Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của VCAA

Ranh giới điểm theo grade của VCAA cho 15 khóa học VCE, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của VCAA. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE

Applied Computing: Data Analytics

November 2020 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Applied Computing: Data Analytics, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3200131-20065.5%119-13059.5%107-11853.5%96-10648%83-9541.5%71-8235.5%60-7030%50-5925%33-4916.5%20-3210%0-190%

Nguồn: VCAA grade distributions, Applied Computing: Data Analytics 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Applied Computing: Data AnalyticsĐề thi cũ môn Applied Computing: Data Analytics

Applied Computing: Software Development

November 2020 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Applied Computing: Software Development, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3200146-20073%132-14566%119-13159.5%107-11853.5%94-10647%82-9341%68-8134%55-6727.5%38-5419%20-3710%0-190%

Nguồn: VCAA grade distributions, Applied Computing: Software Development 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Applied Computing: Software DevelopmentĐề thi cũ môn Applied Computing: Software Development

Australian History

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Australian History, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3140118-14084.3%106-11775.7%96-10568.6%84-9560%73-8352.1%63-7245%52-6237.1%38-5127.1%25-3717.9%14-2410%0-130%

Nguồn: VCAA grade distributions, Australian History 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Australian HistoryĐề thi cũ môn Australian History

Biology

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Biology, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3240208-24086.7%195-20781.3%180-19475%160-17966.7%136-15956.7%112-13546.7%89-11137.1%71-8829.6%54-7022.5%24-5310%0-230%

Nguồn: VCAA grade distributions, Biology 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business Management

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Business Management, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3150118-15078.7%108-11772%98-10765.3%87-9758%75-8650%63-7442%51-6234%39-5026%27-3818%15-2610%0-140%

Nguồn: VCAA grade distributions, Business Management 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business ManagementĐề thi cũ môn Business Management

Chemistry

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Chemistry, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3240187-24077.9%168-18670%150-16762.5%130-14954.2%106-12944.2%85-10535.4%65-8427.1%49-6420.4%32-4813.3%24-3110%0-230%

Nguồn: VCAA grade distributions, Chemistry 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Economics

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Economics, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3160141-16088.1%130-14081.3%117-12973.1%103-11664.4%86-10253.8%69-8543.1%52-6832.5%36-5122.5%23-3514.4%13-228.1%0-120%

Nguồn: VCAA grade distributions, Economics 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE English, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 36045-6075%40-4466.7%36-3960%32-3553.3%28-3146.7%24-2740%18-2330%9-1715%6-810%3-55%0-20%

Nguồn: VCAA grade distributions, English 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EnglishĐề thi cũ môn English

English Language

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE English Language, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3150106-15070.7%97-10564.7%90-9660%84-8956%78-8352%72-7748%64-7142.7%54-6336%36-5324%15-3510%0-140%

Nguồn: VCAA grade distributions, English Language 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

General Mathematics

November 2023 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE General Mathematics, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written Examination 1GA 28077-8096.3%72-7690%65-7181.3%57-6471.3%47-5658.8%40-4650%34-3942.5%25-3331.3%16-2420%8-1510%0-70%
Written Examination 2GA 3120101-12084.2%90-10075%78-8965%66-7755%53-6544.2%44-5236.7%35-4329.2%27-3422.5%17-2614.2%12-1610%0-110%

Nguồn: VCAA grade distributions, General Mathematics 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn General MathematicsĐề thi cũ môn General Mathematics

Mathematical Methods

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Mathematical Methods, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written Examination 1GA 28072-8090%64-7180%56-6370%46-5557.5%36-4545%28-3535%19-2723.8%13-1816.3%8-1210%4-75%0-30%
Written Examination 2GA 3160140-16087.5%121-13975.6%104-12065%87-10354.4%72-8645%57-7135.6%45-5628.1%34-4421.3%24-3315%16-2310%0-150%

Nguồn: VCAA grade distributions, Mathematical Methods 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Mathematical MethodsĐề thi cũ môn Mathematical Methods

Physics

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Physics, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3240208-24086.7%189-20778.8%168-18870%143-16759.6%115-14247.9%89-11437.1%63-8826.3%43-6217.9%25-4210.4%16-246.7%0-150%

Nguồn: VCAA grade distributions, Physics 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Psychology, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3240186-24077.5%170-18570.8%154-16964.2%136-15356.7%115-13547.9%96-11440%75-9531.3%56-7423.3%39-5516.3%24-3810%0-230%

Nguồn: VCAA grade distributions, Psychology 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religion and Society

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Religion and Society, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written ExaminationGA 3160132-16082.5%121-13175.6%108-12067.5%96-10760%82-9551.3%68-8142.5%48-6730%36-4722.5%22-3513.8%16-2110%0-150%

Nguồn: VCAA grade distributions, Religion and Society 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religion and SocietyĐề thi cũ môn Religion and Society

Specialist Mathematics

November 2014 to November 2025
Ranh giới điểm theo grade của VCAA VCE Specialist Mathematics, November 2025
Kỳ thiĐiểm tối đaĐiểm: khoảng điểm và điểm thấp nhất tính theo % tối đa
Bậc điểm A+Bậc điểm ABậc điểm B+Bậc điểm BBậc điểm C+Bậc điểm CBậc điểm D+Bậc điểm DBậc điểm E+Bậc điểm EBậc điểm UG
Written Examination 1GA 28075-8093.8%68-7485%60-6775%52-5965%44-5155%35-4343.8%26-3432.5%17-2521.3%11-1613.8%5-106.3%0-40%
Written Examination 2GA 3160151-16094.4%142-15088.8%131-14181.9%117-13073.1%100-11662.5%84-9952.5%65-8340.6%48-6430%30-4718.8%16-2910%0-150%

Nguồn: VCAA grade distributions, Specialist Mathematics 2025 (mở vcaa.vic.edu.au trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Specialist MathematicsĐề thi cũ môn Specialist Mathematics

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.