Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0653

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Combined Science

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Combined Science trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE Combined Science

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6834%5427%4020%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6633%5326.5%4020%
Components 21, 41, 5120014673%12462%10251%8040%6934.5%5929.5%4924.5%3919.5%
Components 21, 41, 6120014673%12462%10251%8040%6934.5%5929.5%4924.5%3919.5%
Components 22, 42, 5220014572.5%12261%9949.5%7638%6532.5%5527.5%4522.5%3517.5%
Components 22, 42, 6220014572.5%12261%9949.5%7638%6532.5%5527.5%4522.5%3517.5%
Components 23, 43, 5320014673%12361.5%10050%7839%6834%5829%4723.5%3618%
Components 23, 43, 6320014572.5%12261%9949.5%7638%6633%5628%4623%3618%
Component 50908088.9%7178.9%6268.9%5358.9%4550%3842.2%3134.4%2426.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210653/2140không có sẵn2665%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 220653/2240không có sẵn2665%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230653/2340không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3341.3%2733.8%2227.5%1620%1012.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%2936.3%2430%1822.5%1215%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%2936.3%2430%1822.5%1215%
Component 410653/4180không có sẵn4657.5%3645%2430%2025%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420653/4280không có sẵn4455%3240%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%810%
Component 430653/4380không có sẵn4556.3%3442.5%2328.8%2025%1620%1215%810%
Component 500653/5090không có sẵn7178.9%6268.9%5358.9%4550%3842.2%3134.4%2426.7%
Component 510653/5140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 520653/5240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 530653/5340không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 610653/6140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 620653/6240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 630653/6340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%7939.5%6633%5226%3819%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%7939.5%6633%5226%3819%
Components 22, 42, 5220014773.5%12261%9748.5%7236%6231%5226%4321.5%3417%
Components 22, 42, 6220014773.5%12261%9748.5%7236%6231%5226%4321.5%3417%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1640%1435%1230%
Component 220653/2240không có sẵn2767.5%2255%1845%1640%1435%1332.5%1230%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3645%3037.5%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 420653/4280không có sẵn4556.3%3442.5%2126.3%1822.5%1417.5%1113.8%810%
Component 520653/5240không có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620653/6240không có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015175.5%12763.5%10351.5%8040%7035%6030%5025%4020%
Option BY (components 22, 42, 52)20015175.5%12562.5%9949.5%7437%6432%5427%4522.5%3618%
Option CX (components 21, 41, 61)20015276%12864%10452%8040%7035%6030%5025%4020%
Option CY (components 22, 42, 62)20015075%12562.5%10050%7537.5%6432%5427%4522.5%3618%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015075%12663%10251%7839%6834%5829%4824%3819%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8140.5%7035%5728.5%4422%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9849%8643%7537.5%6331.5%5125.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8140.5%7035%5728.5%4422%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9949.5%8743.5%7537.5%6331.5%5125.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10150.5%8944.5%7738.5%6532.5%5326.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1640%1332.5%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 210653/2140không có sẵn3075%2665%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 220653/2240không có sẵn3075%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230653/2340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%3138.8%2632.5%2227.5%1822.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4050%3543.8%2936.3%2430%2025%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4050%3543.8%2936.3%2430%2025%
Component 410653/4180không có sẵn4556.3%3543.8%2430%2025%1721.3%1417.5%1113.8%
Component 420653/4280không có sẵn4353.8%3341.3%2227.5%1822.5%1518.8%1215%1012.5%
Component 430653/4380không có sẵn4657.5%3543.8%2328.8%2025%1620%1316.3%1012.5%
Component 510653/5140không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 520653/5240không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 610653/6140không có sẵn2767.5%2255%1845%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620653/6240không có sẵn2665%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 630653/6340không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20014472%12160.5%9849%7638%6532.5%5527.5%4522.5%3517.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20014673%12261%9849%7537.5%6432%5427%4422%3417%
Option CX (components 21, 41, 61)20014472%12160.5%9849%7638%6532.5%5527.5%4522.5%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20014673%12261%9849%7537.5%6432%5427%4422%3417%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014572.5%12160.5%9748.5%7437%6331.5%5326.5%4422%3517.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7336.5%6030%4824%3618%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7336.5%6030%4723.5%3417%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7336.5%6030%4824%3618%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7336.5%6030%4723.5%3417%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8643%7236%5929.5%4723.5%3517.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210653/2140không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230653/2340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%1923.8%1316.3%810%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%1923.8%1316.3%810%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%1923.8%1316.3%810%
