Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0620

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Chemistry

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Chemistry trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE Chemistry

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%8844%7236%5527.5%3819%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5628%3919.5%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%8944.5%7135.5%5326.5%3517.5%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%8944.5%7135.5%5326.5%3517.5%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5628%4020%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5728.5%4120.5%
Components 17, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%8844%7236%5527.5%3819%
Components 17, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5628%3919.5%
Components 21, 41, 5120017386.5%14773.5%11959.5%9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 21, 41, 6120017587.5%15075%12160.5%9346.5%8040%6733.5%5427%4120.5%
Components 22, 42, 5220016884%13869%10854%7939.5%6834%5728.5%4623%3517.5%
Components 22, 42, 6220016984.5%13969.5%10954.5%8040%6834%5728.5%4623%3517.5%
Components 23, 43, 5320017286%14472%11658%8944.5%7638%6432%5326.5%4221%
Components 23, 43, 6320017286%14572.5%11758.5%9045%7738.5%6532.5%5427%4321.5%
Components 27, 41, 5120017386.5%14773.5%11959.5%9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 27, 41, 6120017587.5%15075%12160.5%9346.5%8040%6733.5%5427%4120.5%
Component 50908190%7583.3%6673.3%5763.3%5055.6%4347.8%3538.9%2730%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1435%1230%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1947.5%1640%1435%1127.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1640%1435%1230%
Component 170620/1740không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1435%1230%
Component 210620/2140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2665%2255%1845%1640%1435%1332.5%1230%
Component 270620/2740không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3645%2733.8%1923.8%1012.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%3645%2632.5%1721.3%810%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3645%2733.8%1923.8%1113.8%
Component 410620/4180không có sẵn6277.5%5062.5%3645%3037.5%2430%1923.8%1316.3%
Component 420620/4280không có sẵn5366.3%4050%2632.5%2126.3%1620%1215%810%
Component 430620/4380không có sẵn6075%4758.8%3543.8%2936.3%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 500620/5090không có sẵn7583.3%6673.3%5763.3%5055.6%4347.8%3538.9%2730%
Component 510620/5140không có sẵn2767.5%2255%1742.5%1537.5%1332.5%1025%717.5%
Component 520620/5240không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 530620/5340không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 610620/6140không có sẵn3075%2460%1947.5%1742.5%1435%1127.5%820%
Component 620620/6240không có sẵn3177.5%2562.5%1947.5%1640%1435%1127.5%820%
Component 630620/6340không có sẵn3177.5%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1230%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9145.5%7537.5%5929.5%4321.5%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9447%7839%6231%4623%
Components 22, 42, 5220017185.5%14271%11356.5%8542.5%7437%6331.5%5125.5%3919.5%
Components 22, 42, 6220017286%14572.5%11758.5%8944.5%7738.5%6633%5427%4221%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn3177.5%2562.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%3847.5%3138.8%2328.8%1620%
Component 420620/4280không có sẵn5670%4556.3%3240%2733.8%2227.5%1721.3%1215%
Component 520620/5240không có sẵn2562.5%2050%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%717.5%
Component 620620/6240không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1435%1230%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015879%13266%10653%8040%6733.5%5427%4321.5%3216%
Option BY (components 22, 42, 52)20015376.5%12763.5%10150.5%7638%6331.5%5025%3919.5%2814%
Option BZ (components 23, 43, 53)20016381.5%13768.5%11155.5%8542.5%7236%6030%4924.5%3819%
Option CX (components 21, 41, 61)20015979.5%13366.5%10753.5%8241%6934.5%5628%4522.5%3417%
Option CY (components 22, 42, 62)20015376.5%12763.5%10150.5%7638%6331.5%5125.5%4020%2914.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20016381.5%13768.5%11155.5%8643%7336.5%6130.5%5025%3919.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10050%8442%6934.5%5326.5%3718.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8643%7135.5%5628%4120.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%8944.5%7336.5%5829%4321.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10050%8542.5%7035%5427%3819%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10351.5%8743.5%7236%5728.5%4221%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210620/2140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2562.5%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2665%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4151.3%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4050%3442.5%2733.8%2025%1316.3%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4050%3442.5%2835%2126.3%1417.5%
