Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9708

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Economics

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Economics trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Economics

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)18012468.9%10960.6%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 12, 22, 31, 42)18012368.3%10860%9351.7%8145%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)18011966.1%10658.9%9351.7%8245.6%7139.4%6033.3%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)18012871.1%11161.7%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
A Level linear (components 14, 24, 34, 44)18011966.1%10759.4%9552.8%8346.1%7240%6133.9%
A Level linear (components 50, 60)15011375.3%10368.7%9362%7852%6342%4832%
A Level staged (components 31, 41, 87)18012468.9%10860%9251.1%8044.4%6837.8%5631.1%
A Level staged (components 31, 41, 97)18012368.3%11061.1%9753.9%8547.2%7340.6%6234.4%
A Level staged (components 31, 42, 88)18012468.9%10960.6%9452.2%8245.6%7038.9%5832.2%
A Level staged (components 31, 42, 98)18012167.2%10759.4%9351.7%8245.6%7139.4%6033.3%
A Level staged (components 32, 42, 88)18012066.7%10759.4%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
A Level staged (components 32, 42, 98)18011765%10558.3%9351.7%8245.6%7139.4%6133.9%
A Level staged (components 33, 43, 89)18012569.4%10860%9150.6%7943.9%6737.2%5530.6%
A Level staged (components 33, 43, 99)18012468.9%10960.6%9452.2%8245.6%7038.9%5832.2%
A Level staged (components 34, 44, 84)18011966.1%10658.9%9351.7%8145%7038.9%5932.8%
A Level staged (components 34, 44, 94)18011865.6%10759.4%9653.3%8446.7%7240%6133.9%
A Level staged (components 60, 80)15012885.3%11677.3%10469.3%8858.7%7248%5738%
AS Level (components 11, 21)90không có sẵn4954.4%4347.8%3640%3033.3%2426.7%
AS Level (components 12, 22)90không có sẵn4853.3%4246.7%3640%3033.3%2527.8%
AS Level (components 13, 23)90không có sẵn5156.7%4347.8%3640%3033.3%2426.7%
AS Level (components 14, 24)90không có sẵn4954.4%4347.8%3741.1%3134.4%2527.8%
AS Level (component 50)75không có sẵn4762.7%4256%3546.7%2837.3%2128%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2583.3%2273.3%1860%1550%1240%
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 139708/1330không có sẵn2583.3%2170%1860%1550%1240%
Component 149708/1430không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%
Component 219708/2160không có sẵn2440%2135%1830%1525%1220%
Component 229708/2260không có sẵn2541.7%2236.7%1931.7%1626.7%1321.7%
Component 239708/2360không có sẵn2643.3%2236.7%1830%1525%1220%
Component 249708/2460không có sẵn2440%2135%1830%1525%1220%
Component 319708/3130không có sẵn2480%2066.7%1860%1550%1343.3%
Component 329708/3230không có sẵn2273.3%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 339708/3330không có sẵn2480%2066.7%1860%1550%1343.3%
Component 349708/3430không có sẵn2273.3%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3660%3151.7%2948.3%2643.3%2236.7%
Component 429708/4260không có sẵn3660%3151.7%2846.7%2541.7%2135%
Component 439708/4360không có sẵn3660%3151.7%2948.3%2643.3%2236.7%
Component 449708/4460không có sẵn3660%3253.3%2948.3%2541.7%2236.7%
Component 509708/5075không có sẵn4762.7%4256%3546.7%2837.3%2128%
Component 609708/6075không có sẵn5674.7%5168%4357.3%3546.7%2736%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)18013172.8%11865.6%10558.3%9150.6%7843.3%6536.1%
A Level staged (components 32, 42, 78)18012770.6%11463.3%10156.1%8748.3%7441.1%6133.9%
A Level staged (components 32, 42, 87)18012468.9%11061.1%9653.3%8245.6%6837.8%5530.6%
A Level staged (components 32, 42, 88)18012468.9%11161.7%9854.4%8446.7%7139.4%5832.2%
A Level staged (components 32, 42, 97)18012368.3%11262.2%10156.1%8748.3%7441.1%6133.9%
A Level staged (components 32, 42, 98)18012167.2%10960.6%9753.9%8446.7%7240%6033.3%
AS Level (components 12, 22)90không có sẵn5662.2%5055.6%4347.8%3741.1%3134.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129708/1230không có sẵn2790%2480%2170%1860%1653.3%