Component 410653/4180không có sẵn4353.8%3341.3%2227.5%1822.5%1518.8%1113.8%78.8%
Component 420653/4280không có sẵn4353.8%3240%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%810%
Component 430653/4380không có sẵn4353.8%3240%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%810%
Component 510653/5140không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 520653/5240không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%820%
Component 610653/6140không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 620653/6240không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%820%
Component 630653/6340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20015477%12964.5%10452%8040%6834%5628%4422%3216%
Option CY (components 22, 42, 62)20015477%12964.5%10452%8040%6834%5628%4422%3216%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9849%8341.5%6934.5%5326.5%3718.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9849%8341.5%6934.5%5326.5%3718.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1640%1435%1230%
Component 220653/2240không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3847.5%3240%2430%1721.3%1012.5%
Component 420653/4280không có sẵn4556.3%3442.5%2227.5%1923.8%1518.8%1113.8%78.8%
Component 520653/5240không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1845%1537.5%1127.5%717.5%
Component 620653/6240không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1845%1537.5%1127.5%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015276%12864%10452%8040%6834%5728.5%4723.5%3718.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20015577.5%13165.5%10753.5%8341.5%7135.5%6030%5025%4020%
Option CX (components 21, 41, 61)20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6834%5728.5%4723.5%3718.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015477%13065%10653%8241%7135.5%6030%5025%4020%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6834%5728.5%4723.5%3718.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9849%8442%7035%5527.5%4020%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9447%8040%6733.5%5427%4120.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9748.5%8341.5%7035%5527.5%4020%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6733.5%5427%4120.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%8040%6733.5%5427%4120.5%
Option P1 (component 50)907886.7%6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 210653/2140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn3075%2665%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 230653/2340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3645%3037.5%2531.3%1923.8%1316.3%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%3037.5%2430%1822.5%1316.3%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%3037.5%2430%1822.5%1316.3%
Component 410653/4180không có sẵn4758.8%3746.3%2531.3%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%
Component 420653/4280không có sẵn4758.8%3645%2531.3%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%
Component 430653/4380không có sẵn4860%3746.3%2531.3%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%
Component 500653/5090không có sẵn6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Component 510653/5140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 520653/5240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 610653/6140không có sẵn2665%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620653/6240không có sẵn2665%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 630653/6340không có sẵn2665%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20014974.5%12562.5%10150.5%7738.5%6733.5%5829%4824%3819%
Option BY (components 22, 42, 52)20014874%12462%10050%7738.5%6633%5628%4723.5%3819%
Option CX (components 21, 41, 61)20015075%12663%10251%7839%6834%5829%4824%3819%
Option CY (components 22, 42, 62)20014974.5%12562.5%10150.5%7839%6733.5%5628%4723.5%3819%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015075%12663%10251%7939.5%6834%5728.5%4723.5%3718.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9346.5%7939.5%6532.5%5125.5%3718.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9045%7638%6331.5%5125.5%3919.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9447%7939.5%6532.5%5125.5%3718.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7738.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7738.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option P1 (component 50)907886.7%6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 210653/2140không có sẵn2665%2255%1845%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 230653/2340không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3341.3%2733.8%2126.3%1518.8%911.3%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3240%2733.8%2126.3%1518.8%1012.5%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3240%2733.8%2126.3%1518.8%1012.5%
Component 410653/4180không có sẵn4758.8%3645%2430%2025%1620%1215%810%
Component 420653/4280không có sẵn4657.5%3543.8%2328.8%1923.8%1518.8%1215%911.3%
Component 430653/4380không có sẵn4758.8%3645%2430%2025%1620%1215%810%