Component 410620/4180không có sẵn5062.5%3948.8%2632.5%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420620/4280không có sẵn4860%3645%2430%2025%1417.5%1012.5%67.5%
Component 430620/4380không có sẵn5568.8%4353.8%3037.5%2632.5%2126.3%1721.3%1316.3%
Component 510620/5140không có sẵn2972.5%2357.5%1742.5%1332.5%1025%717.5%410%
Component 520620/5240không có sẵn2972.5%2357.5%1742.5%1332.5%1025%717.5%410%
Component 530620/5340không có sẵn2972.5%2357.5%1742.5%1332.5%1025%717.5%410%
Component 610620/6140không có sẵn3075%2460%1947.5%1537.5%1230%922.5%615%
Component 620620/6240không có sẵn2972.5%2357.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
Component 630620/6340không có sẵn2972.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%512.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20017185.5%14371.5%11557.5%8844%7638%6532.5%5326.5%4120.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20017286%14572.5%11658%8844%7738.5%6633%5427%4221%
Option BZ (components 23, 43, 53)20017386.5%14673%11758.5%8844%7537.5%6331.5%5226%4120.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20017286%14572.5%11658%8844%7638%6532.5%5427%4321.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20017386.5%14673%11758.5%8944.5%7839%6733.5%5527.5%4321.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20017386.5%14773.5%11859%8944.5%7738.5%6633%5527.5%4422%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8844%7135.5%5326.5%3517.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10954.5%9346.5%7839%6130.5%4422%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9246%7437%5628%3819%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8844%7135.5%5427%3718.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9447%7939.5%6231%4522.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9447%7738.5%5929.5%4120.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1640%1435%1127.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2152.5%1947.5%1640%1332.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2460%2152.5%1845%1537.5%1230%
Component 210620/2140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 230620/2340không có sẵn3075%2562.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3543.8%2632.5%1721.3%810%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3645%2835%2025%1215%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3645%2733.8%1822.5%911.3%
Component 410620/4180không có sẵn5872.5%4657.5%3341.3%2835%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 420620/4280không có sẵn5771.3%4556.3%3240%2733.8%2227.5%1721.3%1215%
Component 430620/4380không có sẵn5771.3%4455%3240%2632.5%2126.3%1620%1113.8%
Component 510620/5140không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 520620/5240không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1230%922.5%
Component 530620/5340không có sẵn3075%2460%1845%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610620/6140không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1230%1025%
Component 620620/6240không có sẵn3177.5%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1025%
Component 630620/6340không có sẵn3177.5%2562.5%1947.5%1742.5%1640%1435%1230%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20017688%15376.5%12562.5%9849%8542.5%7336.5%5929.5%4522.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20017788.5%15477%12663%9949.5%8542.5%7236%5829%4422%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9748.5%8241%6532.5%4824%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9748.5%8140.5%6432%4723.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1947.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn3280%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5062.5%4151.3%3341.3%2531.3%1721.3%
Component 420620/4280không có sẵn6176.3%5163.8%4050%3442.5%2835%2126.3%1417.5%
Component 520620/5240không có sẵn2972.5%2460%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 620620/6240không có sẵn3075%2562.5%2050%1742.5%1435%1230%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20015678%13165.5%10653%8241%7035%5829%4723.5%3618%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015577.5%13165.5%10753.5%8341.5%7236%6130.5%5125.5%4120.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20015879%13366.5%10854%8442%7135.5%5929.5%4723.5%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015879%13366.5%10854%8442%7135.5%5929.5%4723.5%3517.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015778.5%13366.5%10954.5%8542.5%7336.5%6130.5%5025%3919.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9145.5%7638%6231%4824%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9246%7738.5%6432%5125.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10954.5%9447%7939.5%6331.5%4723.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10954.5%9346.5%7738.5%6231%4723.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10954.5%9346.5%7738.5%6331.5%4924.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1845%1640%1435%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2152.5%1845%1640%1435%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210620/2140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 220620/2240không có sẵn2767.5%2460%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 230620/2340không có sẵn2870%2460%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3645%2936.3%2227.5%1620%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3138.8%2430%1822.5%