Component 229708/2260không có sẵn2948.3%2643.3%2236.7%1931.7%1525%
Component 329708/3230không có sẵn2583.3%2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%
Component 429708/4260không có sẵn3761.7%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 14, 24, 34, 44)18012871.1%11161.7%9452.2%8245.6%7038.9%5932.8%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18012670%11161.7%9653.3%8547.2%7441.1%6335%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012468.9%10960.6%9452.2%8346.1%7240%6133.9%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18012670%11061.1%9452.2%8145%6837.8%5530.6%
Option BC (components 34, 44, 84)18012971.7%11061.1%9150.6%7943.9%6837.8%5731.7%
Option BX (components 31, 41, 87)18012770.6%10960.6%9150.6%7943.9%6837.8%5731.7%
Option BY (components 32, 42, 88)18012770.6%11161.7%9552.8%8346.1%7139.4%5932.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)18012770.6%10960.6%9150.6%7843.3%6536.1%5228.9%
Option CN (components 34, 44, 98)18012670%10960.6%9251.1%8044.4%6837.8%5731.7%
Option CX (components 31, 41, 97)18012670%10960.6%9251.1%8145%7038.9%6033.3%
Option CY (components 32, 42, 98)18012468.9%10960.6%9452.2%8245.6%7038.9%5832.2%
Option CZ (components 33, 43, 99)18012670%11061.1%9452.2%8145%6837.8%5631.1%
Option EV (components 32, 42, 78)18013072.2%11463.3%9854.4%8647.8%7441.1%6234.4%
AS Level option SC (components 14, 24)90không có sẵn4954.4%4448.9%3741.1%3134.4%2527.8%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn5055.6%4651.1%3943.3%3336.7%2730%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4752.2%4246.7%3640%3134.4%2628.9%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn4954.4%4347.8%3640%2932.2%2325.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1756.7%1550%
Component 129708/1230không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1756.7%1550%
Component 139708/1330không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%
Component 149708/1430không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 219708/2160không có sẵn2643.3%2440%2033.3%1626.7%1220%
Component 229708/2260không có sẵn2236.7%2033.3%1728.3%1423.3%1118.3%
Component 239708/2360không có sẵn2440%2135%1728.3%1321.7%1016.7%
Component 249708/2460không có sẵn2440%2236.7%1830%1525%1118.3%
Component 319708/3130không có sẵn2376.7%1963.3%1756.7%1550%1446.7%
Component 329708/3230không có sẵn2480%1963.3%1756.7%1550%1446.7%
Component 339708/3330không có sẵn2376.7%1963.3%1756.7%1653.3%1446.7%
Component 349708/3430không có sẵn2376.7%1860%1653.3%1446.7%1343.3%
Component 419708/4160không có sẵn3863.3%3151.7%2948.3%2643.3%2236.7%
Component 429708/4260không có sẵn3863.3%3355%3050%2643.3%2135%
Component 439708/4360không có sẵn3863.3%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
Component 449708/4460không có sẵn3965%3253.3%2948.3%2541.7%2135%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 14, 24, 34, 44)18011563.9%10357.2%9150.6%8044.4%6938.3%5832.2%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18012066.7%10558.3%9050%7843.3%6737.2%5631.1%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012066.7%10759.4%9452.2%8245.6%7139.4%6033.3%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18012167.2%10558.3%8949.4%7742.8%6636.7%5530.6%
Option BN (components 34, 44, 88)18011262.2%10156.1%9050%7943.9%6837.8%5832.2%
Option BT (components 32, 42, 87)18012368.3%10860%9351.7%8044.4%6737.2%5530.6%
Option BX (components 31, 41, 87)18012368.3%10759.4%9150.6%7843.3%6636.7%5430%
Option BY (components 32, 42, 88)18011765%10457.8%9150.6%8044.4%6938.3%5932.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)18012167.2%10558.3%8949.4%7742.8%6636.7%5530.6%
Option CN (components 34, 44, 98)18011262.2%10256.7%9251.1%8044.4%6938.3%5832.2%
Option CX (components 31, 41, 97)18011966.1%10558.3%9150.6%8044.4%6938.3%5932.8%
Option CY (components 32, 42, 98)18011765%10558.3%9351.7%8145%7038.9%5932.8%
Option CZ (components 33, 43, 99)18012066.7%10658.9%9251.1%8145%7038.9%5932.8%
Option DN (components 34, 44, 88)18011262.2%10156.1%9050%7943.9%6837.8%5832.2%
