Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0610

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Biology

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Biology trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE Biology

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9547.5%8040%6532.5%5025%
Components 11, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9648%8140.5%6733.5%5326.5%
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11557.5%10150.5%8844%7537.5%6231%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10251%8844%7537.5%6231%
Components 13, 33, 53200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10452%9145.5%7839%6331.5%4824%
Components 13, 33, 63200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10552.5%9145.5%7738.5%6231%4723.5%
Components 17, 31, 51200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9547.5%8040%6532.5%5025%
Components 17, 31, 61200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9648%8140.5%6733.5%5326.5%
Components 21, 41, 5120016582.5%13768.5%10954.5%8241%7236%6331.5%5326.5%4321.5%
Components 21, 41, 6120016683%13869%11055%8341.5%7336.5%6432%5527.5%4623%
Components 22, 42, 5220016783.5%14170.5%11557.5%8944.5%7638%6432%5326.5%4221%
Components 22, 42, 6220016783.5%14170.5%11557.5%9045%7738.5%6432%5326.5%4221%
Components 23, 43, 5320017185.5%14673%12160.5%9648%8542.5%7437%6331.5%5226%
Components 23, 43, 6320016984.5%14572.5%12160.5%9748.5%8542.5%7336.5%6231%5125.5%
Components 27, 41, 5120016582.5%13768.5%10954.5%8241%7236%6331.5%5326.5%4321.5%
Components 27, 41, 6120016683%13869%11055%8341.5%7336.5%6432%5527.5%4623%
Component 50908291.1%7583.3%6673.3%5763.3%4954.4%4145.6%3336.7%2527.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 170610/1740không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 210610/2140không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 220610/2240không có sẵn3177.5%2562.5%2050%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230610/2340không có sẵn3280%2870%2460%2255%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 270610/2740không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4151.3%3442.5%2733.8%2126.3%1518.8%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3847.5%3240%2733.8%2227.5%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3948.8%3442.5%2835%2227.5%1620%
Component 410610/4180không có sẵn4860%3746.3%2531.3%2227.5%1923.8%1620%1316.3%
Component 420610/4280không có sẵn4860%3948.8%2835%2328.8%1822.5%1316.3%810%
Component 430610/4380không có sẵn5366.3%4252.5%3138.8%2733.8%2328.8%1923.8%1518.8%
Component 500610/5090không có sẵn7583.3%6673.3%5763.3%4954.4%4145.6%3336.7%2527.8%
Component 510610/5140không có sẵn3075%2460%1947.5%1742.5%1537.5%1230%922.5%
Component 520610/5240không có sẵn3485%2972.5%2460%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 530610/5340không có sẵn3280%2665%2152.5%1947.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 610610/6140không có sẵn3177.5%2562.5%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 620610/6240không có sẵn3485%2972.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 630610/6340không có sẵn3177.5%2665%2255%1947.5%1640%1332.5%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 12, 32, 52200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12261%10954.5%9748.5%8341.5%6934.5%
Components 12, 32, 62200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12261%10954.5%9748.5%8341.5%6934.5%
Components 22, 42, 5220017185.5%15075%12964.5%10954.5%9447%8040%6532.5%5025%
Components 22, 42, 6220017185.5%15075%12964.5%10954.5%9447%8040%6532.5%5025%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2870%2665%2460%2255%2050%
Component 220610/2240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1845%1537.5%1230%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3948.8%3442.5%2936.3%2430%
Component 420610/4280không có sẵn5771.3%4961.3%4050%3442.5%2835%2328.8%1822.5%
Component 520610/5240không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2152.5%1845%1435%1025%
Component 620610/6240không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2152.5%1845%1435%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016281%13969.5%11658%9447%8140.5%6934.5%5728.5%4522.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20016381.5%13869%11356.5%8944.5%7638%6331.5%5226%4120.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20016482%14070%11658%9246%7939.5%6633%5527.5%4422%
Option CX (components 21, 41, 61)20016381.5%14070%11758.5%9547.5%8241%7035%5829%4623%
