Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của AQA

Ranh giới điểm theo grade của AQA cho 47 khóa học GCSE and A level, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của AQA. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE

Biology (8461)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Biology (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn14472%12763.5%9145.5%5527.5%199.5%
Biology (Higher)20013366.5%12060%10753.5%8844%7035%5226%4321.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (8132)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Business18013373.9%12468.9%11563.9%10256.7%8949.4%7742.8%5530.6%3418.9%137.2%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (8462)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Chemistry (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn13266%11055%8140.5%5226%2412%
Chemistry (Higher)20015577.5%13768.5%12060%9447%6834%4321.5%3015%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Citizenship Studies (8100)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Citizenship Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Citizenship Studies16014188.1%13282.5%12477.5%11169.4%9861.3%8553.1%6440%4427.5%2415%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Citizenship StudiesĐề thi cũ môn Citizenship Studies

Combined Science: Synergy (8465)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Combined Science: Synergy, June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9-9Bậc điểm 9-8Bậc điểm 8-8Bậc điểm 8-7Bậc điểm 7-7Bậc điểm 7-6Bậc điểm 6-6Bậc điểm 6-5Bậc điểm 5-5Bậc điểm 5-4Bậc điểm 4-4Bậc điểm 4-3Bậc điểm 3-3Bậc điểm 3-2Bậc điểm 2-2Bậc điểm 2-1Bậc điểm 1-1
Combined Science: Synergy (Foundation)400không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn25263%23358.3%21553.8%18947.3%16340.8%13734.3%11127.8%8521.3%6015%
Combined Science: Synergy (Higher)40026766.8%25162.8%23558.8%21954.8%20350.7%18446%16541.3%14636.5%12731.8%10827%9022.5%8120.3%không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Combined Science: SynergyĐề thi cũ môn Combined Science: Synergy

Combined Science: Trilogy (8464)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Combined Science: Trilogy, June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9-9Bậc điểm 9-8Bậc điểm 8-8Bậc điểm 8-7Bậc điểm 7-7Bậc điểm 7-6Bậc điểm 6-6Bậc điểm 6-5Bậc điểm 5-5Bậc điểm 5-4Bậc điểm 4-4Bậc điểm 4-3Bậc điểm 3-3Bậc điểm 3-2Bậc điểm 2-2Bậc điểm 2-1Bậc điểm 1-1
Combined Science: Trilogy (Foundation)420không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn27665.7%25761.2%23856.7%20849.5%17842.4%14935.5%12028.6%9121.7%6214.8%
Combined Science: Trilogy (Higher)42029871%28066.7%26262.4%24558.3%22854.3%20849.5%18844.8%16840%14935.5%13031%11126.4%10124%không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Combined Science: TrilogyĐề thi cũ môn Combined Science: Trilogy

Computer Science (8525)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Option A18016088.9%14882.2%13675.6%11463.3%9351.7%7240%5430%3720.6%2011.1%
Option B18016088.9%14882.2%13675.6%11463.3%9351.7%7240%5430%3720.6%2011.1%
Option C18016088.9%14882.2%13675.6%11463.3%9351.7%7240%5430%3720.6%2011.1%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Design and Technology (8552)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Design and Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Design and Technology20017989.5%16582.5%15175.5%13467%11758.5%10050%7437%4824%2311.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Design and TechnologyĐề thi cũ môn Design and Technology

Economics (8136)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Economics16013685%12880%12075%10766.9%9458.8%8251.3%6138.1%4025%1911.9%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language (8700)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Language16012276.3%11270%10364.4%9358.1%8452.5%7546.9%5534.4%3521.9%1610%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (8702)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Literature16014288.8%12779.4%11370.6%9760.6%8150.6%6641.3%4930.6%3320.6%1710.6%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20017286%15879%14572.5%12864%11256%9648%7135.5%4723.5%2311.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Food Preparation and NutritionĐề thi cũ môn Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Further Maths (Level 2 Certificate), June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4
Further Maths (Level 2 Certificate)16013383.1%11571.9%9861.3%8150.6%6440%5534.4%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further Maths (Level 2 Certificate)Đề thi cũ môn Further Maths (Level 2 Certificate)