Component 500653/5090không có sẵn6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Component 510653/5140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 520653/5240không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610653/6140không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 620653/6240không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 630653/6340không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20015678%13165.5%10653%8241%7035%5829%4623%3417%
Option CY (components 22, 42, 62)20015678%13165.5%10653%8241%7035%5829%4623%3417%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10251%8743.5%7236%5527.5%3819%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1845%1640%1435%
Component 220653/2240không có sẵn2972.5%2460%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3847.5%3138.8%2430%1620%810%
Component 420653/4280không có sẵn4860%3746.3%2531.3%2126.3%1620%1215%810%
Component 520653/5240không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%1127.5%717.5%
Component 620653/6240không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%1127.5%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20014874%12462%10050%7738.5%6633%5628%4623%3618%
Option BY (components 22, 42, 52)20015175.5%12663%10150.5%7738.5%6733.5%5728.5%4824%3919.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20014874%12462%10050%7738.5%6633%5628%4623%3618%
Option CY (components 22, 42, 62)20015175.5%12663%10150.5%7738.5%6733.5%5728.5%4824%3919.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015376.5%12864%10351.5%7839%6834%5929.5%5025%4120.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6532.5%5125.5%3718.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9145.5%7839%6532.5%5125.5%3718.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9246%7839%6432%5025%3618%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9246%7839%6432%5025%3618%
Option P1 (component 50)907886.7%6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 210653/2140không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 230653/2340không có sẵn2870%2460%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3442.5%2936.3%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%2936.3%2227.5%1620%1012.5%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%2936.3%2227.5%1620%1012.5%
Component 410653/4180không có sẵn4657.5%3543.8%2430%2025%1721.3%1417.5%1113.8%
Component 420653/4280không có sẵn4556.3%3442.5%2328.8%2025%1721.3%1417.5%1215%
Component 430653/4380không có sẵn4860%3645%2430%2126.3%1822.5%1620%1417.5%
Component 500653/5090không có sẵn6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Component 510653/5140không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1230%922.5%615%
Component 520653/5240không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1230%922.5%615%
Component 610653/6140không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1230%922.5%615%
Component 620653/6240không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1230%922.5%615%
Component 630653/6340không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1230%922.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20014472%12060%9648%7336.5%6432%5628%4623%3618%
Option BY (components 22, 42, 52)20014773.5%12361.5%9949.5%7537.5%6432%5427%4522.5%3618%
Option CX (components 21, 41, 61)20014572.5%12160.5%9748.5%7437%6532.5%5628%4623%3618%
Option CY (components 22, 42, 62)20014974.5%12462%9949.5%7537.5%6432%5427%4522.5%3618%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014472%12060%9648%7336.5%6331.5%5427%4522.5%3618%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7537.5%6432%5125.5%3819%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8944.5%7638%6331.5%5226%4120.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7638%6432%5125.5%3819%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8944.5%7638%6331.5%5226%4120.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8743.5%7437%6231%5025%3819%
Option P1 (component 50)907886.7%6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210653/2140không có sẵn2665%2255%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230653/2340không có sẵn2665%2255%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2632.5%2025%1518.8%1012.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2632.5%2025%1518.8%1012.5%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%2025%1518.8%1012.5%
Component 410653/4180không có sẵn4353.8%3240%2126.3%1822.5%1417.5%1113.8%810%
Component 420653/4280không có sẵn4455%3240%2126.3%1721.3%1417.5%1113.8%810%
Component 430653/4380không có sẵn4353.8%3240%2126.3%1822.5%1417.5%1113.8%810%
Component 500653/5090không có sẵn6875.6%5864.4%4853.3%3943.3%3134.4%2224.4%1314.4%
Component 510653/5140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1332.5%1025%
Component 520653/5240không có sẵn2767.5%2460%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 610653/6140không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1640%1332.5%1025%
Component 620653/6240không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1230%1025%
Component 630653/6340không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1230%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20014773.5%12462%10150.5%7939.5%6733.5%5527.5%4321.5%3115.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20014773.5%12462%10150.5%7939.5%6733.5%5527.5%4321.5%3115.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9748.5%8241%6733.5%5226%3718.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 220653/2240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3645%3037.5%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 420653/4280không có sẵn4556.3%3543.8%2328.8%2025%1518.8%1113.8%78.8%
Component 520653/5240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1025%615%
Component 620653/6240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1025%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20013869%11658%9447%7336.5%6331.5%5427%4522.5%3618%