Option CY (components 22, 42, 62)20016482%13969.5%11457%8944.5%7638%6331.5%5226%4120.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20016381.5%13969.5%11557.5%9246%7939.5%6633%5527.5%4422%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9648%8140.5%6532.5%4924.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7236%5929.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9849%8341.5%6834%5326.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9748.5%8241%6633%5025%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7236%5929.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9849%8341.5%6834%5326.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%2050%1845%1640%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%
Component 210610/2140không có sẵn3177.5%2767.5%2357.5%2050%1845%1640%1435%
Component 220610/2240không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1947.5%1640%1435%1230%
Component 230610/2340không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1947.5%1640%1435%1230%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3847.5%3240%2632.5%2126.3%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3645%3037.5%2430%1822.5%
Component 410610/4180không có sẵn5163.8%4151.3%3138.8%2733.8%2227.5%1822.5%1417.5%
Component 420610/4280không có sẵn5062.5%4050%2936.3%2430%1923.8%1518.8%1113.8%
Component 430610/4380không có sẵn4860%3847.5%2936.3%2430%2025%1620%1215%
Component 510610/5140không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1742.5%1435%1025%615%
Component 520610/5240không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 530610/5340không có sẵn3382.5%2972.5%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 610610/6140không có sẵn3075%2665%2255%1845%1537.5%1127.5%717.5%
Component 620610/6240không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 630610/6340không có sẵn3280%2870%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015979.5%13165.5%10351.5%7537.5%6532.5%5628%4723.5%3819%
Option BY (components 22, 42, 52)20017386.5%14874%12361.5%9949.5%8542.5%7135.5%5829%4522.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015678%13165.5%10653%8140.5%6934.5%5829%4824%3819%
Option CX (components 21, 41, 61)20016080%13266%10452%7638%6633%5628%4824%4020%
Option CY (components 22, 42, 62)20017487%14974.5%12462%9949.5%8542.5%7135.5%5829%4522.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015778.5%13266%10753.5%8241%7035%5929.5%4924.5%3919.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11758.5%10150.5%8542.5%6934.5%5326.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9949.5%8542.5%7236%5929.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9949.5%8743.5%7537.5%6331.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11859%10150.5%8542.5%7035%5527.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9949.5%8542.5%7236%5929.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%10050%8844%7638%6432%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2357.5%2050%1742.5%1435%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2255%2050%1845%
Component 210610/2140không có sẵn3075%2460%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1230%
Component 220610/2240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 230610/2340không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1640%1435%1230%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4758.8%4050%3240%2531.3%1822.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3746.3%3138.8%2632.5%2126.3%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3847.5%3341.3%2733.8%2227.5%
Component 410610/4180không có sẵn4556.3%3442.5%2227.5%1923.8%1518.8%1215%911.3%
Component 420610/4280không có sẵn5568.8%4556.3%3341.3%2835%2227.5%1620%1012.5%
Component 430610/4380không có sẵn4860%3847.5%2632.5%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%
Component 510610/5140không có sẵn3075%2460%1947.5%1742.5%1537.5%1230%922.5%
Component 520610/5240không có sẵn3177.5%2767.5%2357.5%2050%1845%1537.5%1332.5%
Component 530610/5340không có sẵn2767.5%2255%1845%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610610/6140không có sẵn3177.5%2562.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 620610/6240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1845%1537.5%1332.5%
Component 630610/6340không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1435%1230%1025%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20016281%14271%12261%10251%8844%7437%6030%4623%
Option CY (components 22, 42, 62)20016281%14271%12261%10251%8844%7437%6030%4623%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12060%10552.5%9045%7738.5%6432%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12060%10552.5%9045%7738.5%6432%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2562.5%2357.5%2152.5%2050%