Option P2 (components 50, 60)15011778%10268%8758%7248%5738%4228%
AS Level option SC (components 14, 24)90không có sẵn4853.3%4145.6%3538.9%2932.2%2325.6%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn4853.3%4145.6%3437.8%2730%2123.3%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4954.4%4347.8%3640%3033.3%2426.7%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn4853.3%4044.4%3336.7%2628.9%2022.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2583.3%2170%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 139708/1330không có sẵn2480%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 149708/1430không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 219708/2160không có sẵn2338.3%2033.3%1728.3%1321.7%1016.7%
Component 229708/2260không có sẵn2643.3%2338.3%1931.7%1626.7%1321.7%
Component 239708/2360không có sẵn2440%2033.3%1626.7%1220%915%
Component 249708/2460không có sẵn2541.7%2135%1830%1525%1220%
Component 319708/3130không có sẵn2273.3%1860%1653.3%1343.3%1136.7%
Component 329708/3230không có sẵn2376.7%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 339708/3330không có sẵn2273.3%1860%1653.3%1343.3%1136.7%
Component 349708/3430không có sẵn2273.3%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3558.3%3151.7%2948.3%2745%2440%
Component 429708/4260không có sẵn3558.3%3151.7%2846.7%2541.7%2236.7%
Component 439708/4360không có sẵn3558.3%3151.7%2948.3%2745%2440%
Component 449708/4460không có sẵn3355%3050%2745%2440%2135%
Component 509708/5075không có sẵn4762.7%4053.3%3445.3%2837.3%2229.3%
Component 609708/6075không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012368.3%11061.1%9753.9%8346.1%7038.9%5731.7%
Option BT (components 32, 42, 87)18012368.3%10860%9351.7%7843.3%6335%4927.2%
Option BY (components 32, 42, 88)18011765%10457.8%9150.6%7843.3%6536.1%5329.4%
Option CY (components 32, 42, 98)18011765%10558.3%9351.7%7943.9%6636.7%5329.4%
Option EV (components 32, 42, 78)18012468.9%11161.7%9854.4%8446.7%7139.4%5832.2%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn5257.8%4651.1%3943.3%3336.7%2730%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 229708/2260không có sẵn2948.3%2643.3%2236.7%1931.7%1525%
Component 329708/3230không có sẵn2376.7%2170%1860%1550%1343.3%
Component 429708/4260không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1728.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18012569.4%10960.6%9351.7%8245.6%7139.4%6033.3%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012770.6%11061.1%9351.7%8044.4%6737.2%5530.6%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18012670%11061.1%9452.2%8145%6837.8%5631.1%
Option BX (components 31, 41, 87)18012971.7%11161.7%9351.7%8044.4%6737.2%5530.6%
Option BY (components 32, 42, 88)18012770.6%10960.6%9150.6%7943.9%6737.2%5530.6%
Option BZ (components 33, 43, 89)18012770.6%10960.6%9150.6%7843.3%6536.1%5228.9%
Option CX (components 31, 41, 97)18012971.7%11262.2%9552.8%8346.1%7139.4%6033.3%
Option CY (components 32, 42, 98)18012971.7%11262.2%9552.8%8245.6%6938.3%5731.7%
Option CZ (components 33, 43, 99)18013072.2%11362.8%9653.3%8346.1%7038.9%5832.2%
Option DV (components 32, 42, 78)18013474.4%11664.4%9854.4%8547.2%7240%6033.3%
Option GT (components 32, 42, 87)18013373.9%11362.8%9351.7%7943.9%6536.1%5128.3%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn4853.3%4246.7%3640%3033.3%2426.7%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4752.2%4246.7%3538.9%2932.2%2325.6%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn4954.4%4347.8%3640%3033.3%2426.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2376.7%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 139708/1330không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 219708/2160không có sẵn2541.7%2236.7%1830%1423.3%1016.7%
Component 229708/2260không có sẵn2440%2236.7%1830%1525%1118.3%
Component 239708/2360không có sẵn2440%2135%1728.3%1423.3%1016.7%
Component 319708/3130không có sẵn2376.7%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 329708/3230không có sẵn2480%1963.3%1756.7%1653.3%1446.7%