Component 410620/4180không có sẵn4961.3%3847.5%2632.5%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420620/4280không có sẵn4961.3%3746.3%2632.5%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%
Component 430620/4380không có sẵn4961.3%3847.5%2733.8%2328.8%1822.5%1417.5%1012.5%
Component 520620/5240không có sẵn2972.5%2460%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 530620/5340không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610620/6140không có sẵn3177.5%2767.5%2152.5%1845%1435%1025%615%
Component 620620/6240không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1742.5%1435%1025%615%
Component 630620/6340không có sẵn3075%2562.5%2050%1742.5%1332.5%1025%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016482%13567.5%10653%7839%6733.5%5728.5%4623%3517.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20016683%13768.5%10854%7939.5%6733.5%5628%4522.5%3417%
Option BZ (components 23, 43, 53)20016080%13266%10452%7638%6733.5%5829%4723.5%3618%
Option CX (components 21, 41, 61)20016783.5%13768.5%10753.5%7839%6733.5%5728.5%4723.5%3718.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20017085%14170.5%11055%7939.5%6834%5829%4824%3819%
Option CZ (components 23, 43, 63)20016381.5%13467%10552.5%7638%6733.5%5829%4824%3819%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5527.5%3819%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8542.5%6934.5%5326.5%3718.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5628%4020%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8643%7135.5%5628%4120.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5628%4020%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210620/2140không có sẵn2767.5%2255%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2972.5%2460%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2767.5%2255%1845%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3442.5%2632.5%1721.3%810%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3543.8%2632.5%1822.5%1012.5%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3442.5%2632.5%1721.3%810%
Component 410620/4180không có sẵn5366.3%4050%2632.5%2227.5%1620%1215%810%
Component 420620/4280không có sẵn5568.8%4252.5%2835%2328.8%1822.5%1417.5%1012.5%
Component 430620/4380không có sẵn5163.8%3847.5%2531.3%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%
Component 510620/5140không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 520620/5240không có sẵn2562.5%2050%1537.5%1332.5%1127.5%820%512.5%
Component 530620/5340không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 610620/6140không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1230%1025%
Component 620620/6240không có sẵn2972.5%2255%1537.5%1435%1332.5%1127.5%922.5%
Component 630620/6340không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1230%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20016281%13567.5%10854%8140.5%6934.5%5728.5%4623%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20016482%13668%10854%8140.5%6934.5%5728.5%4623%3517.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%9246%7839%6432%5025%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%9246%7839%6432%5025%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1845%1640%1435%
Component 220620/2240không có sẵn3075%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3037.5%2328.8%1620%
Component 420620/4280không có sẵn5163.8%3948.8%2835%2328.8%1721.3%1215%78.8%
Component 520620/5240không có sẵn2665%2255%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%1025%
Component 620620/6240không có sẵn2767.5%2255%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20014874%12562.5%10251%7939.5%6834%5728.5%4623%3517.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015477%13165.5%10854%8643%7537.5%6532.5%5527.5%4522.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20015376.5%12864%10351.5%7939.5%6733.5%5628%4522.5%3417%
Option CY (components 22, 42, 62)20014974.5%12663%10351.5%8040%6934.5%5829%4623%3417%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015678%13366.5%11055%8844%7638%6532.5%5427%4321.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9246%7738.5%6331.5%4924.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%9145.5%7738.5%6432%5125.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9246%7738.5%6331.5%4924.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9346.5%7839%6331.5%4824%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9246%7738.5%6331.5%4924.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210620/2140không có sẵn2767.5%2255%1845%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2562.5%2152.5%1845%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3746.3%3138.8%2430%1822.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3746.3%3138.8%2430%1822.5%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3746.3%3138.8%2430%1822.5%
Component 410620/4180không có sẵn4758.8%3645%2632.5%2126.3%1620%1215%810%