Geography (8035)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Geography25220481%18573.4%16665.9%14858.7%13051.6%11244.4%8232.5%5321%249.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (8145)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA16811970.8%10763.7%9657.1%8450%7343.5%6236.9%4426.2%2615.5%95.4%
Route AB16811970.8%10763.7%9657.1%8450%7242.9%6035.7%4325.6%2615.5%106%
Route AC16812172%10964.9%9858.3%8651.2%7544.6%6438.1%4526.8%2716.1%95.4%
Route AE16811769.6%10562.5%9456%8148.2%6840.5%5633.3%4023.8%2414.3%84.8%
Route AF16811769.6%10562.5%9456%8047.6%6739.9%5432.1%3923.2%2414.3%95.4%
Route AG16811970.8%10763.7%9657.1%8349.4%7041.7%5834.5%4124.4%2414.3%84.8%

Còn 147 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (8300)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Maths (Foundation)240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn18777.9%15464.2%11547.9%7631.7%3815.8%
Maths (Higher)24021991.3%19280%16669.2%13154.6%9740.4%6326.3%4619.2%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physical Education (8582)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Physical Education, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Physical Education26021683.1%20277.7%18872.3%17065.4%15358.8%13652.3%10339.6%7026.9%3814.6%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Physical EducationĐề thi cũ môn Physical Education

Physics (8463)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Physics (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn14170.5%12663%9246%5829%2412%
Physics (Higher)20015778.5%14271%12864%10753.5%8743.5%6733.5%5728.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology (8182)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Psychology20016884%15477%14170.5%12261%10452%8643%6231%3819%147%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies A (8062)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20417083.3%15777%14470.6%12561.3%10752.5%8943.6%6632.4%4321.1%209.8%
Route AB20417083.3%15777%14470.6%12561.3%10752.5%8943.6%6632.4%4321.1%209.8%
Route BA20417384.8%15977.9%14671.6%12762.3%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route BB20417284.3%15977.9%14671.6%12762.3%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route CA20417183.8%15877.5%14571.1%12661.8%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route DA20417384.8%16078.4%14772.1%13063.7%11355.4%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%

Còn 18 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious Studies AĐề thi cũ môn Religious Studies A

Religious Studies B (8063)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route XA20417183.8%15475.5%13867.6%11857.8%9948.5%8039.2%5928.9%3818.6%178.3%
Route XB20416781.9%15174%13666.7%11556.4%9446.1%7335.8%5426.5%3517.2%178.3%
Route YA20416580.9%15073.5%13566.2%11656.9%9747.5%7938.7%5828.4%3718.1%178.3%
Route YB20416982.8%15174%13365.2%11254.9%9245.1%7235.3%5326%3517.2%178.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious Studies BĐề thi cũ môn Religious Studies B

Sociology (8192)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Sociology20016482%15376.5%14371.5%12864%11356.5%9849%7135.5%4422%189%

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Statistics (8382)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Statistics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Statistics (Foundation)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9257.5%7647.5%5735.6%3823.8%2012.5%
Statistics (Higher)16011471.3%9861.3%8351.9%6741.9%5131.9%3521.9%2716.9%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn StatisticsĐề thi cũ môn Statistics

Ranh giới điểm theo grade của AQA A level

Accounting (7127)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Accounting, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Accounting24017974.6%15363.8%12853.3%10342.9%7832.5%5422.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn AccountingĐề thi cũ môn Accounting

Biology (7402)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Biology26019976.5%17466.9%14656.2%11845.4%9034.6%6324.2%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (7132)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Business30021270.7%19264%16555%13846%11137%8528.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (7405)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Chemistry30025585%22073.3%18160.3%14247.3%10434.7%6622%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (7517)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option A37531483.7%25768.5%21356.8%16945.1%12633.6%8322.1%
Option B37531483.7%25768.5%21356.8%16945.1%12633.6%8322.1%
Option D37531483.7%25768.5%21356.8%16945.1%12633.6%8322.1%
Option E37531483.7%25768.5%21356.8%16945.1%12633.6%8322.1%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Design and Technology: Fashion and Textiles, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Design and Technology: Fashion and Textiles40032581.3%29674%25563.8%21453.5%17443.5%13433.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Design and Technology: Fashion and TextilesĐề thi cũ môn Design and Technology: Fashion and Textiles

Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Design and Technology: Product Design, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Design and Technology: Product Design40031979.8%29273%25263%21253%17243%13333.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Design and Technology: Product DesignĐề thi cũ môn Design and Technology: Product Design

Economics (7136)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Economics24017874.2%15464.2%13255%11045.8%8836.7%6627.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language (7702)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
English Language50043286.4%39779.4%34368.6%29058%23747.4%18436.8%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature A (7712)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level English Literature A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option A37531383.5%28275.2%24064%19852.8%15641.6%11530.7%
Option B37532085.3%28876.8%24465.1%20053.3%15641.6%11330.1%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English Literature AĐề thi cũ môn English Literature A

English Literature B (7717)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level English Literature B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Route AA37531283.2%27573.3%23462.4%19351.5%15240.5%11129.6%
Route AB37532386.1%28776.5%24465.1%20153.6%15942.4%11731.2%
Route BA37532987.7%29378.1%24966.4%20554.7%16142.9%11731.2%
Route BB37534190.9%30581.3%25969.1%21356.8%16844.8%12332.8%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English Literature BĐề thi cũ môn English Literature B

Environmental Science (7447)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Environmental Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Environmental Science24017171.3%15263.3%12953.8%10744.6%8535.4%6326.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Environmental ScienceĐề thi cũ môn Environmental Science

Further Maths (7367)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Route DS30024080%20367.7%16956.3%13545%10133.7%6722.3%
Route MD30023979.7%20267.3%16856%13545%10234%6923%
Route SM30023678.7%19966.3%16555%13244%9933%6622%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography (7037)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Geography30024682%21973%18963%16053.3%13143.7%10234%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (7042)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Route AA20015778.5%13467%11155.5%8944.5%6733.5%4522.5%
Route AB20015778.5%13467%11155.5%8844%6532.5%4321.5%
Route AD20015979.5%13668%11356.5%9045%6733.5%4422%
Route AE20015979.5%13668%11457%9246%7035%4924.5%
Route AM20015678%13366.5%11155.5%8944.5%6733.5%4522.5%
Route AS20016180.5%13869%11557.5%9246%6934.5%4723.5%

Còn 80 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Law (7162)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Law, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option A30021270.7%18862.7%15652%12541.7%9431.3%6321%
Option B30022173.7%19565%16254%12943%9632%6321%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn LawĐề thi cũ môn Law

Maths (7357)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Maths30026086.7%21973%18260.7%14548.3%10836%7224%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Philosophy (7172)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Philosophy, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Philosophy20015678%13467%10854%8341.5%5829%3316.5%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhilosophyĐề thi cũ môn Philosophy

Physical Education (7582)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Physical Education, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Physical Education30023177%21170.3%18461.3%15752.3%13043.3%10334.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Physical EducationĐề thi cũ môn Physical Education

Physics (7408)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option A25019176.4%16264.8%13654.4%11144.4%8634.4%6124.4%
Option E25018875.2%15963.6%13453.6%10943.6%8534%6124.4%
Option C25019076%16164.4%13554%10943.6%8333.2%5823.2%
Option B25018674.4%15762.8%13252.8%10742.8%8232.8%5722.8%
Option D25018774.8%15863.2%13353.2%10843.2%8333.2%5823.2%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Politics (7152)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Politics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Politics23117877.1%15265.8%12554.1%9842.4%7231.2%4619.9%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PoliticsĐề thi cũ môn Politics

Psychology (7182)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Psychology28822979.5%20571.2%17059%13546.9%10135.1%6723.3%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies (7062)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option A20017085%14472%11859%9246%6633%4020%
Option B20017085%14472%11859%9246%6633%4020%
Option C20017085%14472%11859%9246%6633%4020%
Option D20017085%14472%11859%9246%6633%4020%
Option E20017085%14472%11859%9246%6633%4020%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Sociology (7192)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của AQA A level Sociology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Sociology24018677.5%16769.6%14259.2%11849.2%9439.2%7029.2%

Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.