Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của CCEA

Ranh giới điểm theo grade của CCEA cho 30 khóa học GCSE and A level, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của CCEA. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE

Biology

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)40035588.8%32080%29273%26867%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Biology June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business Studies

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Business Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)30027090%24080%21973%20167%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Business Studies June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business StudiesĐề thi cũ môn Business Studies

Chemistry

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)40036992.3%32080%29273%26867%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Chemistry June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Digital Technology

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Digital Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)30027792.3%24080%21973%20167%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Digital Technology June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Digital TechnologyĐề thi cũ môn Digital Technology

Economics

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Economics, June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Economics15013590%11979.3%10167.3%8355.3%6644%6241.3%5838.7%5436%5033.3%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Economics June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)40036491%32080%29273%26867%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)20018090%16080%14673%13467%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Literature June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Further Maths

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)20018693%16080%14673%13467%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Further Maths June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)30027391%24080%21973%20167%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Geography June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)20018391.5%16080%14673%13467%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE History June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)40039398.3%32080%29273%26867%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Maths June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)40035889.5%32080%29273%26867%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Physics June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Religious Studies

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Full course (uniform marks)20018994.5%16080%14673%13467%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Religious Studies June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Science (Double Award)

June 2023 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Science (Double Award), June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*A*Bậc điểm A*ABậc điểm AABậc điểm ABBậc điểm BBBậc điểm BC*Bậc điểm C*C*Bậc điểm C*CBậc điểm CCBậc điểm CDBậc điểm DDBậc điểm DEBậc điểm EEBậc điểm EFBậc điểm FFBậc điểm FGBậc điểm GG
Double Award (uniform marks)60054190.2%51085%48080%46277%43873%42070%40267%37863%36060%33055%30050%27045%24040%21035%18030%15025%12020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Science (Double Award) June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Science (Double Award)Đề thi cũ môn Science (Double Award)

Statistics

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Statistics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)20019095%16080%14673%13467%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Statistics June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn StatisticsĐề thi cũ môn Statistics

Technology and Design

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA GCSE Technology and Design, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm C*Bậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
GCSE (uniform marks)30026488%24080%21973%20167%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE Technology and Design June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Technology and DesignĐề thi cũ môn Technology and Design

Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level

Biology

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)240không có sẵn19280%16870%14460%12050%9640%
A level (uniform marks)600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Biology June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business Studies

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Business Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Business Studies June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Business StudiesĐề thi cũ môn Business Studies

Chemistry

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)240không có sẵn19280%16870%14460%12050%9640%
A level (uniform marks)600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Chemistry June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Digital Technology

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Digital Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Digital Technology June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Digital TechnologyĐề thi cũ môn Digital Technology

Economics

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Economics June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Literature

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level English Literature June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Further Maths

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Further Maths June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)200không có sẵn16080%14070%12060%10050%8040%
A level (uniform marks)500không có sẵn40080%35070%30060%25050%20040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Geography June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)120không có sẵn9680%8470%7260%6050%4840%
A level (uniform marks)300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level History June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Maths June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)240không có sẵn19280%16870%14460%12050%9640%
A level (uniform marks)600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Physics June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Religious Studies

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Religious Studies June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Software Systems Development

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Software Systems Development, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Software Systems Development June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Software Systems DevelopmentĐề thi cũ môn Software Systems Development

Technology and Design

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của CCEA A level Technology and Design, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
AS (uniform marks)160không có sẵn12880%11270%9660%8050%6440%
A level (uniform marks)400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%

Nguồn: CCEA grade boundaries, A level Technology and Design June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Technology and DesignĐề thi cũ môn Technology and Design

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.