Component 420620/4280không có sẵn4657.5%3645%2632.5%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%
Component 430620/4380không có sẵn5062.5%4050%3037.5%2632.5%2227.5%1822.5%1417.5%
Component 520620/5240không có sẵn3075%2562.5%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 530620/5340không có sẵn2870%2460%1845%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610620/6140không có sẵn2972.5%2562.5%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620620/6240không có sẵn3177.5%2665%2050%1742.5%1435%1025%615%
Component 630620/6340không có sẵn3075%2562.5%2050%1640%1332.5%1025%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015879%12964.5%10050%7135.5%6130.5%5125.5%4120.5%3115.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20015477%12562.5%9648%6733.5%5829%4924.5%4120.5%3316.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015577.5%12663%9748.5%6834%5829%4824%4020%3216%
Option CX (components 21, 41, 61)20016180.5%13165.5%10150.5%7236%6130.5%5125.5%4221%3316.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015778.5%12864%9949.5%7035%6130.5%5226%4422%3618%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015979.5%12964.5%9949.5%7035%6030%5125.5%4321.5%3517.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9547.5%7939.5%6331.5%4723.5%3115.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9849%8140.5%6532.5%5025%3517.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9648%7939.5%6331.5%4824%3316.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10150.5%8442%6834%5326.5%3819%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10150.5%8442%6834%5226%3618%
Option P1 (component 50)908493.3%7886.7%6066.7%4347.8%3640%2932.2%2123.3%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1640%1435%1230%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210620/2140không có sẵn2767.5%2255%1742.5%1537.5%1332.5%1230%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1640%1435%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2665%2152.5%1640%1537.5%1332.5%1230%1127.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3746.3%3037.5%2227.5%1417.5%67.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4151.3%3341.3%2531.3%1721.3%911.3%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4151.3%3341.3%2531.3%1721.3%911.3%
Component 410620/4180không có sẵn4860%3645%2328.8%1923.8%1518.8%1012.5%67.5%
Component 420620/4280không có sẵn4860%3645%2227.5%1822.5%1417.5%1113.8%810%
Component 430620/4380không có sẵn4860%3645%2227.5%1822.5%1417.5%1113.8%810%
Component 500620/5090không có sẵn7886.7%6066.7%4347.8%3640%2932.2%2123.3%1314.4%
Component 510620/5140không có sẵn2870%2255%1742.5%1537.5%1332.5%1025%717.5%
Component 520620/5240không có sẵn2665%2050%1435%1230%1025%820%615%
Component 530620/5340không có sẵn2767.5%2152.5%1640%1435%1127.5%820%512.5%
Component 610620/6140không có sẵn3075%2460%1845%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 620620/6240không có sẵn2972.5%2357.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 630620/6340không có sẵn3075%2460%1845%1640%1435%1127.5%820%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20015879%13567.5%11256%8944.5%7437%6030%4723.5%3417%
Option CY (components 22, 42, 62)20015778.5%13567.5%11356.5%9145.5%7638%6231%4924.5%3618%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9246%7738.5%6130.5%4522.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9447%7939.5%6331.5%4723.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1845%1640%1435%
Component 220620/2240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3746.3%2936.3%2126.3%1316.3%
Component 420620/4280không có sẵn5366.3%4252.5%3138.8%2531.3%1923.8%1316.3%810%
Component 520620/5240không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1435%1127.5%820%
Component 620620/6240không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1640%1332.5%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015075%12763.5%10452%8241%7035%5929.5%4824%3718.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20015075%12763.5%10452%8241%7035%5929.5%4824%3718.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015276%13065%10854%8643%7437%6231%5025%3819%
Option CX (components 21, 41, 61)20014974.5%12763.5%10552.5%8341.5%7135.5%5929.5%4723.5%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015175.5%12864%10552.5%8241%7035%5829%4623%3417%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015376.5%13165.5%10954.5%8844%7537.5%6231%4924.5%3618%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9346.5%7839%6432%5025%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9346.5%7939.5%6432%4924.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10452%9045%7638%6231%4824%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9246%7738.5%6231%4723.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9447%7939.5%6331.5%4723.5%
Option P1 (component 50)907280%6370%5460%4550%3640%2730%1820%910%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210620/2140không có sẵn2665%2255%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2665%2255%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3645%3037.5%2430%1923.8%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3948.8%3240%2531.3%1822.5%
