Option EZ (components 33, 43, 89)25021987.6%19176.4%16365.2%13252.8%10240.8%7228.8%
Option GX (components 31, 61, 87)25020682.4%18272.8%15863.2%12750.8%9638.4%6626.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25021084%18172.4%15260.8%11947.6%8734.8%5522%
Option GZ (components 33, 63, 89)25021987.6%19176.4%16365.2%13353.2%10441.6%7530%
Option HO (components 34, 95)25020983.6%18373.2%15762.8%12349.2%8935.6%5522%
Option HY (components 32, 52, 95)25021284.8%18574%15863.2%12449.6%9036%5722.8%
Option HZ (components 33, 53, 96)25020883.2%18272.8%15662.4%12650.4%9738.8%6827.2%
Option IX (components 31, 41, 97)25021284.8%18473.6%15662.4%12750.8%9839.2%6927.6%
Option IY (components 32, 42, 98)25021385.2%18674.4%15963.6%12550%9136.4%5722.8%
Option IZ (components 33, 43, 99)25021586%18875.2%16164.4%13152.4%10140.4%7128.4%
Option KX (components 31, 61, 97)25021385.2%18674.4%15963.6%12951.6%9939.6%6927.6%
Option KY (components 32, 62, 98)25021184.4%18774.8%16365.2%12951.6%9638.4%6325.2%
Option KZ (components 33, 63, 99)25021586%18875.2%16164.4%13252.8%10341.2%7429.6%
AS Level option P2 (component 58)75không có sẵn6688%6181.3%5370.7%4661.3%3952%
AS Level option P3 (component 59)75không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Option P4 (components 59, 60)15013892%12885.3%11878.7%10167.3%8456%6744.7%
Option P6 (components 68, 80)15013590%12180.7%10268%9060%7952.7%6845.3%
Option P8 (components 69, 81)15013590%12080%10570%9362%8154%6946%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn8366.4%7156.8%5644.8%4233.6%2822.4%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn8668.8%7459.2%5947.2%4435.2%3024%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn8568%7358.4%5745.6%4233.6%2721.6%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn8971.2%7056%5342.4%3628.8%1915.2%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn8769.6%7056%5443.2%3830.4%2318.4%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn8769.6%7156.8%5443.2%3830.4%2217.6%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn10281.6%8366.4%6350.4%4435.2%2520%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn10080%8467.2%6552%4636.8%2822.4%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn10281.6%8769.6%6753.6%4838.4%2923.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5066.7%4357.3%3344%2330.7%1418.7%
Component 129709/1275không có sẵn4965.3%4053.3%3040%2026.7%1013.3%
Component 139709/1375không có sẵn6282.7%5370.7%4053.3%2837.3%1621.3%
Component 219709/2150không có sẵn3366%2856%2346%1938%1428%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3060%2346%1632%918%
Component 239709/2350không có sẵn4080%3060%2346%1632%918%
Component 319709/3175không có sẵn5269.3%4560%3648%2634.7%1722.7%
Component 329709/3275không có sẵn5269.3%4560%3648%2736%1722.7%
Component 339709/3375không có sẵn5776%5168%4256%3445.3%2533.3%
Component 349709/3475không có sẵn5370.7%4560%3648%2634.7%1621.3%
Component 419709/4150không có sẵn3672%3162%2652%2244%1632%
Component 429709/4250không có sẵn3876%3060%2448%1836%1326%
Component 439709/4350không có sẵn3876%3162%2550%1836%1224%
Component 519709/5150không có sẵn3570%3060%2448%1938%1326%
Component 529709/5250không có sẵn3876%3162%2550%1836%1224%
Component 539709/5350không có sẵn4080%3468%2754%2040%1326%
Component 589709/5875không có sẵn6688%6181.3%5370.7%4661.3%3952%
Component 599709/5975không có sẵn6485.3%5978.7%4965.3%3952%3040%