Component 220610/2240không có sẵn3280%2767.5%2255%2050%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3847.5%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 420610/4280không có sẵn5062.5%4455%3645%3037.5%2328.8%1620%1012.5%
Component 520610/5240không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 620610/6240không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2050%1742.5%1435%1127.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016381.5%14070%11758.5%9547.5%8140.5%6834%5628%4422%
Option BY (components 22, 42, 52)20017085%14773.5%12462%10150.5%8743.5%7336.5%6030%4723.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015276%13165.5%11055%8944.5%7839%6733.5%5527.5%4321.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20016482%14170.5%11859%9648%8241%6834%5628%4422%
Option CY (components 22, 42, 62)20017286%14874%12462%10150.5%8743.5%7336.5%6030%4723.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015376.5%13266%11155.5%9045%7839%6733.5%5527.5%4321.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10150.5%8743.5%7336.5%5929.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12060%10351.5%8643%6934.5%5226%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10954.5%9648%8341.5%6834%5326.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11758.5%10251%8743.5%7336.5%5929.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12060%10351.5%8643%6934.5%5226%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9648%8341.5%6834%5326.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 210610/2140không có sẵn3382.5%2972.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 220610/2240không có sẵn3382.5%2972.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 230610/2340không có sẵn3075%2665%2255%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%4050%3442.5%2936.3%2430%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3037.5%2328.8%1620%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4050%3442.5%2936.3%2328.8%1721.3%
Component 410610/4180không có sẵn5163.8%4151.3%3138.8%2632.5%2126.3%1620%1215%
Component 420610/4280không có sẵn5265%4252.5%3240%2733.8%2227.5%1721.3%1215%
Component 430610/4380không có sẵn4657.5%3847.5%2936.3%2531.3%2126.3%1620%1215%
Component 510610/5140không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 520610/5240không có sẵn3280%2870%2357.5%2050%1742.5%1332.5%922.5%
Component 530610/5340không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1537.5%1230%922.5%
Component 610610/6140không có sẵn2870%2460%2050%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620610/6240không có sẵn3382.5%2870%2357.5%2050%1742.5%1332.5%922.5%
Component 630610/6340không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016281%13467%10653%7939.5%6934.5%5929.5%4924.5%3919.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20017386.5%14673%11959.5%9246%7839%6432%5125.5%3819%
Option BZ (components 23, 43, 53)20015778.5%13266%10753.5%8341.5%7236%6231%5025%3819%
Option CX (components 21, 41, 61)20016381.5%13567.5%10753.5%8040%6934.5%5929.5%4924.5%3919.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20017286%14572.5%11859%9145.5%7738.5%6331.5%5025%3718.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20015879%13366.5%10854%8442%7336.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11557.5%10050%8542.5%6834%5125.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10452%9246%7839%6432%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10050%8542.5%6834%5125.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11557.5%10351.5%9145.5%7738.5%6331.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%10050%8844%7537.5%6231%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2870%2460%2152.5%1742.5%1332.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2255%2050%1845%
Component 210610/2140không có sẵn3382.5%2767.5%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 220610/2240không có sẵn3280%2767.5%2255%1947.5%1640%1332.5%1127.5%
Component 230610/2340không có sẵn3177.5%2562.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%4050%3341.3%2632.5%1923.8%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3847.5%3341.3%2835%2328.8%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3847.5%3341.3%2733.8%2227.5%
Component 410610/4180không có sẵn4657.5%3645%2632.5%2126.3%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420610/4280không có sẵn5062.5%4050%2835%2328.8%1721.3%1215%78.8%
Component 430610/4380không có sẵn4758.8%3847.5%2936.3%2531.3%2126.3%1620%1215%
Component 510610/5140không có sẵn2767.5%2152.5%1537.5%1435%1230%1025%820%
Component 520610/5240không có sẵn3587.5%2972.5%2460%2152.5%1947.5%1640%1332.5%
Component 530610/5340không có sẵn2767.5%2255%1845%1537.5%1332.5%1025%717.5%
