Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0580

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Maths

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE Maths trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE Maths

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 11, 31160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8251.3%6842.5%5534.4%4226.3%2918.1%
Components 12, 32160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8351.9%6741.9%5232.5%3723.1%2213.8%
Components 13, 33160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8351.9%6943.1%5534.4%4226.3%2918.1%
Components 21, 4120016281%13869%11457%9045%7336.5%5628%không có sẵnkhông có sẵn
Components 22, 4220017788.5%15477%12060%8743.5%6834%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn
Components 23, 4320017788.5%15477%12462%9447%7135.5%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn
Component 50908291.1%7583.3%6370%5257.8%4550%3943.3%3336.7%2730%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3746.3%3037.5%2328.8%1620%911.3%
Component 120580/1280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3442.5%2733.8%1923.8%1113.8%
Component 130580/1380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3847.5%3138.8%2430%1721.3%1012.5%
Component 210580/21100không có sẵn6464%5252%4040%3232%2424%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/22100không có sẵn7575%5858%4141%3232%2323%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/23100không có sẵn7979%6363%4747%3535%2424%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3240%2632.5%2025%
Component 320580/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4151.3%3341.3%2531.3%1822.5%1113.8%
Component 330580/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3138.8%2531.3%1923.8%
Component 410580/41100không có sẵn7474%6262%5050%4141%3232%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42100không có sẵn7979%6262%4646%3636%2626%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43100không có sẵn7575%6161%4747%3636%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn7583.3%6370%5257.8%4550%3943.3%3336.7%2730%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 12, 32160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8754.4%7144.4%5635%4025%2415%
Components 22, 4220016884%13768.5%10653%7638%6130.5%4723.5%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120580/1280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3543.8%2733.8%1923.8%1113.8%
Component 220580/22100không có sẵn6868%5353%3838%3030%2323%không có sẵnkhông có sẵn
Component 320580/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3645%2936.3%2126.3%1316.3%
Component 420580/42100không có sẵn6969%5353%3838%3131%2424%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9257.5%7647.5%6037.5%4427.5%2817.5%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8955.6%7345.6%5836.3%4326.9%2817.5%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn11270%9660%8050%6440%4830%
Option BX (components 21, 41)20017286%14472%11457%8442%6633%4824%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20016984.5%14070%11155.5%8241%6633%5025%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017788.5%15577.5%12261%9045%7135.5%5226%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5062.5%4252.5%3442.5%2632.5%1822.5%
Component 120580/1280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3543.8%2632.5%1721.3%810%
Component 130580/1380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5568.8%4758.8%4050%3240%2430%
Component 210580/21100không có sẵn7474%5959%4343%3434%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/22100không có sẵn6969%5555%4141%3333%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/23100không có sẵn7777%6060%4444%3434%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4252.5%3442.5%2632.5%1822.5%1012.5%
Component 320580/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4556.3%3847.5%3240%2632.5%2025%
Component 330580/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5771.3%4961.3%4050%3240%2430%
Component 410580/41100không có sẵn7070%5555%4141%3232%2323%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42100không có sẵn7171%5656%4141%3333%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43100không có sẵn7878%6262%4646%3737%2727%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8653.8%7245%5936.9%4628.8%3320.6%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8653.8%6842.5%5131.9%3421.3%1710.6%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9257.5%7748.1%6238.8%4830%3421.3%
Option BX (components 21, 41)20015678%13165.5%10653%8140.5%6834%5527.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20017688%15276%11959.5%8643%6834%5125.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017889%15778.5%12763.5%9748.5%7437%5226%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907785.6%6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3645%2936.3%2328.8%1721.3%
Component 120580/1280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3442.5%2632.5%1721.3%810%
Component 130580/1380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4455%3746.3%2936.3%2227.5%1518.8%
Component 210580/21100không có sẵn6464%5151%3838%3232%2626%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/22100không có sẵn7676%5959%4343%3434%2626%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/23100không có sẵn7878%6363%4949%3737%2626%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/3180không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 320580/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4353.8%3442.5%2531.3%1721.3%911.3%
Component 330580/3380không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4860%4050%3341.3%2632.5%1923.8%
Component 410580/41100không có sẵn6767%5555%4343%3636%2929%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42100không có sẵn7676%6060%4343%3434%2525%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43100không có sẵn7979%6464%4848%3737%2626%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10163.1%8351.9%6641.3%4830%3018.8%
Option BY (components 22, 42)20018090%16180.5%12864%9547.5%7839%6231%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120580/1280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5163.8%4252.5%3341.3%2430%1518.8%
