Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9696

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Geography

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Geography trong June 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Geography

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)24015363.8%13656.7%11949.6%10443.3%8937.1%7430.8%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)24015665%13957.9%12250.8%10644.2%9037.5%7531.3%
A Level linear (components 50, 60)15012482.7%11174%9865.3%8053.3%6241.3%4530%
A Level staged (components 31, 41, 87)24015263.3%13556.3%11849.2%10443.3%9037.5%7631.7%
A Level staged (components 31, 41, 97)24015665%13757.1%11849.2%10543.8%9238.3%7932.9%
A Level staged (components 31, 41, 98)24015363.8%13455.8%11547.9%10242.5%8937.1%7631.7%
A Level staged (components 31, 42, 88)24014962.1%13355.4%11748.8%10242.5%8836.7%7430.8%
A Level staged (components 31, 42, 99)24015564.6%13656.7%11748.8%10342.9%8937.1%7631.7%
A Level staged (components 32, 42, 88)24014962.1%13355.4%11748.8%10242.5%8836.7%7430.8%
A Level staged (components 32, 42, 98)24015564.6%13656.7%11748.8%10342.9%8937.1%7631.7%
A Level staged (components 32, 42, 99)24015564.6%13656.7%11748.8%10342.9%8937.1%7631.7%
A Level staged (components 33, 43, 89)24015464.2%13757.1%12050%10543.8%9037.5%7631.7%
A Level staged (components 33, 43, 97)24015865.8%13957.9%12050%10644.2%9238.3%7932.9%
A Level staged (components 33, 43, 99)24015564.6%13656.7%11748.8%10342.9%8937.1%7631.7%
A Level staged (components 60, 80)15013086.7%11476%9865.3%8154%6442.7%4832%
AS Level (components 11, 21)120không có sẵn7159.2%6352.5%5445%4537.5%3630%
AS Level (components 12, 22)120không có sẵn7260%6453.3%5545.8%4638.3%3730.8%
AS Level (components 13, 23)120không có sẵn7260%6453.3%5545.8%4638.3%3730.8%
AS Level (component 50)75không có sẵn5776%5370.7%4458.7%3546.7%2736%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2236.7%1830%
Component 129696/1260không có sẵn3660%3253.3%2745%2338.3%1931.7%
Component 139696/1360không có sẵn3660%3253.3%2745%2338.3%1931.7%
Component 219696/2160không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
Component 229696/2260không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
Component 239696/2360không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
Component 319696/3160không có sẵn3558.3%3050%2745%2440%2033.3%
Component 329696/3260không có sẵn3558.3%3050%2745%2440%2033.3%
Component 339696/3360không có sẵn3558.3%3050%2745%2440%2033.3%
Component 419696/4160không có sẵn3050%2643.3%2338.3%2033.3%1830%
Component 429696/4260không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2135%1830%
Component 439696/4360không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2135%1830%
Component 509696/5075không có sẵn5776%5370.7%4458.7%3546.7%2736%
Component 609696/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015564.6%13757.1%11949.6%10543.8%9137.9%7832.5%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015464.2%13656.7%11849.2%10443.3%9037.5%7732.1%
Option BT (components 32, 42, 87)24015464.2%13857.5%12250.8%10744.6%9238.3%7832.5%
Option BU (components 33, 43, 88)24014861.7%13355.4%11849.2%10342.9%8937.1%7531.3%
Option BY (components 32, 42, 88)24014962.1%13455.8%11949.6%10443.3%9037.5%7631.7%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015363.8%13757.1%12150.4%10644.2%9137.9%7732.1%
Option CX (components 31, 41, 97)24015363.8%13656.7%11949.6%10543.8%9137.9%7732.1%
Option CY (components 32, 42, 98)24015263.3%13556.3%11849.2%10443.3%9137.9%7832.5%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015363.8%13656.7%11949.6%10543.8%9137.9%7732.1%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7260%6251.7%5545.8%4840%4134.2%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6957.5%5949.2%5243.3%4537.5%3831.7%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn6957.5%5949.2%5243.3%4537.5%3831.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 129696/1260không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 139696/1360không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 219696/2160không có sẵn3761.7%3151.7%2846.7%2541.7%2236.7%
Component 229696/2260không có sẵn3456.7%2846.7%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 239696/2360không có sẵn3456.7%2846.7%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 319696/3160không có sẵn3456.7%3050%2745%2338.3%2033.3%
Component 329696/3260không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2440%2135%
Component 339696/3360không có sẵn3456.7%3050%2745%2338.3%2033.3%
Component 419696/4160không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2338.3%1931.7%
Component 429696/4260không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2338.3%1931.7%
Component 439696/4360không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2338.3%1931.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AW (components 12, 22, 32, 41)24014259.2%12752.9%11246.7%9840.8%8435%7029.2%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24014761.3%13154.6%11547.9%10041.7%8635.8%7230%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24014460%12953.8%11447.5%9941.3%8535.4%7129.6%
Option BX (components 31, 41, 87)24014460%12853.3%11246.7%9740.4%8334.6%6928.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24014962.1%13355.4%11748.8%10242.5%8736.3%7230%