Component 610610/6140không có sẵn2870%2255%1640%1435%1230%1025%820%
Component 620610/6240không có sẵn3485%2870%2357.5%2050%1845%1537.5%1230%
Component 630610/6340không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1435%1127.5%820%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20016180.5%14271%12361.5%10552.5%9045%7537.5%5829%4120.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20016381.5%14472%12562.5%10653%9045%7537.5%5929.5%4321.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11557.5%10251%9045%7638%6231%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11658%10351.5%9045%7738.5%6432%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2460%2357.5%2152.5%1947.5%
Component 220610/2240không có sẵn3485%2972.5%2460%2255%2050%1742.5%1435%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3948.8%3240%2632.5%2025%
Component 420610/4280không có sẵn5265%4657.5%3948.8%3138.8%2430%1620%911.3%
Component 520610/5240không có sẵn2665%2357.5%2050%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 620610/6240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016683%14170.5%11658%9145.5%7738.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20016180.5%13869%11557.5%9346.5%8040%6834%5628%4422%
Option BZ (components 23, 43, 53)20014572.5%12562.5%10552.5%8542.5%7135.5%5829%4522.5%3216%
Option CX (components 21, 41, 61)20016683%14170.5%11658%9145.5%7738.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20016180.5%13869%11557.5%9346.5%8040%6834%5628%4422%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014572.5%12562.5%10552.5%8542.5%7135.5%5829%4522.5%3216%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11859%10251%8743.5%7336.5%5929.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12361.5%10653%8944.5%7336.5%5728.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9748.5%8140.5%6532.5%4924.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11859%10251%8743.5%7336.5%5929.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12361.5%10653%8944.5%7336.5%5728.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9748.5%8140.5%6532.5%4924.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2767.5%2460%2050%1742.5%1435%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%
Component 210610/2140không có sẵn3485%2972.5%2460%2152.5%1845%1537.5%1332.5%
Component 220610/2240không có sẵn3177.5%2767.5%2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 230610/2340không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1947.5%1640%1435%1230%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3847.5%3240%2733.8%2227.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4961.3%4252.5%3543.8%2835%2227.5%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 410610/4180không có sẵn4657.5%3645%2632.5%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420610/4280không có sẵn4961.3%4050%3037.5%2632.5%2227.5%1721.3%1316.3%
Component 430610/4380không có sẵn4050%3341.3%2430%1923.8%1518.8%1012.5%67.5%
Component 510610/5140không có sẵn3280%2767.5%2255%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 520610/5240không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%820%
Component 530610/5340không có sẵn3177.5%2665%2255%1947.5%1537.5%1127.5%717.5%
Component 610610/6140không có sẵn3280%2767.5%2255%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 620610/6240không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%820%
Component 630610/6340không có sẵn3177.5%2665%2255%1947.5%1537.5%1127.5%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20016582.5%13768.5%10954.5%8241%6934.5%5728.5%4623%3517.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20016482%14070%11658%9346.5%7939.5%6532.5%5125.5%3718.5%
Option BZ (components 23, 43, 53)20016482%13768.5%11055%8442%7135.5%5929.5%4824%3718.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20016683%13869%11055%8241%6934.5%5728.5%4623%3517.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20016482%14070%11658%9346.5%7939.5%6532.5%5125.5%3718.5%
Option CZ (components 23, 43, 63)20016482%13768.5%11055%8442%7135.5%5929.5%4824%3718.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12361.5%10552.5%8743.5%6834%4924.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9949.5%8643%7236%5829%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn12361.5%10552.5%8743.5%6834%4924.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11256%9949.5%8643%7236%5829%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9648%8341.5%6934.5%5527.5%
Option P1 (component 50)907280%6370%5460%4550%3842.2%3134.4%2426.7%1718.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1742.5%1332.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2460%2255%2050%1845%1640%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2460%2255%2050%1845%1640%
