Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel

Ranh giới điểm theo grade của Edexcel cho 55 khóa học GCSE and A level and IGCSE and International A level, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của Pearson Edexcel. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của Edexcel GCSE

Biology (1BI0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Biology (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn13266%11557.5%8442%5326.5%2211%
Biology (Higher)20017085%15879%14773.5%12663%10552.5%8442%7336.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (1BS0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Business18014781.7%13675.6%12569.4%11061.1%9552.8%8145%5832.2%3519.4%126.7%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (1CH0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Chemistry (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn13768.5%11859%8844%5929.5%3015%
Chemistry (Higher)20016582.5%14673%12763.5%10351.5%7939.5%5527.5%4321.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Combined Science (1SC0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Combined Science, June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9-9Bậc điểm 9-8Bậc điểm 8-8Bậc điểm 8-7Bậc điểm 7-7Bậc điểm 7-6Bậc điểm 6-6Bậc điểm 6-5Bậc điểm 5-5Bậc điểm 5-4Bậc điểm 4-4Bậc điểm 4-3Bậc điểm 3-3Bậc điểm 3-2Bậc điểm 2-2Bậc điểm 2-1Bậc điểm 1-1
Combined Science (Foundation)360không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn23164.2%21258.9%19453.9%16846.7%14239.4%11632.2%9125.3%6618.3%4111.4%
Combined Science (Higher)36028278.3%26673.9%25169.7%23665.6%22161.4%20256.1%18350.8%16445.6%14540.3%12635%10830%9927.5%không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Combined ScienceĐề thi cũ môn Combined Science

Computer Science (1CP2)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Computer Science15011878.7%10368.7%8858.7%7449.3%6040%4630.7%3322%2013.3%85.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Design and Technology (1DT0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Design and Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 02, 1A20014874%13467%12060%10452%8944.5%7437%5427%3417%147%
Papers 02, 1B20014974.5%13567.5%12261%10753.5%9246%7738.5%5628%3517.5%157.5%
Papers 02, 1C20014874%13467%12060%10552.5%9045%7537.5%5427%3417%147%
Papers 02, 1D20014773.5%13366.5%11959.5%10452%8944.5%7437%5326.5%3316.5%136.5%
Papers 02, 1E20014874%13467%12060%10552.5%9045%7537.5%5427%3417%147%
Papers 02, 1F20014673%13266%11859%10351.5%8844%7437%5427%3417%147%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Design and TechnologyĐề thi cũ môn Design and Technology

English Language (1EN0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Language16013282.5%12376.9%11571.9%10565.6%9660%8754.4%6741.9%4729.4%2716.9%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (1ET0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
English Literature16013685%12678.8%11672.5%10263.8%8855%7546.9%5635%3723.1%1811.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Geography A (1GA0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Geography A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Geography A25620780.9%19174.6%17668.8%15861.7%14054.7%12348%8934.8%5521.5%228.6%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Geography AĐề thi cũ môn Geography A

Geography B (1GB0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Geography B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Geography B25621584%19877.3%18271.1%16162.9%14054.7%12046.9%8533.2%5119.9%176.6%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Geography BĐề thi cũ môn Geography B

History (1HI0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 10, 2A, 3016814686.9%13479.8%12373.2%11065.5%9858.3%8651.2%6538.7%4426.2%2313.7%
Papers 10, 2K, 3016814787.5%13580.4%12473.8%11266.7%10059.5%8852.4%6639.3%4426.2%2313.7%
Papers 10, 2M, 3016814787.5%13580.4%12473.8%11266.7%10059.5%8953%6639.3%4426.2%2213.1%
Papers 10, 2N, 3016814888.1%13681%12574.4%11266.7%10059.5%8852.4%6639.3%4426.2%2313.7%
Papers 10, 2P, 3016815089.3%13882.1%12775.6%11467.9%10160.1%8953%6739.9%4526.8%2313.7%
Papers 10, 2Q, 3016814988.7%13781.5%12675%11467.9%10260.7%9053.6%6739.9%4426.2%2213.1%