Component 220580/22100không có sẵn7878%6262%4646%3838%3131%không có sẵnkhông có sẵn
Component 320580/3280không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5062.5%4151.3%3341.3%2430%1518.8%
Component 420580/42100không có sẵn8383%6666%4949%4040%3131%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8855%7043.8%5333.1%3521.9%1710.6%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10364.4%8754.4%7245%5735.6%4226.3%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10867.5%9056.3%7345.6%5635%3924.4%
Option BX (components 21, 41)20016884%14070%11256%8442%6633%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20018090%16080%13065%10050%8241%6432%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017487%14974.5%11557.5%8140.5%6331.5%4522.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907785.6%6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2748.2%2239.3%1832.1%1323.2%814.3%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3867.9%3257.1%2646.4%2035.7%1425%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3867.9%3257.1%2646.4%2035.7%1425%
Component 210580/2170không có sẵn5071.4%3955.7%2941.4%2434.3%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn5882.9%5071.4%4361.4%3651.4%2941.4%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn5882.9%4665.7%3448.6%2637.1%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6158.7%4846.2%3533.7%2221.2%98.7%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6562.5%5552.9%4644.2%3735.6%2826.9%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7067.3%5855.8%4745.2%3634.6%2524%
Component 410580/41130không có sẵn9069.2%7356.2%5542.3%4232.3%3023.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn10278.5%8061.5%5743.8%4635.4%3526.9%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn9170%6953.1%4736.2%3728.5%2620%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7748.1%6339.4%5031.3%3622.5%2213.8%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8955.6%7245%5534.4%3823.8%2113.1%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9358.1%7949.4%6540.6%5131.9%3723.1%
Option BX (components 21, 41)20015276%12562.5%9849%7236%5628%4020%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20017587.5%15075%11758.5%8542.5%6633%4824%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017286%14472%11457%8542.5%6532.5%4522.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907785.6%6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2748.2%2239.3%1832.1%1323.2%814.3%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3155.4%2544.6%1933.9%1323.2%712.5%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3460.7%2850%2341.1%1832.1%1323.2%
Component 210580/2170không có sẵn4564.3%3550%2535.7%2130%1825.7%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn5680%4462.9%3347.1%2637.1%2028.6%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn5274.3%4158.6%3144.3%2535.7%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5048.1%4139.4%3230.8%2322.1%1413.5%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5855.8%4745.2%3634.6%2524%1413.5%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5956.7%5149%4240.4%3331.7%2423.1%
Component 410580/41130không có sẵn8061.5%6348.5%4736.2%3526.9%2216.9%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn9472.3%7356.2%5240%4030.8%2821.5%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn9270.8%7356.2%5441.5%4030.8%2620%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9760.6%7949.4%6238.8%4528.1%2817.5%
Option BY (components 22, 42)20018190.5%16281%13266%10351.5%8643%7035%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3460.7%2850%2239.3%1628.6%1017.9%
Component 220580/2270không có sẵn6085.7%5172.9%4361.4%3752.9%3245.7%không có sẵnkhông có sẵn
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6360.6%5149%4038.5%2927.9%1817.3%
Component 420580/42130không có sẵn10278.5%8162.3%6046.2%4937.7%3829.2%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9156.9%7446.3%5735.6%4025%2314.4%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10968.1%9056.3%7144.4%5232.5%3320.6%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9056.3%7345.6%5735.6%4125.6%2515.6%
Option BX (components 21, 41)20017386.5%14673%11859%9145.5%7437%5728.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20017386.5%14673%11859%9145.5%7638%6231%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017185.5%14371.5%11256%8140.5%6532.5%4924.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907785.6%6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3155.4%2646.4%2035.7%1526.8%1017.9%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3766.1%3053.6%2341.1%1628.6%916.1%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3053.6%2544.6%2137.5%1526.8%916.1%
Component 210580/2170không có sẵn5680%4665.7%3752.9%3144.3%2637.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn5984.3%5071.4%4260%3651.4%3144.3%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn5375.7%4361.4%3448.6%2738.6%2130%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6057.7%4846.2%3735.6%2524%1312.5%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7269.2%6057.7%4846.2%3634.6%2423.1%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6057.7%4846.2%3634.6%2625%1615.4%
Component 410580/41130không có sẵn9069.2%7255.4%5441.5%4333.1%3123.8%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn8766.9%6852.3%4937.7%4030.8%3123.8%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn9069.2%6953.1%4736.2%3829.2%2821.5%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7144.4%5836.3%4628.8%3521.9%2415%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9458.8%7647.5%5936.9%4326.9%2716.9%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8452.5%7043.8%5635%4326.9%3018.8%
Option BX (components 21, 41)20015879%13266%10653%8140.5%6231%4422%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20017487%14874%11356.5%7839%6130.5%4422%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20017386.5%14673%11758.5%8844%6633%4522.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907785.6%6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2646.4%2137.5%1730.4%1323.2%916.1%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3155.4%2442.9%1832.1%1221.4%610.7%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3257.1%2646.4%2137.5%1628.6%1119.6%
