Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas cho 22 khóa học GCSE and A level, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của Eduqas. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE

Business (C510)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Business16012175.6%11169.4%10263.8%8955.6%7647.5%6339.4%4528.1%2716.9%95.6%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Computer Science (C500)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Computer Science20017085%15276%13467%11658%9849%8040%5728.5%3417%126%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

English Language (C700)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Language20015376.5%14170.5%12964.5%11557.5%10251%8944.5%6834%4723.5%2713.5%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (C720)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Literature20015175.5%13969.5%12864%11457%10150.5%8844%6633%4522.5%2412%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Geography A (C111)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Geography A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Geography A25218673.8%17067.5%15461.1%13754.4%12148%10541.7%7630.2%4718.7%187.1%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Geography AĐề thi cũ môn Geography A

Geography B (C112)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Geography B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Geography B25219376.6%17870.6%16364.7%14758.3%13252.4%11746.4%8634.1%5622.2%2610.3%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Geography BĐề thi cũ môn Geography B

History (C100)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
History21014770%13262.9%11856.2%10550%9243.8%7937.6%5928.1%3918.6%199%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (C300)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Maths (Foundation)240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn15464.2%12150.4%8836.7%5522.9%229.2%
Maths (Higher)24018577.1%15062.5%11648.3%8635.8%5723.8%2811.7%135.4%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Religious Studies (C120)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A225221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A325221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A425221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A525221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route B25221986.9%20079.4%18272.2%15762.3%13252.4%10842.9%7630.2%4417.5%135.2%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Sociology (C200)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Sociology20015979.5%14874%13768.5%12261%10854%9447%6934.5%4422%2010%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level

Biology (A400)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Biology30022976.3%20468%17558.3%14749%11939.7%9130.3%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (A510)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Business24018677.5%17271.7%14861.7%12552.1%10242.5%7932.9%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (A410)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Chemistry30022274%19364.3%16454.7%13545%10635.3%7826%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (A500)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Computer Science50039579%34969.8%29158.2%23346.6%17535%11723.4%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Economics (A520)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Economics36028077.8%24066.7%20055.6%16044.4%12033.3%8122.5%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language (A700)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
English Language40033082.5%29473.5%24962.3%20551.3%16140.3%11729.3%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (A720)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
English Literature40031478.5%28671.5%23959.8%19248%14536.3%9824.5%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Geography (A110)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Geography40033082.5%29674%25463.5%21253%17042.5%12832%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

Physics (A420)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Physics32026582.8%23774.1%19962.2%16150.3%12338.4%8526.6%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology (A290)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Psychology30020568.3%17859.3%14648.7%11438%8327.7%5217.3%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies (A120)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Route A including Christianity option30024983%21471.3%17658.7%13846%10033.3%6321%
Route B including Islam option30024983%21471.3%17658.7%13846%10033.3%6321%
Route C including Judaism option30024983%21471.3%17658.7%13846%10033.3%6321%
Route D including Buddhism option30024983%21471.3%17658.7%13846%10033.3%6321%
Route E including Hinduism option30024983%21471.3%17658.7%13846%10033.3%6321%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Sociology (A200)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas A level Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Sociology30024381%22374.3%18762.3%15150.3%11538.3%8026.7%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, A level June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.