Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0417

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE ICT

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE ICT trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE ICT

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 21, 3128019770.4%17161.1%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6222.1%4215%
Components 11, 21, 3228019971.1%17361.8%14752.5%12143.2%10035.7%8028.6%5820.7%3612.9%
Components 11, 22, 3128019770.4%17161.1%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6222.1%4215%
Components 11, 22, 3228019971.1%17361.8%14752.5%12143.2%10035.7%8028.6%5820.7%3612.9%
Components 12, 21, 3128020272.1%17562.5%14852.9%12243.6%10336.8%8530.4%6623.6%4716.8%
Components 12, 21, 3228020472.9%17763.2%15053.6%12444.3%10336.8%8329.6%6322.5%4315.4%
Components 12, 22, 3128020272.1%17562.5%14852.9%12243.6%10336.8%8530.4%6623.6%4716.8%
Components 12, 22, 3228020472.9%17763.2%15053.6%12444.3%10336.8%8329.6%6322.5%4315.4%
Components 13, 21, 3128019971.1%17261.4%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6322.5%4415.7%
Components 13, 21, 3228020272.1%17562.5%14852.9%12143.2%10035.7%8028.6%6021.4%4014.3%
Components 13, 22, 3128019971.1%17261.4%14551.8%11942.5%10035.7%8229.3%6322.5%4415.7%
Components 13, 22, 3228020272.1%17562.5%14852.9%12143.2%10035.7%8028.6%6021.4%4014.3%
Component 50907583.3%6774.4%5965.6%5156.7%4550%3943.3%3336.7%2730%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110417/1180không có sẵn3847.5%3442.5%3037.5%2531.3%2126.3%1620%1113.8%
Component 120417/1280không có sẵn4151.3%3645%3240%2733.8%2328.8%1923.8%1518.8%
Component 130417/1380không có sẵn3948.8%3543.8%3037.5%2531.3%2126.3%1721.3%1316.3%
Component 210417/2170không có sẵn4970%4158.6%3245.7%2637.1%2028.6%1420%811.4%
Component 220417/2270không có sẵn4970%4158.6%3245.7%2637.1%2028.6%1420%811.4%
Component 310417/3170không có sẵn4970%4057.1%3245.7%2840%2434.3%1927.1%1420%
Component 320417/3270không có sẵn5172.9%4260%3448.6%2840%2231.4%1622.9%1014.3%
Component 500417/5090không có sẵn6774.4%5965.6%5156.7%4550%3943.3%3336.7%2730%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 12, 21, 3128021677.1%18766.8%15856.4%12946.1%11039.3%9132.5%7125.4%5118.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120417/1280không có sẵn3948.8%3442.5%2936.3%2531.3%2126.3%1721.3%1316.3%
Component 210417/2170không có sẵn5071.4%4158.6%3144.3%2738.6%2332.9%1825.7%1318.6%
Component 310417/3170không có sẵn6085.7%5172.9%4361.4%3651.4%2840%2130%1420%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option EX (components 02, 03, 11)28019368.9%16558.9%13748.9%10938.9%9232.9%7526.8%5620%3713.2%
Option EY (components 02, 03, 12)28019870.7%16960.4%14050%11139.6%9433.6%7727.5%5820.7%3913.9%
Option EZ (components 02, 03, 13)28019168.2%16358.2%13548.2%10838.6%9132.5%7426.4%5519.6%3612.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 020417/0270không có sẵn5882.9%4970%3955.7%3448.6%2941.4%2332.9%1724.3%
Component 030417/0370không có sẵn4361.4%3347.1%2332.9%1927.1%1420%1014.3%68.6%
Component 110417/1180không có sẵn3138.8%2835%2531.3%2126.3%1721.3%1215%78.8%
Component 120417/1280không có sẵn3442.5%3037.5%2632.5%2227.5%1822.5%1316.3%810%
Component 130417/1380không có sẵn3037.5%2733.8%2430%2025%1620%1113.8%67.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 21, 31)28019670%16659.3%13648.6%10738.2%8931.8%7225.7%5419.3%3612.9%
Option AY (components 12, 21, 31)28019870.7%16860%13849.3%10938.9%9132.5%7326.1%5620%3813.6%
Option AZ (components 13, 21, 31)28019469.3%16558.9%13648.6%10738.2%8931.8%7225.7%5419.3%3612.9%