Option BZ (components 33, 43, 89)24014962.1%13355.4%11748.8%10242.5%8736.3%7230%
Option CP (components 33, 43, 97)24014962.1%13255%11547.9%10142.1%8736.3%7330.4%
Option CQ (components 31, 41, 98)24014560.4%12853.3%11146.3%9840.8%8535.4%7230%
Option CR (components 32, 42, 99)24014962.1%13255%11547.9%10142.1%8736.3%7330.4%
Option CW (components 32, 41, 99)24014761.3%13054.2%11347.1%9941.3%8535.4%7230%
Option CX (components 31, 41, 97)24014761.3%13054.2%11347.1%9941.3%8535.4%7230%
Option CY (components 32, 42, 98)24014761.3%13054.2%11347.1%9941.3%8635.8%7330.4%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7058.3%6251.7%5445%4638.3%3831.7%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6655%5949.2%5142.5%4335.8%3630%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7058.3%6251.7%5445%4638.3%3831.7%
Option WB (components 32, 41, 87)24014460%12853.3%11246.7%9740.4%8334.6%6928.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 129696/1260không có sẵn3253.3%2948.3%2541.7%2135%1830%
Component 139696/1360không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 219696/2160không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 229696/2260không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 239696/2360không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 319696/3160không có sẵn3151.7%2745%2440%2135%1728.3%
Component 329696/3260không có sẵn3151.7%2745%2440%2135%1728.3%
Component 339696/3360không có sẵn3151.7%2745%2440%2135%1728.3%
Component 419696/4160không có sẵn3050%2643.3%2338.3%2033.3%1728.3%
Component 429696/4260không có sẵn3253.3%2846.7%2541.7%2135%1830%
Component 439696/4360không có sẵn3253.3%2846.7%2541.7%2135%1830%
Component 509696/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609696/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015363.8%13656.7%11949.6%10543.8%9137.9%7732.1%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015162.9%13455.8%11748.8%10342.9%9037.5%7732.1%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015363.8%13656.7%11949.6%10543.8%9137.9%7732.1%
Option BT (components 32, 42, 87)24015062.5%13455.8%11849.2%10342.9%8836.7%7430.8%
Option BU (components 33, 43, 88)24015363.8%13757.1%12150.4%10644.2%9137.9%7631.7%
Option BY (components 32, 42, 88)24015363.8%13757.1%12150.4%10644.2%9137.9%7631.7%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015363.8%13757.1%12150.4%10644.2%9137.9%7631.7%
Option CY (components 32, 42, 98)24015263.3%13556.3%11849.2%10342.9%8836.7%7430.8%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015464.2%13757.1%12050%10543.8%9037.5%7531.3%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn6957.5%6050%5243.3%4537.5%3831.7%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6755.8%5848.3%5142.5%4436.7%3831.7%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn6957.5%6050%5243.3%4537.5%3831.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 129696/1260không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 139696/1360không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 219696/2160không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2338.3%2033.3%
Component 229696/2260không có sẵn3355%2846.7%2541.7%2236.7%2033.3%
Component 239696/2360không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2338.3%2033.3%
Component 319696/3160không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 329696/3260không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 339696/3360không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 419696/4160không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2236.7%1931.7%
Component 429696/4260không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2236.7%1931.7%
Component 439696/4360không có sẵn3355%2948.3%2643.3%2236.7%1931.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24014761.3%13054.2%11347.1%9840.8%8334.6%6928.8%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015363.8%13556.3%11748.8%10242.5%8736.3%7230%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015363.8%13556.3%11748.8%10242.5%8736.3%7230%
Option BW (components 32, 41, 88)24015062.5%13255%11447.5%9941.3%8435%6928.8%
Option BX (components 31, 41, 87)24014761.3%13054.2%11347.1%9840.8%8334.6%6928.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24015062.5%13255%11447.5%9941.3%8435%6928.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015062.5%13255%11447.5%9941.3%8435%6928.8%
Option CP (components 33, 43, 97)24015464.2%13556.3%11648.3%10142.1%8635.8%7129.6%
Option CQ (components 31, 41, 98)24014962.1%13154.6%11347.1%9840.8%8334.6%6928.8%
Option CR (components 32, 42, 99)24015464.2%13556.3%11648.3%10142.1%8635.8%7129.6%
Option CW (components 32, 41, 99)24015464.2%13556.3%11648.3%10142.1%8635.8%7129.6%
Option CX (components 31, 41, 97)24015162.9%13355.4%11547.9%10041.7%8535.4%7029.2%
Option CY (components 32, 42, 98)24015263.3%13355.4%11447.5%9941.3%8435%7029.2%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn6755.8%5949.2%5142.5%4335.8%3529.2%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7058.3%6251.7%5344.2%4537.5%3730.8%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7058.3%6251.7%5344.2%4537.5%3730.8%