Còn 138 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (1MA1)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Maths (Foundation)240không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn18175.4%15162.9%11045.8%6928.8%2912.1%
Maths (Higher)24020886.7%17773.8%14660.8%11447.5%8234.2%5020.8%3414.2%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (1PH0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Physics (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn13567.5%11859%8844%5929.5%3015%
Physics (Higher)20016381.5%14874%13467%11356.5%9246%7135.5%6030%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology (1PS0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Psychology18012468.9%11161.7%9955%8647.8%7340.6%6033.3%4424.4%2916.1%147.8%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies A (1RA0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Religious Studies A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1A, 2C, 3A20414671.6%13365.2%12058.8%10451%8843.1%7235.3%5125%3014.7%104.9%
Papers 1A, 2F, 3A20414269.6%12963.2%11656.9%10049%8441.2%6833.3%4823.5%2813.7%94.4%
Papers 1A, 2F, 4A20414671.6%13365.2%12058.8%10451%8843.1%7335.8%5125%3014.7%94.4%
Papers 1B, 2C, 3B20414973%13666.7%12360.3%10752.5%9144.6%7637.3%5527%3416.7%146.9%
Papers 1B, 2C, 4A20415073.5%13767.2%12460.8%10953.4%9446.1%7938.7%5727.9%3517.2%136.4%
Papers 1B, 2D, 3B20414973%13666.7%12360.3%10752.5%9144.6%7637.3%5527%3416.7%146.9%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious Studies AĐề thi cũ môn Religious Studies A

Religious Studies B (1RB0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Religious Studies B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1A, 2C20414772.1%13767.2%12762.3%11254.9%9747.5%8340.7%5928.9%3517.2%125.9%
Papers 1A, 2D20414370.1%13365.2%12360.3%10852.9%9345.6%7938.7%5727.9%3517.2%146.9%
Papers 1A, 2F20414068.6%12963.2%11958.3%10752.5%9546.6%8340.7%6029.4%3718.1%157.4%
Papers 1B, 2C20415375%14370.1%13465.7%12058.8%10652%9245.1%6531.9%3818.6%125.9%
Papers 1B, 2D20414973%13968.1%13063.7%11656.9%10250%8843.1%6330.9%3818.6%146.9%
Papers 1B, 2E20414772.1%13767.2%12762.3%11455.9%10149.5%8843.1%6330.9%3919.1%157.4%

Còn 19 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious Studies BĐề thi cũ môn Religious Studies B

Statistics (1ST0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel GCSE Statistics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Statistics (Foundation)160không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn8351.9%6641.3%4830%3018.8%127.5%
Statistics (Higher)16012980.6%10565.6%8251.3%6339.4%4528.1%2716.9%1811.3%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn StatisticsĐề thi cũ môn Statistics

Ranh giới điểm theo grade của Edexcel A level

Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Biology A (Salters-Nuffield), June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Biology A (Salters-Nuffield)30022073.3%19665.3%17056.7%14448%11939.7%9431.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Biology A (Salters-Nuffield)Đề thi cũ môn Biology A (Salters-Nuffield)

Biology B (9BI0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Biology B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Biology B30021872.7%18963%16053.3%13143.7%10234%7324.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Biology BĐề thi cũ môn Biology B

Business (9BS0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Business33525174.9%23369.6%20360.6%17351.6%14342.7%11333.7%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (9CH0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Chemistry30024682%21270.7%17658.7%14046.7%10434.7%6822.7%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Economics A (9EC0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Economics A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Economics A33528886%26579.1%23068.7%19558.2%16047.8%12637.6%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Economics AĐề thi cũ môn Economics A

Economics B (9EB0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Economics B, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Economics B33522567.2%19758.8%17251.3%14743.9%12236.4%9729%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Economics BĐề thi cũ môn Economics B

English Language (9EN0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 03, 0425018272.8%16064%13654.4%11345.2%9036%6726.8%
Papers 01, 02, 03, 04T25018272.8%16064%13654.4%11345.2%9036%6726.8%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (9ET0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 03, 0430023177%21070%18260.7%15451.3%12642%9832.7%
Papers 01, 02, 03, 04T30023177%21070%18260.7%15451.3%12642%9832.7%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Further Maths (9FM0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 3A, 4A30026387.7%23779%20066.7%16354.3%12742.3%9130.3%
Papers 01, 02, 3A, 3B30027591.7%25183.7%21371%17658.7%13946.3%10234%
Papers 01, 02, 3A, 3C30027391%24782.3%21070%17357.7%13645.3%9933%
Papers 01, 02, 3A, 3D30026488%23779%20066.7%16454.7%12842.7%9230.7%
Papers 01, 02, 3B, 3C30027491.3%25083.3%21371%17658.7%14046.7%10434.7%
Papers 01, 02, 3B, 3D30026588.3%24080%20468%16856%13244%9732.3%