Option BX (components 11, 22, 31)28019870.7%16960.4%14050%11240%9333.2%7426.4%5620%3813.6%
Option BY (components 12, 22, 31)28019971.1%17060.7%14150.4%11340.4%9433.6%7627.1%5720.4%3813.6%
Option BZ (components 13, 22, 31)28019569.6%16759.6%13949.6%11240%9333.2%7426.4%5620%3813.6%
Option CX (components 11, 21, 32)28019168.2%16358.2%13548.2%10838.6%9032.1%7326.1%5620%3913.9%
Option CY (components 12, 21, 32)28019168.2%16458.6%13748.9%11039.3%9232.9%7526.8%5720.4%3913.9%
Option CZ (components 13, 21, 32)28018867.1%16157.5%13447.9%10838.6%9032.1%7326.1%5620%3913.9%
Option DX (components 11, 22, 32)28019168.2%16558.9%13949.6%11340.4%9433.6%7627.1%5720.4%3813.6%
Option DY (components 12, 22, 32)28019368.9%16759.6%14150.4%11541.1%9634.3%7727.5%5820.7%3913.9%
Option DZ (components 13, 22, 32)28019067.9%16458.6%13849.3%11340.4%9433.6%7627.1%5720.4%3813.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110417/1180không có sẵn3442.5%3037.5%2632.5%2227.5%1822.5%1417.5%1113.8%
Component 120417/1280không có sẵn3543.8%3138.8%2733.8%2328.8%1923.8%1518.8%1113.8%
Component 130417/1380không có sẵn3341.3%3037.5%2632.5%2227.5%1822.5%1417.5%1113.8%
Component 210417/2170không có sẵn4970%3955.7%2941.4%2434.3%1927.1%1420%912.9%
Component 220417/2270không có sẵn5172.9%4260%3347.1%2738.6%2130%1521.4%912.9%
Component 310417/3170không có sẵn5071.4%4057.1%3042.9%2535.7%2028.6%1521.4%1014.3%
Component 320417/3270không có sẵn4767.1%3955.7%3144.3%2637.1%2130%1622.9%1115.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 21, 31)28021275.7%18265%15254.3%12343.9%10537.5%8731.1%7025%5318.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120417/1280không có sẵn3543.8%3037.5%2531.3%2126.3%1721.3%1316.3%1012.5%
Component 210417/2170không có sẵn5578.6%4665.7%3651.4%3144.3%2637.1%2130%1622.9%
Component 310417/3170không có sẵn5680%4665.7%3752.9%3245.7%2738.6%2231.4%1724.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option EX (components 02, 03, 11)28019971.1%16659.3%13347.5%10035.7%8329.6%6723.9%5218.6%3713.2%
Option EY (components 02, 03, 12)28019670%16257.9%12845.7%9433.6%7827.9%6322.5%4817.1%3311.8%
Option EZ (components 02, 03, 13)28019670%16257.9%12845.7%9433.6%7827.9%6322.5%4817.1%3311.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 020417/0270không có sẵn5274.3%4260%3245.7%2840%2332.9%1825.7%1318.6%
Component 030417/0370không có sẵn4868.6%3651.4%2332.9%1825.7%1420%1014.3%68.6%
Component 110417/1180không có sẵn3341.3%2835%2430%2025%1620%1316.3%1012.5%
Component 120417/1280không có sẵn3037.5%2531.3%2025%1620%1316.3%1012.5%78.8%
Component 130417/1380không có sẵn3037.5%2531.3%2025%1620%1316.3%1012.5%78.8%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 21, 31)28019670%16659.3%13648.6%10738.2%9032.1%7326.1%5519.6%3713.2%
Option AY (components 12, 21, 31)28020171.8%17161.1%14150.4%11139.6%9333.2%7627.1%5820.7%4014.3%
Option AZ (components 13, 21, 31)28019870.7%16860%13849.3%10838.6%9132.5%7426.4%5620%3813.6%
Option BY (components 12, 22, 31)28020372.5%17361.8%14351.1%11440.7%9533.9%7627.1%5820.7%4014.3%
Option BZ (components 13, 22, 31)28020071.4%17060.7%14050%11139.6%9232.9%7426.4%5620%3813.6%
Option CY (components 12, 21, 32)28020472.9%17462.1%14451.4%11541.1%9634.3%7827.9%5921.1%4014.3%
Option CZ (components 13, 21, 32)28020171.8%17161.1%14150.4%11240%9433.6%7727.5%5820.7%3913.9%
Option DX (components 11, 22, 32)28020272.1%17261.4%14250.7%11340.4%9433.6%7526.8%5620%3713.2%
Option DY (components 12, 22, 32)28020773.9%17763.2%14752.5%11741.8%9734.6%7827.9%5921.1%4014.3%
Option DZ (components 13, 22, 32)28020472.9%17462.1%14451.4%11440.7%9533.9%7727.5%5820.7%3913.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110417/1180không có sẵn3442.5%2936.3%2531.3%2126.3%1620%1113.8%67.5%