Option WA (components 11, 21, 32, 41)24015062.5%13255%11447.5%9941.3%8435%7029.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 129696/1260không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 139696/1360không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 219696/2160không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2033.3%1626.7%
Component 229696/2260không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2135%1728.3%
Component 239696/2360không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2135%1728.3%
Component 319696/3160không có sẵn3151.7%2745%2440%2033.3%1728.3%
Component 329696/3260không có sẵn3355%2846.7%2541.7%2135%1830%
Component 339696/3360không có sẵn3355%2846.7%2541.7%2135%1830%
Component 419696/4160không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
Component 429696/4260không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
Component 439696/4360không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015363.8%13656.7%11949.6%10443.3%8937.1%7531.3%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015564.6%13857.5%12150.4%10644.2%9137.9%7631.7%
Option BT (components 32, 42, 87)24015162.9%13556.3%11949.6%10443.3%8937.1%7531.3%
Option BU (components 33, 43, 88)24015162.9%13556.3%11949.6%10443.3%8937.1%7430.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24015162.9%13556.3%11949.6%10443.3%8937.1%7430.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015162.9%13556.3%11949.6%10443.3%8937.1%7430.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24015564.6%13957.9%12351.3%10744.6%9137.9%7631.7%
Option CY (components 32, 42, 98)24014962.1%13455.8%11949.6%10443.3%9037.5%7631.7%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015564.6%13957.9%12351.3%10744.6%9137.9%7631.7%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7058.3%6150.8%5243.3%4436.7%3630%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6856.7%5949.2%5142.5%4335.8%3529.2%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7058.3%6150.8%5243.3%4436.7%3630%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2236.7%1830%
Component 129696/1260không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2135%1728.3%
Component 139696/1360không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2236.7%1830%
Component 219696/2160không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 229696/2260không có sẵn3456.7%2948.3%2643.3%2236.7%1830%
Component 239696/2360không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 319696/3160không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 329696/3260không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 339696/3360không có sẵn3456.7%3050%2745%2440%2033.3%
Component 419696/4160không có sẵn3456.7%3050%2745%2338.3%2033.3%
Component 429696/4260không có sẵn3456.7%3050%2745%2338.3%2033.3%
Component 439696/4360không có sẵn3456.7%3050%2745%2338.3%2033.3%
Component 509696/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015062.5%13255%11447.5%9941.3%8435%7029.2%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24014861.7%13054.2%11246.7%9740.4%8234.2%6727.9%
Option BX (components 31, 41, 87)24015363.8%13556.3%11748.8%10142.1%8535.4%7029.2%
Option BY (components 32, 42, 88)24015062.5%13255%11447.5%9840.8%8234.2%6727.9%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015062.5%13255%11447.5%9840.8%8234.2%6727.9%
Option CP (components 33, 43, 97)24015263.3%13455.8%11648.3%10041.7%8435%6928.8%
Option CQ (components 31, 41, 98)24014861.7%13154.6%11447.5%9941.3%8535.4%7129.6%
Option CR (components 32, 42, 99)24015263.3%13455.8%11648.3%10041.7%8435%6928.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24015464.2%13656.7%11849.2%10242.5%8635.8%7129.6%
Option CY (components 32, 42, 98)24014660.8%12953.8%11246.7%9740.4%8334.6%6928.8%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11476%9865.3%8154%6442.7%4832%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn6755.8%5949.2%5142.5%4335.8%3529.2%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6755.8%5949.2%5041.7%4235%3428.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn6755.8%5949.2%5041.7%4235%3428.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 129696/1260không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 139696/1360không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 219696/2160không có sẵn3355%2948.3%2541.7%2135%1728.3%
Component 229696/2260không có sẵn3355%2948.3%2440%2033.3%1626.7%
Component 239696/2360không có sẵn3355%2948.3%2440%2033.3%1626.7%
Component 319696/3160không có sẵn3355%2846.7%2440%2135%1830%
Component 329696/3260không có sẵn3151.7%2643.3%2338.3%1931.7%1626.7%
Component 339696/3360không có sẵn3151.7%2643.3%2338.3%1931.7%1626.7%
Component 419696/4160không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
Component 429696/4260không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
Component 439696/4360không có sẵn3253.3%2745%2440%2135%1728.3%
Component 509696/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609696/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015363.8%13757.1%12150.4%10443.3%8836.7%7230%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24014460%13054.2%11648.3%10242.5%8836.7%7430.8%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015363.8%13757.1%12150.4%10443.3%8836.7%7230%
Option BS (components 31, 41, 89)24015162.9%13556.3%11949.6%10242.5%8635.8%7029.2%