Option BY (components 22, 42, 52)20013869%11658%9447%7336.5%6432%5527.5%4723.5%3919.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20013869%11658%9447%7336.5%6331.5%5427%4522.5%3618%
Option CY (components 22, 42, 62)20013869%11658%9447%7336.5%6432%5527.5%4723.5%3919.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20013869%11658%9447%7336.5%6331.5%5427%4522.5%3618%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7437%6130.5%4824%3517.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7437%6130.5%4824%3517.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7437%6130.5%4824%3517.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7437%6130.5%4824%3517.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7437%6130.5%4824%3517.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1845%1640%1435%1230%
Component 210653/2140không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2665%2357.5%2050%1845%1640%1435%1332.5%
Component 230653/2340không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3341.3%2733.8%2126.3%1518.8%1012.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3341.3%2733.8%2126.3%1518.8%1012.5%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3341.3%2733.8%2126.3%1518.8%1012.5%
Component 410653/4180không có sẵn4151.3%3240%2227.5%1923.8%1620%1417.5%1215%
Component 420653/4280không có sẵn4151.3%3138.8%2126.3%1822.5%1620%1417.5%1215%
Component 430653/4380không có sẵn4151.3%3240%2227.5%1923.8%1620%1417.5%1215%
Component 510653/5140không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
Component 520653/5240không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
Component 610653/6140không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
Component 620653/6240không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
Component 630653/6340không có sẵn2665%2152.5%1742.5%1435%1127.5%820%512.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20013869%11658%9447%7336.5%6331.5%5326.5%4422%3517.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20013467%11457%9447%7437%6331.5%5326.5%4321.5%3316.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20013869%11658%9447%7336.5%6331.5%5326.5%4422%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20013467%11457%9447%7437%6331.5%5326.5%4321.5%3316.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014170.5%11959.5%9748.5%7638%6633%5728.5%4824%3919.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7537.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7638%6432%5226%4020%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7537.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7638%6432%5226%4020%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8844%7537.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110653/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2050%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 130653/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 210653/2140không có sẵn2562.5%2152.5%1845%1640%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220653/2240không có sẵn2460%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230653/2340không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1640%1537.5%1435%
Component 310653/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%2025%1518.8%1012.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3037.5%2430%1923.8%1417.5%911.3%
Component 330653/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3138.8%2531.3%2025%1518.8%1012.5%
Component 410653/4180không có sẵn4151.3%3037.5%2025%1620%1215%911.3%67.5%
Component 420653/4280không có sẵn4050%3037.5%2025%1620%1215%911.3%67.5%
Component 430653/4380không có sẵn4151.3%3037.5%1923.8%1721.3%1417.5%1012.5%67.5%
Component 500653/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Component 510653/5140không có sẵn2767.5%2562.5%2152.5%1947.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 520653/5240không có sẵn2870%2562.5%2050%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 610653/6140không có sẵn2767.5%2562.5%2152.5%1947.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 620653/6240không có sẵn2870%2562.5%2050%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 630653/6340không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE Combined Science

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option CY (components 22, 42, 62)20013969.5%11758.5%9547.5%7437%6231%5025%3819%2613%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9547.5%7939.5%6432%4924.5%3417%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Combined Science, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120653/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2255%2050%1845%1640%1435%
Component 220653/2240không có sẵn2460%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 320653/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3543.8%2835%2126.3%1417.5%810%
Component 420653/4280không có sẵn4455%3341.3%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%56.3%
Component 620653/6240không có sẵn2665%2255%1845%1537.5%1127.5%717.5%410%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0653 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Combined Science trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức C cần đạt 91 trên tổng 200 điểm tại components 11, 31, 51. Tại components 11, 31, 61, mức C cần đạt 91 trên tổng 200 điểm. Tại components 12, 32, 52, mức C cần đạt 93 trên tổng 200 điểm. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE Combined Science của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Combined Science mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.