Component 609709/6075không có sẵn6485.3%5978.7%5269.3%4560%3749.3%
Component 619709/6150không có sẵn3876%3468%2856%2346%1632%
Component 629709/6250không có sẵn3978%3468%2958%2448%1938%
Component 639709/6350không có sẵn3876%3162%2652%2040%1530%
Component 689709/6875không có sẵn6181.3%4965.3%4560%4154.7%3850.7%
Component 699709/6975không có sẵn6080%5269.3%4864%4458.7%3952%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25022088%19176.4%16264.8%13152.4%10040%7028%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25022088%19377.2%16666.4%13654.4%10642.4%7630.4%
Option DY (components 32, 52, 85)25021686.4%18574%15461.6%12248.8%9036%5823.2%
A2-only option DYJ (components 32, 52)12510987.2%9374.4%7156.8%5241.6%3326.4%1411.2%
Option EY (components 32, 42, 88)25021686.4%18574%15461.6%12048%8634.4%5321.2%
A2-only option EYJ (components 32, 42)12510987.2%9475.2%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25021686.4%18774.8%15863.2%12550%9236.8%5923.6%
A2-only option GYJ (components 32, 62)12511088%9676.8%7660.8%5644.8%3729.6%1814.4%
Option HY (components 32, 52, 95)25021686.4%18975.6%16264.8%12951.6%9638.4%6425.6%
A2-only option HYN (components 32, 52)12510987.2%9374.4%7156.8%5241.6%3326.4%1411.2%
Option IY (components 32, 42, 98)25021786.8%19176.4%16566%13052%9538%6124.4%
A2-only option IYN (components 32, 42)12510987.2%9475.2%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option KY (components 32, 62, 98)25021786.8%19377.2%16967.6%13554%10140.4%6726.8%
A2-only option KYN (components 32, 62)12511088%9676.8%7660.8%5644.8%3729.6%1814.4%
Option OV (components 32, 52, 75)25021887.2%18975.6%16064%12851.2%9638.4%6526%
A2-only option OVM (components 32, 52)12510987.2%9374.4%7156.8%5241.6%3326.4%1411.2%
Option PV (components 32, 42, 78)25021586%18674.4%15762.8%12449.6%9236.8%6024%
A2-only option PVM (components 32, 42)12510987.2%9475.2%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option RV (components 32, 62, 78)25021586%18875.2%16164.4%12951.6%9738.8%6626.4%
A2-only option RVM (components 32, 62)12511088%9676.8%7660.8%5644.8%3729.6%1814.4%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn9878.4%8668.8%7056%5544%4032%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9777.6%8265.6%6652.8%5040%3427.2%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9676.8%8164.8%6652.8%5140.8%3628.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129709/1275không có sẵn6080%5269.3%4256%3344%2432%
Component 229709/2250không có sẵn3876%3468%2856%2244%1632%
Component 329709/3275không có sẵn5877.3%5168%4256%3344%2432%
Component 429709/4250không có sẵn3774%3060%2448%1734%1020%
Component 529709/5250không có sẵn3672%2958%2448%1836%1224%
Component 629709/6250không có sẵn3978%3468%2856%2244%1632%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25021586%18875.2%16164.4%13152.4%10140.4%7228.8%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25021485.6%18875.2%16264.8%12851.2%9437.6%6024%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25020782.8%18072%15361.2%12449.6%9638.4%6827.2%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25022288.8%19477.6%16566%13554%10642.4%7730.8%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021686.4%19176.4%16666.4%13252.8%9839.2%6425.6%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25021887.2%19076%16264.8%13353.2%10441.6%7530%
Option DX (components 31, 51, 84)25021385.2%18774.8%16164.4%13152.4%10240.8%7329.2%