Còn 4 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography (9GE0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 03, 0435026876.6%24269.1%21360.9%18452.6%15544.3%12636%
Papers 01, 02, 03, 04T35026876.6%24269.1%21360.9%18452.6%15544.3%12636%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (9HI0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 04, 1A, 2A, 3020017487%16080%13768.5%11457%9246%7035%
Papers 04, 1A, 2A, 3120017487%16080%13768.5%11557.5%9346.5%7135.5%
Papers 04, 1A, 2A, 3220017487%15979.5%13668%11457%9246%7035%
Papers 04, 1A, 2A, 3320017487%15979.5%13768.5%11557.5%9346.5%7135.5%
Papers 04, 1A, 2A, 3520017487%16080%13768.5%11557.5%9346.5%7135.5%
Papers 04, 1A, 2A, 3620017487%16080%13768.5%11457%9246%7035%

Còn 67 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (9MA0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Maths30025484.7%21070%17357.7%13645.3%10033.3%6421.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (9PH0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Physics30023979.7%21571.7%18260.7%14949.7%11739%8528.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Politics (9PL0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Politics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 3A25217770.2%15862.7%13453.2%11144%8834.9%6525.8%
Papers 01, 02, 3B25217971%16063.5%13654%11244.4%8834.9%6425.4%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PoliticsĐề thi cũ môn Politics

Psychology (9PS0)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Psychology27016260%14051.9%11643%9334.4%7025.9%4717.4%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies (9RS0)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Papers 01, 02, 0324021288.3%18878.3%15966.3%13054.2%10242.5%7430.8%
Papers 01, 02, 4A24021388.8%19280%16267.5%13255%10342.9%7430.8%
Papers 01, 02, 4B24021388.8%19380.4%16367.9%13355.4%10443.3%7531.3%
Papers 01, 02, 4C24021288.3%19179.6%16167.1%13154.6%10142.1%7230%
Papers 01, 02, 4D24021489.2%19480.8%16367.9%13255%10242.5%7230%
Papers 01, 02, 4E24021388.8%19380.4%16267.5%13255%10242.5%7230%

Còn 2 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Statistics (9ST0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel A level Statistics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Statistics24020685.8%18376.3%15464.2%12652.5%9840.8%7029.2%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn StatisticsĐề thi cũ môn Statistics

Ranh giới điểm theo grade của Edexcel IGCSE

Accounting (4AC1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Accounting, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0215013388.7%12180.7%10972.7%9865.3%8758%7650.7%5738%3926%2114%
Papers 01R, 02R15013187.3%11677.3%10167.3%9160.7%8154%7248%5335.3%3422.7%1610.7%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn AccountingĐề thi cũ môn Accounting

Biology (4BI1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1B, 2B18014278.9%12770.6%11262.2%9753.9%8245.6%6737.2%5530.6%4323.9%3217.8%
Papers 1BR, 2BR18014681.1%13172.8%11765%10457.8%9251.1%8044.4%6435.6%4927.2%3418.9%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (4BS1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0216013383.1%12477.5%11571.9%10364.4%9257.5%8150.6%7043.8%5936.9%4830%
Papers 01R, 02R16013785.6%12980.6%12276.3%11068.8%9861.3%8754.4%7245%5836.3%4427.5%
Papers 1C, 2C16013383.1%12477.5%11571.9%10364.4%9257.5%8150.6%7043.8%5936.9%4830%
Papers 1C, 0216013383.1%12477.5%11571.9%10364.4%9257.5%8150.6%7043.8%5936.9%4830%
Papers 1CR, 2CR16013785.6%12980.6%12276.3%11068.8%9861.3%8754.4%7245%5836.3%4427.5%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (4CH1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1C, 2C18014178.3%12267.8%10357.2%9050%7843.3%6636.7%5329.4%4122.8%2916.1%
Papers 1CR, 2CR18015083.3%13072.2%11161.7%9955%8848.9%7742.8%6133.9%4625.6%3117.2%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (4CP0)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Computer Science16014087.5%13081.3%12175.6%10867.5%9559.4%8251.3%6037.5%3924.4%1811.3%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Economics (4EC1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0216012276.3%11270%10263.8%9358.1%8553.1%7748.1%6440%5131.9%3823.8%
Papers 01R, 02R16012175.6%11169.4%10163.1%9458.8%8754.4%8150.6%6943.1%5735.6%4528.1%
Papers 1C, 2C16012276.3%11270%10263.8%9358.1%8553.1%7748.1%6440%5131.9%3823.8%
Papers 1CR, 2CR16012175.6%11169.4%10163.1%9458.8%8754.4%8150.6%6943.1%5735.6%4528.1%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language A (4EA1)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE English Language A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0215011375.3%10570%9865.3%8858.7%7852%6946%5134%3422.7%1711.3%
Papers 01, 0315012382%11576.7%10872%9764.7%8758%7751.3%5939.3%4127.3%2416%
Papers 01R, 02R15011677.3%10872%10066.7%9160.7%8254.7%7348.7%5436%3523.3%1711.3%
Papers 01R, 0315012684%11878.7%11073.3%10066.7%9060%8053.3%6140.7%4228%2416%
Papers 01, 03T15012382%11576.7%10872%9764.7%8758%7751.3%5939.3%4127.3%2416%
Papers 01R, 03T15012684%11878.7%11073.3%10066.7%9060%8053.3%6140.7%4228%2416%

