Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level English Language
Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level English Language trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level English Language
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| A Level linear (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level linear (components 12, 22, 31, 42) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level linear (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level linear (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level linear (components 50, 60) | 150 | 12885.3% | 10972.7% | 9060% | 7449.3% | 5838.7% | 4228% |
| A Level staged (components 31, 41, 87) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8341.5% | 6733.5% |
| A Level staged (components 31, 41, 97) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 31, 41, 98) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 31, 42, 88) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8341.5% | 6733.5% |
| A Level staged (components 31, 42, 99) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 32, 42, 78) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6934.5% |
| A Level staged (components 32, 42, 88) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8341.5% | 6733.5% |
| A Level staged (components 32, 42, 98) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 32, 42, 99) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 33, 43, 89) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8341.5% | 6733.5% |
| A Level staged (components 33, 43, 97) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 33, 43, 99) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| A Level staged (components 60, 80) | 150 | 13086.7% | 11476% | 9865.3% | 8154% | 6442.7% | 4832% |
| AS Level (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level (component 50) | 75 | không có sẵn | 5573.3% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2432% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2550% | 2142% | 1632% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2550% | 2142% | 1632% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2550% | 2142% | 1632% |
| Component 509093/50 | 75 | không có sẵn | 5573.3% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2432% |
| Component 609093/60 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
- Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| A Level linear (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16080% | 14170.5% | 12261% | 10452% | 8643% | 6834% |
| A Level linear (components 50, 60) | 150 | 12684% | 10872% | 9060% | 7248% | 5436% | 3624% |
| A Level staged (components 32, 42, 78) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10452% | 8643% | 6834% |
| A Level staged (components 32, 42, 87) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| A Level staged (components 32, 42, 88) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| A Level staged (components 32, 42, 98) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| A Level staged (components 60, 80) | 150 | 13086.7% | 11476% | 9865.3% | 8154% | 6442.7% | 4832% |
| AS Level (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5959% | 5252% | 4545% | 3838% |
| AS Level (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 3060% | 2754% | 2448% | 2040% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1530% |
| Component 509093/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Component 609093/60 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
- Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option BS (components 31, 41, 89) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option BU (components 33, 43, 88) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option CZ (components 33, 43, 99) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15879% | 13768.5% | 11658% | 9949.5% | 8341.5% | 6733.5% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15879% | 13768.5% | 11658% | 9949.5% | 8341.5% | 6733.5% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 15879% | 13768.5% | 11658% | 9949.5% | 8341.5% | 6733.5% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option CQ (components 31, 41, 98) | 200 | 15778.5% | 13668% | 11557.5% | 9949.5% | 8341.5% | 6834% |
| Option CR (components 32, 42, 99) | 200 | 15778.5% | 13668% | 11557.5% | 9949.5% | 8341.5% | 6834% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15778.5% | 13668% | 11557.5% | 9949.5% | 8341.5% | 6834% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15778.5% | 13668% | 11557.5% | 9949.5% | 8341.5% | 6834% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| Option WA (components 12, 22, 32, 41) | 200 | 15879% | 13768.5% | 11658% | 9949.5% | 8341.5% | 6733.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1836% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1836% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1836% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2448% | 2040% | 1632% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2448% | 2040% | 1632% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2448% | 2040% | 1632% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16482% | 14371.5% | 12261% | 10452% | 8643% | 6834% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16381.5% | 14271% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6733.5% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 16180.5% | 14070% | 11959.5% | 10150.5% | 8442% | 6733.5% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 16582.5% | 14472% | 12361.5% | 10452% | 8643% | 6834% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6969% | 5959% | 5252% | 4545% | 3838% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2754% | 2448% | 2040% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3162% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1530% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 15979.5% | 13969.5% | 11959.5% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6834% |
| Option BU (components 33, 43, 88) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6834% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6834% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6834% |