Component 339708/3330không có sẵn2376.7%1963.3%1756.7%1653.3%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3863.3%3151.7%2846.7%2541.7%2236.7%
Component 429708/4260không có sẵn3965%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
Component 439708/4360không có sẵn3863.3%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AW (components 11, 21, 32, 41)18012770.6%11161.7%9552.8%8245.6%6938.3%5631.1%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18012971.7%11262.2%9552.8%8145%6837.8%5530.6%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18011664.4%10457.8%9251.1%8145%7038.9%5932.8%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18012770.6%11061.1%9351.7%8044.4%6837.8%5631.1%
Option BX (components 31, 41, 87)18012971.7%11161.7%9351.7%8044.4%6837.8%5631.1%
Option BY (components 32, 42, 88)18011865.6%10558.3%9251.1%8044.4%6837.8%5731.7%
Option BZ (components 33, 43, 89)18012569.4%10960.6%9351.7%8145%6938.3%5731.7%
Option CX (components 31, 41, 97)18012971.7%11362.8%9753.9%8446.7%7240%6033.3%
Option CY (components 32, 42, 98)18011865.6%10759.4%9653.3%8446.7%7240%6133.9%
Option CZ (components 33, 43, 99)18013072.2%11463.3%9854.4%8647.8%7441.1%6234.4%
Option DW1 (components 11, 21, 32, 41)18012770.6%11161.7%9552.8%8245.6%6938.3%5631.1%
Option DW2 (components 32, 41, 86)18012569.4%10960.6%9351.7%8145%6938.3%5731.7%
Option DW3 (components 32, 41, 98)18012368.3%11061.1%9753.9%8547.2%7340.6%6234.4%
Option P2 (components 50, 60)15011778%10268%8758%7248%5738%4228%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn5055.6%4246.7%3437.8%2628.9%1921.1%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4651.1%4044.4%3437.8%2831.1%2325.6%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn4853.3%4044.4%3336.7%2628.9%2022.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2480%2066.7%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 139708/1330không có sẵn2480%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 219708/2160không có sẵn2643.3%2236.7%1830%1321.7%915%
Component 229708/2260không có sẵn2338.3%2033.3%1728.3%1423.3%1220%
Component 239708/2360không có sẵn2440%2033.3%1626.7%1220%915%
Component 319708/3130không có sẵn2480%2170%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 329708/3230không có sẵn2376.7%2170%1963.3%1756.7%1550%
Component 339708/3330không có sẵn2480%2170%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3863.3%3253.3%2948.3%2643.3%2236.7%
Component 429708/4260không có sẵn3558.3%3151.7%2846.7%2541.7%2135%
Component 439708/4360không có sẵn3863.3%3253.3%2948.3%2643.3%2236.7%
Component 509708/5075không có sẵn4762.7%4053.3%3445.3%2837.3%2229.3%
Component 609708/6075không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012368.3%11061.1%9753.9%8346.1%7038.9%5731.7%
Option BT (components 32, 42, 87)18012267.8%10658.9%9050%7642.2%6234.4%4927.2%
Option BY (components 32, 42, 88)18011865.6%10457.8%9050%7642.2%6335%5027.8%
Option CT (components 32, 42, 97)18012267.8%10860%9452.2%8044.4%6636.7%5329.4%
Option CY (components 32, 42, 98)18011865.6%10658.9%9452.2%8044.4%6737.2%5430%
Option EV (components 32, 42, 78)18011664.4%10357.2%9050%7642.2%6335%5027.8%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn5358.9%4752.2%4044.4%3437.8%2831.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129708/1230không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 229708/2260không có sẵn2846.7%2541.7%2135%1830%1423.3%
Component 329708/3230không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1756.7%1446.7%
Component 429708/4260không có sẵn3355%2846.7%2440%2033.3%1525%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18012971.7%11262.2%9552.8%8346.1%7139.4%6033.3%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18013575%11765%9955%8647.8%7340.6%6133.9%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18013072.2%11362.8%9653.3%8346.1%7038.9%5832.2%
Option BX (components 31, 41, 87)18012971.7%11061.1%9150.6%7943.9%6737.2%5631.1%
Option BY (components 32, 42, 88)18013575%11563.9%9552.8%8245.6%6938.3%5731.7%
Option BZ (components 33, 43, 89)18012569.4%10860%9150.6%7843.3%6536.1%5329.4%