A2-only option DXJ (components 31, 51)12511088%9676.8%7660.8%5644.8%3729.6%1814.4%
Option DY (components 32, 52, 85)25021485.6%18473.6%15461.6%12048%8734.8%5421.6%
A2-only option DYJ (components 32, 52)12510886.4%9273.6%7156.8%5140.8%3225.6%1310.4%
Option DZ (components 33, 53, 86)25021987.6%19176.4%16365.2%13353.2%10341.2%7429.6%
A2-only option DZJ (components 33, 53)12510987.2%9475.2%7358.4%5443.2%3528%1612.8%
Option EY (components 32, 42, 88)25021385.2%18272.8%15160.4%11847.2%8534%5220.8%
A2-only option EYJ (components 32, 42)12510886.4%9172.8%6955.2%5040%3124.8%1310.4%
Option EZ (components 33, 43, 89)25021184.4%18373.2%15562%12650.4%9738.8%6927.6%
A2-only option EZJ (components 33, 43)12510584%8668.8%6652.8%4838.4%3124.8%1411.2%
Option GX (components 31, 61, 87)25021686.4%19076%16465.6%13453.6%10441.6%7429.6%
A2-only option GXJ (components 31, 61)12511188.8%9777.6%7660.8%5745.6%3830.4%1915.2%
Option GY (components 32, 62, 88)25021586%18574%15562%12248.8%8935.6%5622.4%
A2-only option GYJ (components 32, 62)12510987.2%9475.2%7358.4%5342.4%3427.2%1512%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022188.4%19377.2%16465.6%13453.6%10542%7630.4%
A2-only option GZJ (components 33, 63)12511088%9676.8%7459.2%5644.8%3830.4%2016%
Option HY (components 32, 52, 95)25020180.4%17268.8%14357.2%11044%7730.8%4518%
A2-only option HYN (components 32, 52)12510886.4%9273.6%7156.8%5140.8%3225.6%1310.4%
Option HZ (components 33, 53, 96)25021084%18272.8%15461.6%12349.2%9337.2%6325.2%
A2-only option HZN (components 33, 53)12510987.2%9475.2%7358.4%5443.2%3528%1612.8%
Option IY (components 32, 42, 98)25021184.4%18072%14959.6%11445.6%8032%4618.4%
A2-only option IYN (components 32, 42)12510886.4%9172.8%6955.2%5040%3124.8%1310.4%
Option IZ (components 33, 43, 99)25020682.4%17971.6%15260.8%12349.2%9437.6%6626.4%
A2-only option IZN (components 33, 43)12510584%8668.8%6652.8%4838.4%3124.8%1411.2%
Option KX (components 31, 61, 97)25021284.8%18473.6%15662.4%12550%9437.6%6325.2%
A2-only option KXN (components 31, 61)12511188.8%9777.6%7660.8%5745.6%3830.4%1915.2%
Option KY (components 32, 62, 98)25021385.2%18373.2%15361.2%11847.2%8433.6%5020%
A2-only option KYN (components 32, 62)12510987.2%9475.2%7358.4%5342.4%3427.2%1512%
Option KZ (components 33, 63, 99)25021786.8%18975.6%16164.4%13152.4%10240.8%7329.2%
A2-only option KZN (components 33, 63)12511088%9676.8%7459.2%5644.8%3830.4%2016%
Option OV (components 32, 52, 75)25021686.4%18875.2%16064%12750.8%9437.6%6124.4%
A2-only option OVM (components 32, 52)12510886.4%9273.6%7156.8%5140.8%3225.6%1310.4%
AS Level option P2 (component 58)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
AS Level option P3 (component 59)75không có sẵn5066.7%4458.7%3546.7%2634.7%1824%
Option PV (components 32, 42, 78)25021284.8%18373.2%15461.6%12248.8%9036%5923.6%
A2-only option PVM (components 32, 42)12510886.4%9172.8%6955.2%5040%3124.8%1310.4%
Option RV (components 32, 62, 78)25021485.6%18674.4%15863.2%12650.4%9437.6%6325.2%
A2-only option RVM (components 32, 62)12510987.2%9475.2%7358.4%5342.4%3427.2%1512%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn9676.8%8164.8%6451.2%4838.4%3225.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn9172.8%7660.8%6148.8%4636.8%3225.6%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn9676.8%8064%6552%5040%3628.8%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn10180.8%8971.2%6955.2%4939.2%2923.2%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9576%8265.6%6451.2%4636.8%2822.4%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9676.8%8467.2%6552%4636.8%2721.6%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn9475.2%8164.8%6451.2%4838.4%3225.6%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn8568%7156.8%5745.6%4334.4%3024%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn9374.4%7963.2%6451.2%4939.2%3427.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5776%4661.3%3749.3%2837.3%1925.3%