| Option BZ (components 33, 43, 86/89) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10351.5% | 8542.5% | 6834% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option CZ (components 33, 43, 99) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8542.5% | 6834% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 16381.5% | 14371.5% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% | 6934.5% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5656% | 4949% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5656% | 4949% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5656% | 4949% | 4343% | 3737% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3264% | 2754% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3264% | 2754% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3264% | 2754% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1632% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6834% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6834% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6834% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6733.5% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6733.5% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 16080% | 13969.5% | 11859% | 10150.5% | 8442% | 6733.5% |
| Option CP (components 33, 43, 97) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option CQ (components 31, 41, 98) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option CR (components 32, 42, 99) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15979.5% | 13869% | 11758.5% | 10050% | 8442% | 6834% |
| Option P2 (components 50, 60) | 150 | 12684% | 10872% | 9060% | 7248% | 5436% | 3624% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% |
| AS Level option WS (components 11, 22) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2652% | 2142% | 1632% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2652% | 2142% | 1632% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3060% | 2652% | 2142% | 1632% |
| Component 509093/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Component 609093/60 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16582.5% | 14472% | 12361.5% | 10452% | 8643% | 6834% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 16381.5% | 14271% | 12160.5% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16381.5% | 14271% | 12160.5% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 16281% | 14170.5% | 12060% | 10251% | 8442% | 6733.5% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6633% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 7070% | 6060% | 5252% | 4545% | 3838% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2754% | 2448% | 2040% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3162% | 2550% | 2040% | 1530% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3774% | 3264% | 2754% | 2142% | 1530% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 16180.5% | 14170.5% | 12160.5% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6532.5% |
| Option BU (components 33, 43, 88) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6532.5% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6532.5% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6532.5% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 16281% | 14271% | 12261% | 10351.5% | 8442% | 6532.5% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15979.5% | 14070% | 12160.5% | 10251% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15979.5% | 14070% | 12160.5% | 10251% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option CZ (components 33, 43, 99) | 200 | 15979.5% | 14070% | 12160.5% | 10251% | 8341.5% | 6532.5% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5757% | 5050% | 4343% | 3737% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2448% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3876% | 3366% | 2754% | 2142% | 1530% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3876% | 3366% | 2754% | 2142% | 1530% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3876% | 3366% | 2754% | 2142% | 1530% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option 1W (components 12, 21, 32, 42) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 16080% | 14070% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 15879% | 13969.5% | 12060% | 10251% | 8442% | 6633% |
| Option CP (components 33, 43, 97) | 200 | 15778.5% | 13869% | 11959.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6633% |
| Option CQ (components 31, 41, 98) | 200 | 15778.5% | 13869% | 11959.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6633% |
| Option CR (components 32, 42, 99) | 200 | 15778.5% | 13869% | 11959.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6633% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15778.5% | 13869% | 11959.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6633% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15778.5% | 13869% | 11959.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6633% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Option P2 (components 50, 60) | 150 | 12684% | 10872% | 9060% | 7248% | 5436% | 3624% |
| Option P3 (components 60, 80) | 150 | 13086.7% | 11476% | 9865.3% | 8154% | 6442.7% | 4832% |
| AS Level option SW (components 12, 21) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2142% | 1530% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1530% |
| Component 509093/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Component 609093/60 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15879% | 13869% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6231% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 8040% | 6231% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 8040% | 6231% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15678% | 13668% | 11658% | 9849% | 8040% | 6231% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 15376.5% | 13567.5% | 11758.5% | 9949.5% | 8140.5% | 6432% |
| A2-only option EV, route EVM (components 32, 42) | 100 | 8080% | 6868% | 5656% | 4444% | 3232% | 2020% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6868% | 5959% | 5151% | 4343% | 3636% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 3060% | 2652% | 2244% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2346% | 1836% | 1326% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15678% | 13668% | 11658% | 9748.5% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15678% | 13668% | 11658% | 9748.5% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option AZ (components 13, 23, 33, 43) | 200 | 15678% | 13668% | 11658% | 9748.5% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BS (components 31, 41, 89) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BT (components 32, 42, 87) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BU (components 33, 43, 88) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 15778.5% | 13768.5% | 11758.5% | 9849% | 7939.5% | 6130.5% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15577.5% | 13567.5% | 11557.5% | 9648% | 7738.5% | 5929.5% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15577.5% | 13567.5% | 11557.5% | 9648% | 7738.5% | 5929.5% |
| A2-only option CYN (components 32, 42) | 100 | 8080% | 6868% | 5656% | 4343% | 3131% | 1919% |
| Option CZ (components 33, 43, 99) | 200 | 15577.5% | 13567.5% | 11557.5% | 9648% | 7738.5% | 5929.5% |
| A2-only option CZN (components 33, 43) | 100 | 8080% | 6868% | 5656% | 4343% | 3131% | 1919% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 15376.5% | 13567.5% | 11758.5% | 9949.5% | 8140.5% | 6331.5% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6666% | 5757% | 5050% | 4343% | 3636% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2346% | 1836% | 1224% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2346% | 1836% | 1224% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3570% | 2958% | 2346% | 1836% | 1224% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3060% | 2550% | 1938% | 1326% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41) | 200 | 15678% | 13869% | 12060% | 10150.5% | 8241% | 6331.5% |
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 15678% | 13869% | 12060% | 10150.5% | 8241% | 6331.5% |
| Option BX (components 31, 41, 87) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9849% | 7939.5% | 6030% |
| A2-only option BXJ (components 31, 41) | 100 | 7979% | 6969% | 5959% | 4646% | 3333% | 2121% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9849% | 7939.5% | 6030% |
| A2-only option BYJ (components 32, 42) | 100 | 7979% | 6969% | 5959% | 4646% | 3333% | 2121% |
| Option BZ (components 33, 43, 89) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9849% | 7939.5% | 6030% |
| Option CP (components 33, 43, 97) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6130.5% |
| Option CQ (components 31, 41, 98) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6130.5% |
| Option CR (components 32, 42, 99) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6130.5% |
| A2-only option CRN (components 32, 42) | 100 | 7979% | 6969% | 5959% | 4646% | 3333% | 2121% |
| Option CX (components 31, 41, 97) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6130.5% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9949.5% | 8040% | 6130.5% |
| A2-only option CYN (components 32, 42) | 100 | 7979% | 6969% | 5959% | 4646% | 3333% | 2121% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5168% | 4256% | 3344% | 2432% | 1520% |
| Option P2 (components 50, 60) | 150 | 12080% | 10268% | 8456% | 6644% | 4832% | 3020% |
| Option P3 (components 60, 80) | 150 | 12784.7% | 11174% | 9563.3% | 7852% | 6140.7% | 4530% |
| AS Level option SX (components 11, 21) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| AS Level option SZ (components 13, 23) | 100 | không có sẵn | 6767% | 5858% | 5050% | 4343% | 3636% |
| Option W1 (components 32, 41, 85) | 200 | 15477% | 13668% | 11859% | 9849% | 7939.5% | 6030% |
| Option WA (components 12, 22, 32, 41) | 200 | 15678% | 13869% | 12060% | 10150.5% | 8241% | 6331.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119093/11 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 139093/13 | 50 | không có sẵn | 3468% | 2958% | 2550% | 2142% | 1836% |
| Component 219093/21 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 239093/23 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2958% | 2550% | 2244% | 1836% |
| Component 319093/31 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3162% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3162% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 339093/33 | 50 | không có sẵn | 3570% | 3162% | 2550% | 1938% | 1326% |
| Component 419093/41 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 439093/43 | 50 | không có sẵn | 3672% | 3162% | 2652% | 2040% | 1428% |
| Component 509093/50 | 75 | không có sẵn | 5168% | 4256% | 3344% | 2432% | 1520% |
| Component 609093/60 | 75 | không có sẵn | 5168% | 4256% | 3344% | 2432% | 1520% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 32, 42) | 200 | 14773.5% | 13065% | 11356.5% | 9547.5% | 7839% | 6130.5% |
| Option BY (components 32, 42, 88) | 200 | 14974.5% | 13065% | 11155.5% | 9246% | 7437% | 5628% |
| A2-only option BYJ (components 32, 42) | 100 | 7474% | 6363% | 5252% | 4040% | 2828% | 1717% |
| Option CY (components 32, 42, 98) | 200 | 14974.5% | 13065% | 11155.5% | 9346.5% | 7537.5% | 5728.5% |
| Option EV (components 32, 42, 78) | 200 | 15376.5% | 13567.5% | 11758.5% | 9949.5% | 8140.5% | 6432% |
| AS Level option SY (components 12, 22) | 100 | không có sẵn | 6565% | 5858% | 5151% | 4444% | 3838% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129093/12 | 50 | không có sẵn | 3366% | 3060% | 2652% | 2244% | 1938% |
| Component 229093/22 | 50 | không có sẵn | 3264% | 2856% | 2550% | 2244% | 1938% |
| Component 329093/32 | 50 | không có sẵn | 3264% | 2754% | 2244% | 1632% | 1122% |
| Component 429093/42 | 50 | không có sẵn | 3366% | 2856% | 2346% | 1836% | 1224% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9093 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn English Language trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức A cần đạt 138 trên tổng 200 điểm và mức E cần đạt 68 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41). Tại A Level linear (components 12, 22, 31, 42), mức A cần đạt 138 trên tổng 200 điểm và mức E cần đạt 68. Tại A Level linear (components 12, 22, 32, 42), mức A cần đạt 138 trên tổng 200 điểm và mức E cần đạt 68. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại A level English Language của Cambridge được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại English Language mới được công bố?
Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.