Option CX (components 31, 41, 97)18013172.8%11362.8%9552.8%8346.1%7139.4%5932.8%
Option CY (components 32, 42, 98)18014781.7%12670%10558.3%9150.6%7742.8%6435.6%
Option CZ (components 33, 43, 99)18013474.4%11765%10055.6%8647.8%7240%5932.8%
Option DV (components 32, 42, 78)18013373.9%11463.3%9552.8%8245.6%6938.3%5731.7%
Option DW (components 32, 42, 86)18013776.1%11664.4%9552.8%8245.6%6938.3%5631.1%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn5156.7%4448.9%3741.1%3033.3%2426.7%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4954.4%4448.9%3741.1%3134.4%2527.8%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn5257.8%4550%3842.2%3235.6%2628.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2480%2170%1860%1653.3%1446.7%
Component 129708/1230không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 139708/1330không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 219708/2160không có sẵn2745%2338.3%1931.7%1423.3%1016.7%
Component 229708/2260không có sẵn2440%2236.7%1830%1525%1118.3%
Component 239708/2360không có sẵn2745%2338.3%1931.7%1626.7%1220%
Component 319708/3130không có sẵn2376.7%2066.7%1860%1653.3%1446.7%
Component 329708/3230không có sẵn2583.3%1963.3%1756.7%1550%1446.7%
Component 339708/3330không có sẵn2376.7%1963.3%1756.7%1550%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3863.3%3151.7%2846.7%2541.7%2236.7%
Component 429708/4260không có sẵn4371.7%3660%3253.3%2846.7%2236.7%
Component 439708/4360không có sẵn3863.3%3253.3%2846.7%2338.3%1830%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AW (components 12, 21, 31, 42)18012670%11061.1%9452.2%8044.4%6737.2%5430%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)18013273.3%11362.8%9452.2%8044.4%6737.2%5430%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18012468.9%10960.6%9452.2%8145%6938.3%5731.7%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)18012871.1%11161.7%9452.2%8145%6837.8%5530.6%
Option BO (components 32, 42, 85)18012871.1%11463.3%10055.6%8647.8%7240%5932.8%
Option BX (components 31, 41, 87)18013776.1%11966.1%10156.1%8647.8%7139.4%5731.7%
Option BY (components 32, 42, 88)18012670%11262.2%9854.4%8547.2%7240%6033.3%
Option BZ (components 33, 43, 89)18013776.1%11966.1%10156.1%8647.8%7139.4%5731.7%
Option CX (components 31, 41, 97)18013474.4%11664.4%9854.4%8446.7%7038.9%5731.7%
Option CY (components 32, 42, 98)18013675.6%12066.7%10457.8%9050%7742.8%6435.6%
Option CZ (components 33, 43, 99)18013776.1%12066.7%10357.2%8949.4%7541.7%6133.9%
Option DW (components 31, 42, 98)18013675.6%12066.7%10457.8%9050%7642.2%6234.4%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn4762.7%4053.3%3445.3%2837.3%2229.3%
Option P2 (components 50, 60)15011778%10268%8758%7248%5738%4228%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11576.7%10066.7%8355.3%6644%5033.3%
AS Level option SW (components 12, 21)90không có sẵn4853.3%4044.4%3336.7%2628.9%2022.2%
AS Level option SX (components 11, 21)90không có sẵn4954.4%4044.4%3336.7%2628.9%2022.2%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4752.2%4044.4%3336.7%2730%2123.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)90không có sẵn4752.2%4044.4%3336.7%2730%2123.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2376.7%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 129708/1230không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 139708/1330không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 219708/2160không có sẵn2643.3%2135%1728.3%1321.7%1016.7%
Component 229708/2260không có sẵn2541.7%2135%1728.3%1423.3%1118.3%
Component 239708/2360không có sẵn2541.7%2135%1728.3%1423.3%1118.3%
Component 319708/3130không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 329708/3230không có sẵn2583.3%2273.3%2066.7%1860%1653.3%
Component 339708/3330không có sẵn2583.3%2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%
Component 419708/4160không có sẵn3965%3253.3%2948.3%2541.7%2033.3%
Component 429708/4260không có sẵn3761.7%3253.3%2948.3%2541.7%2033.3%
Component 439708/4360không có sẵn3965%3253.3%2948.3%2541.7%2033.3%