Component 120417/1280không có sẵn3746.3%3240%2835%2328.8%1822.5%1316.3%810%
Component 130417/1380không có sẵn3543.8%3037.5%2632.5%2227.5%1721.3%1215%78.8%
Component 210417/2170không có sẵn5071.4%3955.7%2840%2434.3%2028.6%1521.4%1014.3%
Component 220417/2270không có sẵn5274.3%4158.6%3042.9%2535.7%2028.6%1521.4%1014.3%
Component 310417/3170không có sẵn4970%4158.6%3245.7%2738.6%2231.4%1825.7%1420%
Component 320417/3270không có sẵn5274.3%4462.9%3550%2941.4%2434.3%1927.1%1420%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 21, 31)28021075%17863.6%14652.1%11541.1%9634.3%7727.5%5820.7%3913.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120417/1280không có sẵn3847.5%3341.3%2835%2430%2025%1518.8%1012.5%
Component 210417/2170không có sẵn5274.3%4260%3245.7%2738.6%2130%1622.9%1115.7%
Component 310417/3170không có sẵn5274.3%4158.6%3144.3%2535.7%2028.6%1521.4%1014.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option EX (components 02, 03, 11)28021075%17763.2%14451.4%11240%9232.9%7225.7%5118.2%3010.7%
Option EY (components 02, 03, 12)28020974.6%17562.5%14150.4%10838.6%8831.4%6824.3%4817.1%2810%
Option EZ (components 02, 03, 13)28021476.4%18265%15053.6%11842.1%9835%7928.2%5820.7%3713.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 020417/0270không có sẵn5781.4%4665.7%3651.4%2941.4%2332.9%1622.9%811.4%
Component 030417/0370không có sẵn5477.1%4361.4%3347.1%2738.6%2231.4%1521.4%811.4%
Component 110417/1180không có sẵn3138.8%2733.8%2126.3%1822.5%1316.3%1012.5%810%
Component 120417/1280không có sẵn3037.5%2531.3%1822.5%1518.8%1012.5%810%67.5%
Component 130417/1380không có sẵn3543.8%3138.8%2531.3%2227.5%1822.5%1518.8%1316.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 21, 31)28019770.4%16759.6%13748.9%10838.6%8931.8%7025%5218.6%3412.1%
Option AY (components 12, 21, 31)28019770.4%16759.6%13748.9%10838.6%8931.8%7025%5218.6%3412.1%
Option AZ (components 13, 21, 31)28019368.9%16458.6%13548.2%10738.2%8831.4%7025%5218.6%3412.1%
Option BY (components 12, 22, 31)28018967.5%16257.9%13548.2%10838.6%8931.8%7025%5118.2%3111.1%
Option BZ (components 13, 22, 31)28018566.1%15956.8%13347.5%10738.2%8831.4%7025%5118.2%3111.1%
Option CY (components 12, 21, 32)28020472.9%17562.5%14652.1%11842.1%9734.6%7627.1%5620%3612.9%
Option CZ (components 13, 21, 32)28020272.1%17361.8%14451.4%11641.4%9634.3%7627.1%5620%3612.9%
Option DX (components 11, 22, 32)28019870.7%17161.1%14451.4%11842.1%9734.6%7627.1%5519.6%3412.1%
Option DY (components 12, 22, 32)28019870.7%17161.1%14451.4%11842.1%9734.6%7627.1%5519.6%3412.1%
Option DZ (components 13, 22, 32)28019469.3%16860%14250.7%11641.4%9634.3%7627.1%5519.6%3412.1%
Option P1 (component 50)907886.7%6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110417/1180không có sẵn3138.8%2531.3%1923.8%1518.8%1215%911.3%67.5%
Component 120417/1280không có sẵn3138.8%2531.3%1923.8%1518.8%1215%911.3%67.5%
Component 130417/1380không có sẵn2936.3%2328.8%1822.5%1518.8%1215%911.3%67.5%
Component 210417/2170không có sẵn5578.6%4564.3%3550%2941.4%2332.9%1724.3%1115.7%
Component 220417/2270không có sẵn5172.9%4361.4%3550%2941.4%2332.9%1622.9%912.9%
Component 310417/3170không có sẵn4868.6%4158.6%3347.1%2840%2130%1622.9%1014.3%
Component 320417/3270không có sẵn5578.6%4970%4158.6%3448.6%2637.1%1927.1%1217.1%
Component 500417/5090không có sẵn6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 21, 31)28020773.9%17462.1%14150.4%10938.9%9333.2%7827.9%6322.5%4817.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120417/1280không có sẵn3746.3%3240%2835%2430%2025%1620%1215%
Component 210417/2170không có sẵn5172.9%4057.1%2941.4%2535.7%2130%1724.3%1318.6%