Còn 7 hàng nữa trong bảng đầy đủ.

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English Language AĐề thi cũ môn English Language A

Further Pure Maths (4PM1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Further Pure Maths, June 2026
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0220018090%16683%15276%12261%9246%6231%4723.5%không có sẵnkhông có sẵn
Papers 01R, 02R20017587.5%15477%13467%10854%8241%5628%4321.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further Pure MathsĐề thi cũ môn Further Pure Maths

Human Biology (4HB1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Human Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0218015686.7%14379.4%13172.8%11765%10357.2%8949.4%7139.4%5329.4%3620%
Papers 01R, 02R18016088.9%14781.7%13575%12066.7%10658.9%9251.1%7240%5329.4%3418.9%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Human BiologyĐề thi cũ môn Human Biology

ICT (4IT1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE ICT, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 01, 0220015376.5%13969.5%12562.5%10954.5%9346.5%7839%6030%4221%2412%
Papers 01R, 0220015577.5%14572.5%13567.5%12060%10653%9246%7035%4824%2713.5%
Papers 1C, 0220015376.5%13969.5%12562.5%10954.5%9346.5%7839%6030%4221%2412%
Papers 1CR, 0220015577.5%14572.5%13567.5%12060%10653%9246%7035%4824%2713.5%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ICTĐề thi cũ môn ICT

Maths A (4MA1)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Maths A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1F, 2F (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn14874%12562.5%9045%5628%2211%
Papers 1H, 2H (Higher)20016582.5%13869%11155.5%8743.5%6432%4120.5%2914.5%không có sẵnkhông có sẵn
Papers 1FR, 2FR (Foundation)200không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn14773.5%12562.5%9045%5527.5%2110.5%
Papers 1HR, 2HR (Higher)20017185.5%14572.5%11959.5%9447%6934.5%4522.5%3316.5%không có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Maths AĐề thi cũ môn Maths A

Physics (4PH1)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel IGCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Papers 1P, 2P18013876.7%12167.2%10558.3%9452.2%8346.1%7240%6033.3%4927.2%3821.1%
Papers 1PR, 2PR18013474.4%11664.4%9955%8848.9%7742.8%6737.2%5631.1%4525%3519.4%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Ranh giới điểm theo grade của Edexcel International A level

Accounting (YAC11)

January 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Accounting, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn AccountingĐề thi cũ môn Accounting

Biology (YBI11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (YBS11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%
International AS level200không có sẵn16080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (YCH11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Economics (YEC11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%
International AS level200không có sẵn16080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

Further Maths (YFM01)

January 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Information Technology (YIT11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Information Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level400không có sẵn32080%28070%24060%20050%16040%
International AS level200không có sẵn16080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Information TechnologyĐề thi cũ môn Information Technology

Maths (YMA01)

January 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (YPH11)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của Pearson Edexcel International A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
International A level600không có sẵn48080%42070%36060%30050%24040%
International AS level300không có sẵn24080%21070%18060%15050%12040%

Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, International A level June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của WJECRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.