Component 509708/5075không có sẵn4762.7%4053.3%3445.3%2837.3%2229.3%
Component 609708/6075không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)18011463.3%10256.7%9050%7642.2%6234.4%4927.2%
Option BY (components 32, 42, 88)18011865.6%10658.9%9452.2%8044.4%6636.7%5228.9%
Option CY (components 32, 42, 98)18012871.1%11463.3%10055.6%8547.2%7038.9%5631.1%
Option EV (components 32, 42, 78)18012267.8%10960.6%9653.3%8145%6636.7%5228.9%
A2-only option EVM (components 32, 42)905763.3%5156.7%4550%3640%2730%1921.1%
AS Level option SY (components 12, 22)90không có sẵn4651.1%4044.4%3336.7%2730%2123.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129708/1230không có sẵn2170%1860%1550%1240%1033.3%
Component 229708/2260không có sẵn2541.7%2236.7%1830%1525%1118.3%
Component 329708/3230không có sẵn2376.7%2170%1860%1550%1240%
Component 429708/4260không có sẵn3355%2948.3%2541.7%2033.3%1626.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)20013869%12261%10653%9246%7839%6532.5%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)20014572.5%12864%11155.5%9648%8241%6834%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)20014371.5%12663%10954.5%9547.5%8140.5%6733.5%
Option BO (components 32, 42, 85)20013869%12261%10653%9145.5%7638%6231%
A2-only option BOJ (components 32, 42)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
Option BX (components 31, 41, 87)20014170.5%12562.5%10954.5%9447%7939.5%6532.5%
A2-only option BXJ (components 31, 41)1006767%6060%5353%4646%3939%3232%
Option BY (components 32, 42, 88)20013668%12060%10452%9045%7738.5%6432%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
Option BZ (components 33, 43, 89)20014371.5%12562.5%10753.5%9246%7738.5%6231%
A2-only option BZJ (components 33, 43)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
Option CX (components 31, 41, 97)20013165.5%11859%10552.5%9145.5%7738.5%6432%
A2-only option CXN (components 31, 41)1006767%6060%5353%4646%3939%3232%
Option CY (components 32, 42, 98)20014371.5%12663%10954.5%9447%7939.5%6532.5%
A2-only option CYN (components 32, 42)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
Option CZ (components 33, 43, 99)20013969.5%12361.5%10753.5%9447%8140.5%6834%
A2-only option CZN (components 33, 43)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
Option EV (components 32, 42, 78)20014070%12361.5%10653%9246%7839%6432%
A2-only option EVM (components 32, 42)1006767%5959%5151%4343%3636%2929%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
AS Level option SX (components 11, 21)100không có sẵn5858%4949%4141%3333%2525%
AS Level option SY (components 12, 22)100không có sẵn6464%5656%4747%3939%3131%
AS Level option SZ (components 13, 23)100không có sẵn6262%5454%4646%3838%3030%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2273.3%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 129708/1230không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%
Component 139708/1330không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 219708/2140không có sẵn1947.5%1537.5%1230%1025%717.5%
Component 229708/2240không có sẵn2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 239708/2340không có sẵn2152.5%1845%1640%1332.5%922.5%
Component 319708/3130không có sẵn2273.3%2066.7%1860%1653.3%1550%
Component 329708/3230không có sẵn2273.3%1860%1653.3%1446.7%1343.3%
Component 339708/3330không có sẵn2273.3%1963.3%1756.7%1550%1343.3%
Component 419708/4170không có sẵn4260%3752.9%3347.1%2941.4%2535.7%
Component 429708/4270không có sẵn4260%3752.9%3347.1%2941.4%2434.3%
Component 439708/4370không có sẵn4260%3651.4%3245.7%2840%2434.3%
Component 509708/5075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option 4W (components 12, 22, 31, 42)20013869%12261%10653%9246%7839%6432%
Option AO (components 14, 22, 32, 42)20013969.5%12462%10954.5%9447%7939.5%6432%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)20014170.5%12462%10753.5%9045%7437%5829%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)20013768.5%12261%10753.5%9346.5%7939.5%6633%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)20014170.5%12462%10753.5%9045%7437%5829%