Component 310417/3170không có sẵn5172.9%4057.1%2941.4%2535.7%2130%1724.3%1318.6%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option EX (components 02, 03, 11)30021772.3%18260.7%14749%11237.3%9130.3%7023.3%5016.7%3010%
Option EY (components 02, 03, 12)30021471.3%18060%14648.7%11237.3%9130.3%7023.3%5016.7%3010%
Option EZ (components 02, 03, 13)30022274%18662%15050%11538.3%9531.7%7525%5518.3%3511.7%
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 020417/0280không có sẵn6075%4860%3746.3%3138.8%2430%1822.5%1113.8%
Component 030417/0380không có sẵn5973.8%4860%3645%2936.3%2126.3%1518.8%810%
Component 110417/11100không có sẵn4040%3333%2525%2020%1616%1111%77%
Component 120417/12100không có sẵn3838%3232%2525%2020%1616%1111%77%
Component 130417/13100không có sẵn4343%3535%2727%2323%2020%1515%1111%
Component 500417/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 21, 31)30020468%17157%13846%10535%8628.7%6822.7%4916.3%3110.3%
Option AY (components 12, 21, 31)30020668.7%17257.3%13846%10535%8628.7%6822.7%4916.3%3110.3%
Option AZ (components 13, 21, 31)30020468%17157%13846%10535%8628.7%6822.7%4916.3%3110.3%
Option BX (components 11, 22, 31)30020568.3%17157%13745.7%10334.3%8428%6622%4816%3010%
Option BY (components 12, 22, 31)30020769%17257.3%13745.7%10334.3%8428%6622%4816%3010%
Option BZ (components 13, 22, 31)30020568.3%17157%13745.7%10334.3%8428%6622%4816%3010%
Option CX (components 11, 21, 32)30020769%17157%13545%9933%8127%6421.3%4715.7%3010%
Option CY (components 12, 21, 32)30020969.7%17257.3%13545%9933%8127%6421.3%4715.7%3010%
Option CZ (components 13, 21, 32)30020769%17157%13545%9933%8127%6421.3%4715.7%3010%
Option DX (components 11, 22, 32)30020969.7%17157%13344.3%9632%7926.3%6321%4615.3%299.7%
Option DY (components 12, 22, 32)30021070%17257.3%13444.7%9632%7926.3%6321%4615.3%299.7%
Option DZ (components 13, 22, 32)30020969.7%17157%13344.3%9632%7926.3%6321%4615.3%299.7%
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110417/11100không có sẵn3838%3131%2424%1919%1515%1111%77%
Component 120417/12100không có sẵn3939%3131%2424%1919%1515%1111%77%
Component 130417/13100không có sẵn3838%3131%2424%1919%1515%1111%77%
Component 210417/2180không có sẵn5670%4556.3%3442.5%2835%2227.5%1620%1012.5%
Component 220417/2280không có sẵn5670%4455%3240%2632.5%2126.3%1518.8%911.3%
Component 310417/3180không có sẵn5568.8%4556.3%3442.5%2835%2227.5%1620%1012.5%
Component 320417/3280không có sẵn5568.8%4252.5%2835%2430%1923.8%1417.5%911.3%
Component 500417/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE ICT

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE ICT, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 21, 31)30019765.7%16254%12742.3%9230.7%7625.3%6120.3%4615.3%3110.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE ICT, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120417/12100không có sẵn3737%3131%2626%2121%1717%1313%99%
Component 210417/2180không có sẵn5467.5%4252.5%2936.3%2430%1923.8%1417.5%911.3%
Component 310417/3180không có sẵn5062.5%3847.5%2531.3%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0417 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn ICT trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 171 trên tổng 280 điểm và mức C cần đạt 119 tại components 11, 21, 31. Tại components 11, 21, 32, mức A cần đạt 173 trên tổng 280 điểm và mức C cần đạt 121. Tại components 11, 22, 31, mức A cần đạt 171 trên tổng 280 điểm và mức C cần đạt 119. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE ICT của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại ICT mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.