Component 129709/1275không có sẵn6181.3%5472%4256%2938.7%1621.3%
Component 139709/1375không có sẵn5573.3%4661.3%3749.3%2837.3%1925.3%
Component 219709/2150không có sẵn3978%3570%2754%2040%1326%
Component 229709/2250không có sẵn4080%3570%2754%2040%1326%
Component 239709/2350không có sẵn3978%3570%2754%2040%1326%
Component 319709/3175không có sẵn5877.3%5168%4256%3344%2330.7%
Component 329709/3275không có sẵn5877.3%5066.7%4154.7%3141.3%2128%
Component 339709/3375không có sẵn5776%4965.3%4154.7%3242.7%2330.7%
Component 419709/4150không có sẵn3468%3060%2448%1836%1326%
Component 429709/4250không có sẵn3468%2856%2244%1734%1224%
Component 439709/4350không có sẵn3060%2550%2040%1530%1122%
Component 519709/5150không có sẵn3978%3468%2856%2244%1734%
Component 529709/5250không có sẵn3570%3060%2346%1734%1122%
Component 539709/5350không có sẵn3876%3366%2754%2142%1530%
Component 589709/5875không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Component 599709/5975không có sẵn5066.7%4458.7%3546.7%2634.7%1824%
Component 619709/6150không có sẵn4080%3468%2958%2346%1836%
Component 629709/6250không có sẵn3774%3264%2652%2142%1632%
Component 639709/6350không có sẵn4080%3468%2958%2346%1836%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 31, 41, 51)25020883.2%18172.4%15461.6%12550%9638.4%6726.8%
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25021485.6%18473.6%15461.6%12048%8634.4%5220.8%
Option AZ (components 13, 33, 43, 53)25021786.8%19076%16365.2%13453.6%10542%7730.8%
Option CX (components 11, 31, 51, 61)25020883.2%18272.8%15662.4%12650.4%9638.4%6626.4%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021686.4%18674.4%15662.4%12248.8%8935.6%5622.4%
Option CZ (components 13, 33, 53, 63)25022288.8%19477.6%16566%13654.4%10742.8%7831.2%
Option DX (components 31, 51, 84)25020280.8%17469.6%14658.4%11646.4%8634.4%5722.8%
A2-only option DXJ (components 31, 51)12510785.6%9072%6955.2%5040%3124.8%1310.4%
Option DY (components 32, 52, 85)25020280.8%17570%14859.2%11546%8333.2%5120.4%
A2-only option DYJ (components 32, 52)12510886.4%9273.6%7056%5140.8%3225.6%1310.4%
Option DZ (components 33, 53, 86)25021084%18473.6%15863.2%12951.6%10140.4%7329.2%
A2-only option DZJ (components 33, 53)12510987.2%9374.4%7459.2%5644.8%3830.4%2116.8%
Option EX (components 31, 41, 87)25020481.6%17570%14658.4%11746.8%8835.2%5923.6%
A2-only option EXJ (components 31, 41)12510684.8%8870.4%6652.8%4838.4%3024%1310.4%
Option EY (components 32, 42, 88)25021385.2%18574%15762.8%12449.6%9136.4%5923.6%
A2-only option EYJ (components 32, 42)12510987.2%9374.4%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option EZ (components 33, 43, 89)25021686.4%18975.6%16264.8%13353.2%10441.6%7530%
A2-only option EZJ (components 33, 43)12510987.2%9374.4%7459.2%5644.8%3931.2%2217.6%
Option GX (components 31, 61, 87)25020481.6%17670.4%14859.2%11847.2%8835.2%5823.2%
A2-only option GXJ (components 31, 61)12510785.6%8971.2%6854.4%4939.2%3124.8%1310.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25021586%18774.8%15963.6%12750.8%9538%6325.2%