Component 410620/4180không có sẵn4860%3847.5%2936.3%2430%1923.8%1518.8%1113.8%
Component 420620/4280không có sẵn4860%3847.5%2936.3%2430%1822.5%1316.3%810%
Component 430620/4380không có sẵn4961.3%4050%3138.8%2632.5%2126.3%1620%1113.8%
Component 500620/5090không có sẵn6370%5460%4550%3640%2730%1820%910%
Component 510620/5140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1025%820%
Component 520620/5240không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1435%1230%1025%
Component 530620/5340không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1025%820%
Component 610620/6140không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1332.5%922.5%512.5%
Component 620620/6240không có sẵn2972.5%2460%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 630620/6340không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1742.5%1332.5%922.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015778.5%12964.5%10150.5%7336.5%6231%5226%4221%3216%
Option BY (components 22, 42, 52)20014170.5%11557.5%8944.5%6432%5527.5%4623%3718.5%2814%
Option BZ (components 23, 43, 53)20014773.5%12060%9346.5%6733.5%5728.5%4824%3919.5%3015%
Option CX (components 21, 41, 61)20015979.5%13065%10150.5%7236%6130.5%5125.5%4120.5%3115.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20014572.5%11859%9145.5%6532.5%5527.5%4623%3718.5%2814%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014673%11959.5%9246%6532.5%5527.5%4623%3718.5%2814%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10753.5%9045%7336.5%5628%3919.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10351.5%8643%6934.5%5326.5%3718.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10452%8743.5%7135.5%5628%4120.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10653%8944.5%7236%5527.5%3819%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10452%8643%6934.5%5326.5%3718.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8542.5%6934.5%5427%3919.5%
Option P1 (component 50)907280%6370%5460%4550%3640%2730%1820%910%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110620/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1947.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%1947.5%1640%1435%1230%
Component 130620/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210620/2140không có sẵn2665%2152.5%1537.5%1435%1332.5%1230%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2562.5%2050%1537.5%1435%1332.5%1230%1127.5%
Component 230620/2340không có sẵn2460%2050%1640%1435%1332.5%1230%1127.5%
Component 310620/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%3746.3%2835%2025%1215%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3645%2835%1923.8%1113.8%
Component 330620/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3746.3%2936.3%2126.3%1316.3%
Component 410620/4180không có sẵn5062.5%3847.5%2632.5%2126.3%1620%1113.8%78.8%
Component 420620/4280không có sẵn4455%3341.3%2227.5%1822.5%1316.3%911.3%56.3%
Component 430620/4380không có sẵn4657.5%3442.5%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%56.3%
Component 500620/5090không có sẵn6370%5460%4550%3640%2730%1820%910%
Component 510620/5140không có sẵn2767.5%2255%1845%1537.5%1230%1025%717.5%
Component 520620/5240không có sẵn2255%1845%1435%1230%1025%820%512.5%
Component 530620/5340không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1537.5%1230%1025%820%
Component 610620/6140không có sẵn2870%2255%1742.5%1435%1127.5%922.5%615%
Component 620620/6240không có sẵn2562.5%2050%1537.5%1230%1025%820%512.5%
Component 630620/6340không có sẵn2562.5%2050%1537.5%1332.5%1025%820%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE Chemistry

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20014271%11859%9447%7035%5829%4623%3517.5%2412%
Option CY (components 22, 42, 62)20014371.5%11959.5%9547.5%7135.5%5829%4623%3517.5%2412%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8442%6733.5%4824%2914.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10351.5%8542.5%6733.5%4824%2914.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Chemistry, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120620/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220620/2240không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1537.5%1332.5%1230%1127.5%
Component 320620/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%3847.5%2835%1822.5%810%
Component 420620/4280không có sẵn4556.3%3645%2531.3%2025%1417.5%911.3%45%
Component 520620/5240không có sẵn2357.5%1845%1332.5%1127.5%922.5%615%37.5%
Component 620620/6240không có sẵn2460%1947.5%1435%1127.5%922.5%615%37.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0620 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Chemistry trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức C cần đạt 105 trên tổng 200 điểm tại components 11, 31, 51. Tại components 11, 31, 61, mức C cần đạt 107 trên tổng 200 điểm. Tại components 12, 32, 52, mức C cần đạt 107 trên tổng 200 điểm. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE Chemistry của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Chemistry mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.