Option BX (components 31, 41, 87)20013969.5%12160.5%10351.5%8743.5%7135.5%5628%
A2-only option BXJ (components 31, 41)1006666%5858%5050%4141%3232%2424%
Option BY (components 32, 42, 88)20014371.5%12763.5%11155.5%9648%8140.5%6733.5%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1006868%6161%5454%4646%3838%3131%
Option BZ (components 33, 43, 89)20013969.5%12160.5%10351.5%8743.5%7135.5%5628%
A2-only option BZJ (components 33, 43)1006666%5858%5050%4141%3232%2424%
Option CX (components 31, 41, 97)20013165.5%11758.5%10351.5%8743.5%7236%5728.5%
A2-only option CXN (components 31, 41)1006666%5858%5050%4141%3232%2424%
Option CY (components 32, 42, 98)20014472%12864%11256%9748.5%8241%6733.5%
A2-only option CYN (components 32, 42)1006868%6161%5454%4646%3838%3131%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn4560%3850.7%3242.7%2634.7%2026.7%
Option P2 (components 50, 60)15011476%9865.3%8254.7%6744.7%5234.7%3724.7%
Option P3 (components 60, 80)15012986%11375.3%9764.7%8053.3%6342%4731.3%
AS Level option SO (components 14, 22)100không có sẵn5858%5151%4242%3333%2525%
AS Level option SX (components 11, 21)100không có sẵn6161%5252%4343%3434%2525%
AS Level option SY (components 12, 22)100không có sẵn5656%4949%4141%3434%2727%
AS Level option SZ (components 13, 23)100không có sẵn6161%5252%4343%3434%2525%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119708/1130không có sẵn2376.7%2066.7%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 129708/1230không có sẵn2273.3%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
Component 139708/1330không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 149708/1430không có sẵn2376.7%2170%1756.7%1343.3%1033.3%
Component 219708/2140không có sẵn2050%1742.5%1537.5%1127.5%820%
Component 229708/2240không có sẵn1845%1537.5%1332.5%1127.5%820%
Component 239708/2340không có sẵn2152.5%1845%1537.5%1127.5%820%
Component 319708/3130không có sẵn2480%2170%1860%1550%1343.3%
Component 329708/3230không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1756.7%1550%
Component 339708/3330không có sẵn2480%2170%1860%1550%1343.3%
Component 419708/4170không có sẵn3955.7%3448.6%3042.9%2535.7%2028.6%
Component 429708/4270không có sẵn4260%3651.4%3347.1%2941.4%2434.3%
Component 439708/4370không có sẵn3955.7%3448.6%3042.9%2535.7%2028.6%
Component 509708/5075không có sẵn4560%3850.7%3242.7%2634.7%2026.7%
Component 609708/6075không có sẵn5370.7%4458.7%3546.7%2634.7%1722.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Economics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Economics, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)20014271%12663%11055%9346.5%7738.5%6130.5%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1006868%6161%5454%4444%3434%2424%
Option CY (components 32, 42, 98)20014572.5%12964.5%11356.5%9648%7939.5%6231%
Option EV (components 32, 42, 78)20014271%12663%11055%9246%7537.5%5829%
AS Level option SY (components 12, 22)100không có sẵn5959%5151%4343%3535%2727%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Economics, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129708/1230không có sẵn2376.7%2066.7%1860%1550%1240%
Component 229708/2240không có sẵn1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 329708/3230không có sẵn2376.7%2170%1963.3%1653.3%1240%
Component 429708/4270không có sẵn4462.9%3854.3%3245.7%2738.6%2231.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9708 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Economics trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 109 trên tổng 180 điểm và mức E cần đạt 59 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41). Tại A Level linear (components 12, 22, 31, 42), mức A cần đạt 108 trên tổng 180 điểm và mức E cần đạt 59. Tại A Level linear (components 12, 22, 32, 42), mức A cần đạt 106 trên tổng 180 điểm và mức E cần đạt 60. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Economics của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Economics mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.