A2-only option GYJ (components 32, 62)12511088%9576%7459.2%5443.2%3427.2%1411.2%
Option GZ (components 33, 63, 89)25022188.4%19377.2%16465.6%13453.6%10542%7630.4%
A2-only option GZJ (components 33, 63)12511188.8%9777.6%7560%5745.6%3931.2%2217.6%
Option HX (components 31, 51, 94)25020582%17670.4%14758.8%11646.4%8534%5522%
Option HY (components 32, 52, 95)25020180.4%17268.8%14357.2%10943.6%7630.4%4317.2%
A2-only option HYN (components 32, 52)12510886.4%9273.6%7056%5140.8%3225.6%1310.4%
Option HZ (components 33, 53, 96)25020883.2%18172.4%15461.6%12449.6%9538%6626.4%
A2-only option HZN (components 33, 53)12510987.2%9374.4%7459.2%5644.8%3830.4%2116.8%
Option IX (components 31, 41, 97)25020481.6%17570%14658.4%11646.4%8634.4%5622.4%
Option IY (components 32, 42, 98)25021284.8%18272.8%15260.8%11646.4%8132.4%4618.4%
A2-only option IYN (components 32, 42)12510987.2%9374.4%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option IZ (components 33, 43, 99)25021284.8%18674.4%16064%13152.4%10240.8%7429.6%
A2-only option IZN (components 33, 43)12510987.2%9374.4%7459.2%5644.8%3931.2%2217.6%
Option KX (components 31, 61, 97)25020481.6%17670.4%14859.2%11746.8%8634.4%5522%
Option KY (components 32, 62, 98)25021485.6%18473.6%15461.6%11947.6%8433.6%5020%
A2-only option KYN (components 32, 62)12511088%9576%7459.2%5443.2%3427.2%1411.2%
Option KZ (components 33, 63, 99)25021887.2%19076%16264.8%13353.2%10441.6%7530%
A2-only option KZN (components 33, 63)12511188.8%9777.6%7560%5745.6%3931.2%2217.6%
AS Level option P2 (component 58)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
AS Level option P3 (component 59)75không có sẵn5066.7%4458.7%3546.7%2634.7%1824%
Option P4 (components 59, 60)15011476%10167.3%8858.7%7046.7%5335.3%3624%
Option P5 (components 59, 69)15011878.7%10268%8657.3%6845.3%5033.3%3322%
Option P6 (components 68, 80)15012684%11174%9664%7952.7%6241.3%4530%
Option P7 (components 60, 81)15012583.3%11174%9764.7%8053.3%6442.7%4832%
Option P8 (components 69, 81)15012986%11274.7%9563.3%7852%6140.7%4530%
AS Level option S1 (components 11, 21)125không có sẵn8971.2%7660.8%5947.2%4334.4%2721.6%
AS Level option S2 (components 11, 41)125không có sẵn9072%7660.8%6148.8%4737.6%3326.4%
AS Level option S3 (components 11, 51)125không có sẵn9273.6%7963.2%6350.4%4838.4%3326.4%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn8971.2%7257.6%5443.2%3628.8%1915.2%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9172.8%7459.2%5644.8%3931.2%2217.6%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9072%7358.4%5544%3729.6%1915.2%
AS Level option S7 (components 13, 23)125không có sẵn9475.2%8064%6350.4%4636.8%3024%
AS Level option S8 (components 13, 43)125không có sẵn9676.8%8164.8%6652.8%5140.8%3628.8%
AS Level option S9 (components 13, 53)125không có sẵn9676.8%8164.8%6552%5040%3528%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119709/1175không có sẵn5472%4661.3%3648%2736%1722.7%
Component 129709/1275không có sẵn5472%4256%3141.3%2128%1013.3%
Component 139709/1375không có sẵn5978.7%5066.7%4154.7%3141.3%2128%
Component 219709/2150không có sẵn3570%3060%2346%1632%1020%
Component 229709/2250không có sẵn3570%3060%2346%1632%918%
Component 239709/2350không có sẵn3570%3060%2346%1632%918%
Component 319709/3175không có sẵn5370.7%4560%3749.3%2837.3%1824%
Component 329709/3275không có sẵn5776%4965.3%4053.3%3141.3%2128%