Component 210610/2140không có sẵn3382.5%2665%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 220610/2240không có sẵn3382.5%2870%2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 230610/2340không có sẵn3280%2665%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4961.3%4151.3%3442.5%2632.5%1822.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3847.5%3240%2531.3%1822.5%
Component 410610/4180không có sẵn4758.8%3847.5%2733.8%2227.5%1721.3%1316.3%911.3%
Component 420610/4280không có sẵn4758.8%3847.5%2835%2328.8%1822.5%1316.3%810%
Component 430610/4380không có sẵn4758.8%3847.5%2835%2430%1923.8%1417.5%911.3%
Component 500610/5090không có sẵn6370%5460%4550%3842.2%3134.4%2426.7%1718.9%
Component 510610/5140không có sẵn2972.5%2357.5%1845%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 520610/5240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1025%
Component 530610/5340không có sẵn3075%2460%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 610610/6140không có sẵn3075%2460%1845%1640%1332.5%1025%717.5%
Component 620610/6240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1025%
Component 630610/6340không có sẵn3075%2460%1947.5%1640%1332.5%1127.5%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20015376.5%13366.5%11356.5%9447%8040%6733.5%5427%4120.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015376.5%13366.5%11356.5%9447%8040%6733.5%5427%4120.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9748.5%8241%6834%5427%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9748.5%8241%6834%5427%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2460%2152.5%1845%1640%1435%
Component 220610/2240không có sẵn3382.5%2767.5%2255%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3240%2632.5%2126.3%
Component 420610/4280không có sẵn4455%3948.8%3240%2733.8%2126.3%1620%1215%
Component 520610/5240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1127.5%717.5%
Component 620610/6240không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%1127.5%717.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015175.5%13065%10954.5%8844%7537.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option BY (components 22, 42, 52)20015477%13467%11457%9447%8040%6633%5226%3819%
Option BZ (components 23, 43, 53)20014773.5%12663%10552.5%8542.5%7236%5929.5%4623%3316.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20015175.5%13065%10954.5%8844%7537.5%6331.5%5125.5%3919.5%
Option CY (components 22, 42, 62)20015678%13567.5%11457%9447%8040%6633%5226%3819%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014773.5%12663%10552.5%8542.5%7236%5929.5%4623%3316.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7135.5%5728.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9849%8341.5%6834%5326.5%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9748.5%8341.5%6934.5%5527.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11457%9949.5%8542.5%7135.5%5728.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11356.5%9849%8341.5%6834%5326.5%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11155.5%9748.5%8341.5%6934.5%5527.5%
Option P1 (component 50)906875.6%5965.6%5055.6%4246.7%3437.8%2628.9%1820%1011.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%1947.5%1640%1332.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2357.5%2050%1742.5%1435%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2562.5%2255%2050%1845%1640%
Component 210610/2140không có sẵn3280%2767.5%2255%1947.5%1640%1435%1230%
Component 220610/2240không có sẵn3280%2870%2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%
Component 230610/2340không có sẵn3177.5%2665%2152.5%1845%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4657.5%4050%3442.5%2936.3%2430%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3948.8%3240%2632.5%2126.3%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3847.5%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 410610/4180không có sẵn4353.8%3645%2936.3%2430%2025%1518.8%1012.5%
Component 420610/4280không có sẵn4657.5%3948.8%3341.3%2835%2227.5%1721.3%1215%
Component 430610/4380không có sẵn4151.3%3442.5%2835%2328.8%1822.5%1215%78.8%
Component 500610/5090không có sẵn5965.6%5055.6%4246.7%3437.8%2628.9%1820%1011.1%
Component 510610/5140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1435%1127.5%820%
Component 520610/5240không có sẵn2870%2357.5%1845%1537.5%1332.5%1025%615%
Component 530610/5340không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1435%1127.5%820%
Component 610610/6140không có sẵn2870%2357.5%1947.5%1640%1435%1127.5%820%
Component 620610/6240không có sẵn2972.5%2357.5%1845%1537.5%1332.5%1025%615%
