Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của SQA

Ranh giới điểm theo grade của SQA cho 50 khóa học National 5 and Higher and Advanced Higher, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của SQA. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của SQA National 5

Ranh giới điểm theo grade của SQA National 5 Administration and IT, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Administration and IT1209982.5%8470%7058.3%5747.5%4335.8%

Nguồn: SQA grade boundaries, National 5 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Administration and ITĐề thi cũ môn Administration and IT

Ranh giới điểm theo grade của SQA National 5 Applications of Maths, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Applications of Maths907886.7%6572.2%5662.2%4853.3%3943.3%

Nguồn: SQA grade boundaries, National 5 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Applications of MathsĐề thi cũ môn Applications of Maths

Ranh giới điểm theo grade của SQA National 5 Business Management, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Business Management12010285%8470%7260%6050%4840%

Nguồn: SQA grade boundaries, National 5 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business ManagementĐề thi cũ môn Business Management

Ranh giới điểm theo grade của SQA National 5 Graphic Communication, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Graphic Communication12010789.2%8974.2%7663.3%6453.3%5142.5%

Nguồn: SQA grade boundaries, National 5 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Graphic CommunicationĐề thi cũ môn Graphic Communication

Ranh giới điểm theo grade của SQA Higher

Ranh giới điểm theo grade của SQA Higher Administration and IT, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Administration and IT1209780.8%8268.3%7058.3%5848.3%4638.3%

Nguồn: SQA grade boundaries, Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Administration and ITĐề thi cũ môn Administration and IT

Ranh giới điểm theo grade của SQA Higher Applications of Maths, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Applications of Maths1109283.6%7669.1%6357.3%5045.5%3733.6%

Nguồn: SQA grade boundaries, Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Applications of MathsĐề thi cũ môn Applications of Maths

Ranh giới điểm theo grade của SQA Higher Business Management, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Business Management12010184.2%8369.2%7058.3%5747.5%4436.7%

Nguồn: SQA grade boundaries, Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business ManagementĐề thi cũ môn Business Management

Ranh giới điểm theo grade của SQA Higher Graphic Communication, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Graphic Communication14011985%9870%8460%7050%5640%

Nguồn: SQA grade boundaries, Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Graphic CommunicationĐề thi cũ môn Graphic Communication

Ranh giới điểm theo grade của SQA Advanced Higher

Ranh giới điểm theo grade của SQA Advanced Higher Business Management, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Business Management1209982.5%8167.5%6957.5%5747.5%4537.5%

Nguồn: SQA grade boundaries, Advanced Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business ManagementĐề thi cũ môn Business Management

Computing Science

2018 to 2026
Ranh giới điểm theo grade của SQA Advanced Higher Computing Science, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Computing Science13511585.2%9469.6%8059.3%6749.6%5339.3%

Nguồn: SQA grade boundaries, Advanced Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computing ScienceĐề thi cũ môn Computing Science

Ranh giới điểm theo grade của SQA Advanced Higher Graphic Communication, 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm Upper ABậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm D
Graphic Communication18014982.8%12267.8%10357.2%8446.7%6536.1%

Nguồn: SQA grade boundaries, Advanced Higher 2026 (mở sqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Graphic CommunicationĐề thi cũ môn Graphic Communication

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.