Component 339709/3375không có sẵn5776%5168%4357.3%3648%2736%
Component 419709/4150không có sẵn3672%3060%2550%2040%1632%
Component 429709/4250không có sẵn3774%3264%2550%1836%1224%
Component 439709/4350không có sẵn3774%3162%2652%2040%1530%
Component 519709/5150không có sẵn3876%3366%2754%2142%1632%
Component 529709/5250không có sẵn3672%3162%2448%1632%918%
Component 539709/5350không có sẵn3774%3162%2550%1938%1428%
Component 589709/5875không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Component 599709/5975không có sẵn5066.7%4458.7%3546.7%2634.7%1824%
Component 609709/6075không có sẵn5168%4458.7%3546.7%2736%1824%
Component 619709/6150không có sẵn3774%3264%2652%2040%1530%
Component 629709/6250không có sẵn3978%3468%2856%2244%1632%
Component 639709/6350không có sẵn4182%3366%2856%2142%1632%
Component 689709/6875không có sẵn5168%4357.3%3445.3%2432%1520%
Component 699709/6975không có sẵn5269.3%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Maths, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 32, 42, 52)25021887.2%18875.2%15863.2%12550%9337.2%6124.4%
Option CY (components 12, 32, 52, 62)25021385.2%18473.6%15562%12349.2%9136.4%6024%
A2-only option DYJ (components 32, 52)12510886.4%9273.6%6955.2%5040%3124.8%1310.4%
Option EY (components 32, 42, 88)25021887.2%18875.2%15863.2%12550%9337.2%6124.4%
A2-only option EYJ (components 32, 42)12511088%9676.8%7257.6%5241.6%3225.6%1310.4%
Option GY (components 32, 62, 88)25021385.2%18473.6%15562%12349.2%9136.4%6024%
A2-only option GYJ (components 32, 62)12510886.4%9273.6%7056%5140.8%3225.6%1310.4%
Option HY (components 32, 52, 95)25020381.2%17268.8%14156.4%10943.6%7730.8%4518%
Option IY (components 32, 42, 98)25021786.8%18574%15361.2%11847.2%8333.2%4819.2%
Option KY (components 32, 62, 98)25021284.8%18172.4%15060%11546%8132.4%4718.8%
Option OV (components 32, 52, 75)25021887.2%18774.8%15662.4%12248.8%8935.6%5622.4%
Option PV (components 32, 42, 78)25022188.4%19377.2%16264.8%12851.2%9437.6%6024%
Option RV (components 32, 62, 78)25021987.6%18975.6%15963.6%12550%9236.8%5923.6%
AS Level option S4 (components 12, 22)125không có sẵn9273.6%7963.2%6249.6%4636.8%3024%
AS Level option S5 (components 12, 42)125không có sẵn9576%8064%6350.4%4636.8%2923.2%
AS Level option S6 (components 12, 52)125không có sẵn9172.8%7660.8%5947.2%4233.6%2620.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Maths, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129709/1275không có sẵn5573.3%4762.7%3749.3%2736%1621.3%
Component 229709/2250không có sẵn3774%3264%2652%2040%1428%
Component 329709/3275không có sẵn5776%4965.3%4154.7%3242.7%2229.3%
Component 429709/4250không có sẵn4080%3366%2652%1938%1326%
Component 529709/5250không có sẵn3672%2958%2244%1632%1020%
Component 629709/6250không có sẵn3672%3060%2448%1836%1224%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9709 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Maths trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 197 trên tổng 250 điểm và mức E cần đạt 60 tại A Level linear (components 11, 31, 41, 51). Tại A Level linear (components 11, 31, 51, 61), mức A cần đạt 194 trên tổng 250 điểm và mức E cần đạt 62. Tại A Level linear (components 12, 32, 42, 52), mức A cần đạt 194 trên tổng 250 điểm và mức E cần đạt 52. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Maths của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Maths mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.