Component 630610/6340không có sẵn2870%2357.5%1845%1640%1435%1127.5%820%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BX (components 21, 41, 51)20015678%13065%10452%7939.5%6633%5427%4221%3015%
Option BY (components 22, 42, 52)20015778.5%13266%10753.5%8341.5%6834%5427%4020%2613%
Option BZ (components 23, 43, 53)20014371.5%12261%10150.5%8040%6834%5728.5%4422%3115.5%
Option CX (components 21, 41, 61)20015778.5%13165.5%10552.5%7939.5%6633%5427%4221%3015%
Option CY (components 22, 42, 62)20015778.5%13266%10753.5%8341.5%6834%5427%4020%2613%
Option CZ (components 23, 43, 63)20014371.5%12261%10150.5%8040%6834%5728.5%4422%3115.5%
Option FX (components 11, 31, 51)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9447%8140.5%6834%5527.5%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9447%7839%6231%4623%
Option FZ (components 13, 33, 53)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9547.5%8140.5%6733.5%5326.5%
Option GX (components 11, 31, 61)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10854%9447%8140.5%6834%5527.5%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9447%7839%6231%4623%
Option GZ (components 13, 33, 63)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11055%9547.5%8140.5%6733.5%5326.5%
Option P1 (component 50)906875.6%5965.6%5055.6%4246.7%3437.8%2628.9%1820%1011.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110610/1140không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 130610/1340không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2460%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 210610/2140không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1640%1435%1230%
Component 220610/2240không có sẵn2972.5%2460%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 230610/2340không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%
Component 310610/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3746.3%3138.8%2632.5%2126.3%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3746.3%3138.8%2430%1822.5%
Component 330610/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3746.3%3138.8%2430%1822.5%
Component 410610/4180không có sẵn4657.5%3543.8%2227.5%1822.5%1316.3%911.3%56.3%
Component 420610/4280không có sẵn4657.5%3645%2531.3%2025%1417.5%911.3%45%
Component 430610/4380không có sẵn4252.5%3442.5%2430%2025%1620%1113.8%67.5%
Component 500610/5090không có sẵn5965.6%5055.6%4246.7%3437.8%2628.9%1820%1011.1%
Component 510610/5140không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1025%615%
Component 520610/5240không có sẵn3177.5%2665%2255%1845%1435%922.5%410%
Component 530610/5340không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%820%
Component 610610/6140không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%1025%615%
Component 620610/6240không có sẵn3177.5%2665%2255%1845%1435%922.5%410%
Component 630610/6340không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%1127.5%820%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Biology, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option BY (components 22, 42, 52)20014472%12562.5%10653%8844%7638%6432%5226%4020%
Option CY (components 22, 42, 62)20014472%12562.5%10653%8844%7638%6432%5226%4020%
Option FY (components 12, 32, 52)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11959.5%10150.5%8442%6733.5%5025%
Option GY (components 12, 32, 62)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11959.5%10150.5%8442%6733.5%5025%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Biology, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120610/1240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2665%2460%2255%1947.5%1742.5%
Component 220610/2240không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1947.5%1742.5%1537.5%1332.5%
Component 320610/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4758.8%3847.5%2936.3%2126.3%1316.3%
Component 420610/4280không có sẵn4252.5%3543.8%2835%2430%1923.8%1417.5%911.3%
Component 520610/5240không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
Component 620610/6240không có sẵn2972.5%2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%922.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0610 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Biology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức C cần đạt 111 trên tổng 200 điểm tại components 11, 31, 51. Tại components 11, 31, 61, mức C cần đạt 112 trên tổng 200 điểm. Tại components 12, 32, 52, mức C cần đạt 115 trên tổng 200 điểm. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE Biology của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Biology mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.