Option BT (components 32, 42, 87)24014962.1%13455.8%11949.6%10342.9%8836.7%7330.4%
Option BU (components 33, 43, 88)24015162.9%13556.3%11949.6%10242.5%8635.8%7029.2%
Option BY (components 32, 42, 88)24014861.7%13355.4%11849.2%10242.5%8736.3%7230%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015162.9%13556.3%11949.6%10242.5%8635.8%7029.2%
Option CX (components 31, 41, 97)24014560.4%12953.8%11347.1%9840.8%8334.6%6928.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24014259.2%12752.9%11246.7%9840.8%8435%7129.6%
Option CZ (components 33, 43, 99)24014560.4%12953.8%11347.1%9840.8%8334.6%6928.8%
A2-only option CZN (components 33, 43)1207260%6453.3%5646.7%4638.3%3630%2621.7%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7159.2%6352.5%5445%4537.5%3630%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6655%5949.2%5142.5%4335.8%3630%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7159.2%6352.5%5445%4537.5%3630%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3660%3253.3%2745%2236.7%1728.3%
Component 129696/1260không có sẵn3558.3%3253.3%2846.7%2338.3%1931.7%
Component 139696/1360không có sẵn3660%3253.3%2745%2236.7%1728.3%
Component 219696/2160không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 229696/2260không có sẵn3151.7%2745%2338.3%2033.3%1728.3%
Component 239696/2360không có sẵn3558.3%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
Component 319696/3160không có sẵn3456.7%3050%2745%2236.7%1830%
Component 329696/3260không có sẵn3253.3%2948.3%2643.3%2338.3%1931.7%
Component 339696/3360không có sẵn3456.7%3050%2745%2236.7%1830%
Component 419696/4160không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2135%1830%
Component 429696/4260không có sẵn3253.3%2846.7%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 439696/4360không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2135%1830%
Component 509696/5075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Geography

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Geography, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24014660.8%13154.6%11648.3%10142.1%8736.3%7330.4%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24014560.4%13054.2%11547.9%10041.7%8635.8%7230%
Option BX (components 31, 41, 87)24014660.8%13054.2%11447.5%10041.7%8635.8%7230%
A2-only option BXJ (components 31, 41)1206655%5949.2%5243.3%4436.7%3730.8%3025%
Option BY (components 32, 42, 88)24014660.8%13054.2%11447.5%10041.7%8635.8%7230%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1206655%5949.2%5243.3%4436.7%3730.8%3025%
Option BZ (components 33, 43, 89)24014660.8%13054.2%11447.5%10041.7%8635.8%7230%
Option CP (components 33, 43, 97)24013957.9%12451.7%10945.4%9640%8334.6%7129.6%
Option CQ (components 31, 41, 98)24013957.9%12451.7%10945.4%9640%8334.6%7129.6%
Option CR (components 32, 42, 99)24013957.9%12451.7%10945.4%9640%8334.6%7129.6%
A2-only option CRN (components 32, 42)1206655%5949.2%5243.3%4436.7%3730.8%3025%
Option CY (components 32, 42, 98)24013957.9%12451.7%10945.4%9640%8334.6%7129.6%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Option P2 (components 50, 60)15012080%10268%8456%6644%4832%3020%
Option P3 (components 60, 80)15012784.7%11174%9563.3%7852%6140.7%4530%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7058.3%6251.7%5344.2%4436.7%3529.2%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn6957.5%6150.8%5243.3%4335.8%3428.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn6957.5%6150.8%5243.3%4335.8%3428.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Geography, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119696/1160không có sẵn3660%3253.3%2745%2236.7%1830%
Component 129696/1260không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2135%1728.3%
Component 139696/1360không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2135%1728.3%
Component 219696/2160không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1728.3%
Component 229696/2260không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1728.3%
Component 239696/2360không có sẵn3456.7%3050%2643.3%2236.7%1728.3%
Component 319696/3160không có sẵn3151.7%2745%2440%2236.7%1931.7%
Component 329696/3260không có sẵn3151.7%2745%2440%2236.7%1931.7%
Component 339696/3360không có sẵn3151.7%2745%2440%2236.7%1931.7%
Component 419696/4160không có sẵn3050%2745%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 429696/4260không có sẵn3050%2745%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 439696/4360không có sẵn3050%2745%2541.7%2236.7%1931.7%
Component 509696/5075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Component 609696/6075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9696 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Geography trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 136 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 74 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41). Tại A Level linear (components 12, 22, 31, 42), mức A cần đạt 139 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 75. Tại A Level linear (components 12, 22, 32, 42), mức A cần đạt 139 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 75. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Geography của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Geography mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.