Component 210580/2170không có sẵn4665.7%3651.4%2738.6%2332.9%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn5578.6%4462.9%3347.1%2637.1%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn5477.1%4462.9%3448.6%2637.1%1927.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4543.3%3735.6%2927.9%2221.2%1514.4%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6360.6%5250%4139.4%3129.8%2120.2%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5250%4442.3%3533.7%2726%1918.3%
Component 410580/41130không có sẵn8666.2%7053.8%5441.5%3930%2519.2%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn9371.5%6953.1%4534.6%3526.9%2519.2%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn9270.8%7356.2%5441.5%4030.8%2620%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5763.3%4752.2%3842.2%3033.3%2123.3%1213.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn9760.6%7848.8%6037.5%4226.3%2415%
Option BY (components 22, 42)20017286%14572.5%11457%8442%6331.5%4321.5%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3257.1%2544.6%1832.1%1221.4%610.7%
Component 220580/2270không có sẵn5274.3%4260%3245.7%2434.3%1724.3%không có sẵnkhông có sẵn
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6562.5%5351%4240.4%3028.8%1817.3%
Component 420580/42130không có sẵn9371.5%7255.4%5240%3930%2620%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8251.3%6540.6%4830%3220%1610%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn10565.6%8653.8%6842.5%5031.3%3220%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8553.1%6741.9%5031.3%3320.6%1610%
Option BX (components 21, 41)20015477%12763.5%10050%7437%5929.5%4522.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20017085%14070%11055%8040%6733.5%5427%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20014874%12160.5%9447%6733.5%5226%3718.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2951.8%2341.1%1730.4%1119.6%58.9%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4071.4%3358.9%2748.2%2137.5%1526.8%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2748.2%2137.5%1628.6%1119.6%610.7%
Component 210580/2170không có sẵn5172.9%4158.6%3245.7%2637.1%2028.6%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn5071.4%4057.1%3144.3%2738.6%2332.9%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn4158.6%3245.7%2434.3%1927.1%1420%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5351%4240.4%3129.8%2120.2%1110.6%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6562.5%5351%4139.4%2927.9%1716.3%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5855.8%4644.2%3432.7%2221.2%109.6%
Component 410580/41130không có sẵn7658.5%5945.4%4232.3%3325.4%2519.2%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn9069.2%7053.8%4937.7%4030.8%3123.8%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn8061.5%6247.7%4333.1%3325.4%2317.7%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 11, 31)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7345.6%5836.3%4427.5%3018.8%1610%
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7949.4%6339.4%4830%3320.6%1811.3%
Option AZ (components 13, 33)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8050%6741.9%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BX (components 21, 41)20013366.5%10653%7939.5%5226%3819%2512.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option BY (components 22, 42)20015979.5%12763.5%9547.5%6331.5%4623%3015%không có sẵnkhông có sẵn
Option BZ (components 23, 43)20015477%12663%9849%7135.5%5326.5%3517.5%không có sẵnkhông có sẵn
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 110580/1156không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2442.9%1933.9%1526.8%1017.9%58.9%
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2951.8%2341.1%1730.4%1221.4%712.5%
Component 130580/1356không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn2951.8%2442.9%2035.7%1526.8%1017.9%
Component 210580/2170không có sẵn3955.7%3042.9%2130%1622.9%1115.7%không có sẵnkhông có sẵn
Component 220580/2270không có sẵn4767.1%3651.4%2637.1%1927.1%1318.6%không có sẵnkhông có sẵn
Component 230580/2370không có sẵn4462.9%3651.4%2941.4%2130%1420%không có sẵnkhông có sẵn
Component 310580/31104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn4947.1%3937.5%2927.9%2019.2%1110.6%
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5048.1%4038.5%3129.8%2120.2%1110.6%
Component 330580/33104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5149%4341.3%3432.7%2625%1817.3%
Component 410580/41130không có sẵn6751.5%4937.7%3123.8%2216.9%1410.8%không có sẵnkhông có sẵn
Component 420580/42130không có sẵn8061.5%5945.4%3728.5%2720.8%1713.1%không có sẵnkhông có sẵn
Component 430580/43130không có sẵn8263.1%6247.7%4232.3%3224.6%2116.2%không có sẵnkhông có sẵn
Component 500580/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE Maths

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE Maths, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 12, 32)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8452.5%6741.9%5131.9%3521.9%1911.9%
Option BY (components 22, 42)20016582.5%13165.5%9748.5%6432%5125.5%3819%không có sẵnkhông có sẵn
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE Maths, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 120580/1256không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn3155.4%2646.4%2137.5%1628.6%1119.6%
Component 220580/2270không có sẵn5071.4%3752.9%2535.7%2028.6%1622.9%không có sẵnkhông có sẵn
Component 320580/32104không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn5351%4139.4%3028.8%1918.3%87.7%
Component 420580/42130không có sẵn8162.3%6046.2%3930%3123.8%2216.9%không có sẵnkhông có sẵn
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0580 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Maths trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức C cần đạt 82 trên tổng 160 điểm tại components 11, 31. Tại components 12, 32, mức C cần đạt 83 trên tổng 160 điểm. Tại components 13, 33, mức C cần đạt 83 trên tổng 160 điểm. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE Maths của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Maths mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.