Đề thi các năm trước của A level
The main route to university in England, Wales and Northern Ireland. Mỗi khóa học bên dưới liệt kê các đề mà hội đồng thi đã đăng. Mỗi đề mở trực tiếp từ trang web của hội đồng thi, cùng với hướng dẫn chấm điểm. Mỗi khóa học cũng có ranh giới điểm để đạt từng mức điểm cho tất cả các năm mà hội đồng thi đã công bố. Mỗi khóa học cũng liên kết đến đề cương.
Ranh giới điểm của A level theo hội đồng thi và môn họcĐề cương A level
AQA
- A levelAQA7127Accounting2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7402Biology2017 to 2025 · 26 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7132Business2020 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7405Chemistry2017 to 2025 · 30 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7517Computer Science2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7562Design and Technology: Fashion and Textiles2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7552Design and Technology: Product Design2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7136Economics2020 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7702English Language2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7712English Literature A2020 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7717English Literature B2020 to 2025 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7447Environmental Science2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7367Further Maths2019 to 2025 · 40 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7037Geography2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7042History2020 to 2025 · 231 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7162Law2020 to 2025 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7357Maths2018 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7172Philosophy2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7582Physical Education2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7408Physics2017 to 2025 · 80 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7152Politics2020 to 2025 · 20 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7182Psychology2020 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7062Religious Studies2020 to 2025 · 42 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelAQA7192Sociology2020 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Cambridge International
- A levelCambridge International9706Accounting2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9700Biology2024 · 10 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9609Business2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9701Chemistry2024 · 10 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9618Computer Science2024 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9708Economics2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9093English Language2024 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9695English Literature2024 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9231Further Maths2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9696Geography2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9489History2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9084Law2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9709Maths2024 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9702Physics2023 to 2024 · 10 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9990Psychology2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCambridge International9699Sociology2024 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
CCEA
- A levelCCEABiology2017 to 2026 · 50 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEABusiness Studies2017 to 2026 · 30 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAChemistry2017 to 2026 · 68 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEADigital Technology2017 to 2026 · 26 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAEconomics2017 to 2026 · 32 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAEnglish Literature2017 to 2026 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAFurther Maths2019 to 2026 · 26 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAGeography2017 to 2026 · 40 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAHistory2017 to 2026 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAMaths2019 to 2026 · 29 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAPhysics2017 to 2026 · 72 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEAReligious Studies2017 to 2026 · 133 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEASoftware Systems Development2014 to 2026 · 26 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelCCEATechnology and Design2017 to 2026 · 25 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Pearson Edexcel
- A levelPearson Edexcel9BN0Biology A (Salters-Nuffield)2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9BI0Biology B2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9BS0Business2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9CH0Chemistry2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9EC0Economics A2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9EB0Economics B2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9EN0English Language2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9ET0English Literature2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9FM0Further Maths2019 to 2025 · 70 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9GE0Geography2018 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9HI0History2017 to 2025 · 230 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9MA0Maths2018 to 2025 · 31 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9PH0Physics2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9PL0Politics2019 to 2025 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9PS0Psychology2017 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9RS0Religious Studies2018 to 2025 · 65 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelPearson Edexcel9ST0Statistics2019 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Eduqas
- A levelEduqasA400Biology2016 to 2025 · 17 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA510Business2016 to 2025 · 15 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA410Chemistry2016 to 2025 · 11 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA500Computer Science2016 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA520Economics2016 to 2025 · 15 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA700English Language2016 to 2025 · 15 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA720English Literature2016 to 2025 · 15 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA110Geography2017 to 2025 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA420Physics2016 to 2025 · 23 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA290Psychology2016 to 2025 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA120Religious Studies2017 to 2025 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelEduqasA200Sociology2016 to 2025 · 16 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
OCR
- A levelOCRH420Biology A2017 to 2025 · 34 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH422Biology B (Advancing Biology)2017 to 2025 · 31 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH431Business2021 to 2025 · 18 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH432Chemistry A2017 to 2025 · 31 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH433Chemistry B (Salters)2017 to 2025 · 34 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH408Classical Civilisation2021 to 2025 · 54 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH446Computer Science2021 to 2025 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH460Economics2021 to 2025 · 20 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH470English Language2021 to 2025 · 11 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH472English Literature2021 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH245Further Maths A2019 to 2025 · 49 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH645Further Maths B (MEI)2019 to 2025 · 81 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH481Geography2021 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH505History A2021 to 2025 · 343 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH418Law2022 to 2025 · 20 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH240Maths A2018 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH640Maths B (MEI)2018 to 2025 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH555PE2021 to 2025 · 18 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH556Physics A2017 to 2025 · 36 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH557Physics B (Advancing Physics)2017 to 2025 · 39 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH567Psychology2021 to 2025 · 19 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH573Religious Studies2021 to 2025 · 41 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelOCRH580Sociology2021 to 2025 · 18 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
WJEC
- A levelWJEC1400Biology2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1510Business2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1410Chemistry2017 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1500Computer Science2016 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1520Economics2016 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1700English Language2016 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1720English Literature2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1305Further Maths2018 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1110Geography2017 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1100History2016 to 2025 · 72 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1300Maths2018 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1420Physics2017 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1290Psychology2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1120Religious Studies2017 to 2025 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- A levelWJEC1200Sociology2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Mọi cấp độ và hội đồng thi khác đều có trong trang tìm kiếm đề thi các năm trước.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học.