Biology (1BI0)
June 2018 to June 2026| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Biology (Foundation) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 13266% | 11557.5% | 8442% | 5326.5% | 2211% |
| Biology (Higher) | 200 | 17085% | 15879% | 14773.5% | 12663% | 10552.5% | 8442% | 7336.5% | không có sẵn | không có sẵn |
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology