Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0500

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE English (First Language)

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE English (First Language) trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 1116012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 03, 1216011471.3%10163.1%8855%7546.9%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 03, 1316011471.3%10163.1%8855%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 2116011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 8316012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 11, 9316012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6641.3%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 12, 2216010766.9%9660%8553.1%7446.3%6339.4%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 12, 8316011471.3%10163.1%8855%7546.9%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 12, 9316011471.3%10163.1%8855%7546.9%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 13, 2316010867.5%9760.6%8653.8%7546.9%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 13, 8316011471.3%10163.1%8855%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Components 13, 9316011471.3%10163.1%8855%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Component 50906875.6%5965.6%5055.6%4145.6%3437.8%2831.1%2224.4%1617.8%
Components 50, 60906875.6%5965.6%5055.6%4145.6%3437.8%2831.1%2224.4%1617.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4860%4252.5%3543.8%2936.3%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 120500/1280không có sẵn4252.5%3746.3%3138.8%2733.8%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 130500/1380không có sẵn4252.5%3746.3%3240%2835%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5467.5%4860%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 500500/5090không có sẵn5965.6%5055.6%4145.6%3437.8%2831.1%2224.4%1617.8%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 1216012276.3%10968.1%9660%8351.9%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Components 12, 2216011873.8%10666.3%9458.8%8351.9%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Components 12, 7316012276.3%10968.1%9660%8351.9%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Components 12, 8316012276.3%10968.1%9660%8351.9%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Components 12, 9316012276.3%10968.1%9660%8351.9%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 120500/1280không có sẵn5062.5%4556.3%3948.8%3240%2531.3%1721.3%911.3%
Component 220500/2280không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16012376.9%10968.1%9559.4%8251.3%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option AX, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6440%5131.9%3723.1%2314.4%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012175.6%10766.9%9358.1%8050%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16011672.5%10465%9257.5%8150.6%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6440%5131.9%3723.1%2314.4%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012175.6%10766.9%9358.1%8050%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option BZ, route B3 (components 13, 23)16011672.5%10465%9257.5%8150.6%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option CR, route CJ1 (components 11, 83)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option CR, route CN1 (components 11, 93)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CT, route CJ3 (components 13, 83)16012376.9%10968.1%9559.4%8251.3%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option CT, route CN3 (components 13, 93)16012376.9%10968.1%9559.4%8251.3%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option CU, route CJ2 (components 12, 83)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CU, route CM2 (components 12, 73)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CU, route CN2 (components 12, 93)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CY, route CJ2 (components 12, 83)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CY, route CN2 (components 12, 93)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CZ, route CJ3 (components 13, 83)16012376.9%10968.1%9559.4%8251.3%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Option CZ, route CN3 (components 13, 93)16012376.9%10968.1%9559.4%8251.3%6741.9%5333.1%3823.8%2314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4860%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%78.8%
Component 120500/1280không có sẵn5163.8%4455%3746.3%2936.3%2227.5%1417.5%67.5%
Component 130500/1380không có sẵn5062.5%4455%3847.5%3037.5%2328.8%1518.8%78.8%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5670%4961.3%4353.8%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5467.5%4860%4353.8%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR (components 03, 11)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option AS (components 03, 12)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option AT (components 03, 13)16011571.9%10263.8%8955.6%7748.1%6540.6%5333.1%4025%2716.9%
Option AX (components 03, 11)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option AY (components 03, 12)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BR (components 11, 21)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BS (components 12, 22)16010968.1%9861.3%8754.4%7647.5%6540.6%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BT (components 13, 23)16011169.4%9961.9%8754.4%7647.5%6440%5333.1%4025%2716.9%
Option BX (components 11, 21)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BY (components 12, 22)16010968.1%9861.3%8754.4%7647.5%6540.6%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CR (components 11, 83)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CR (components 11, 93)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CS (components 12, 83)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CS (components 12, 93)16011672.5%10364.4%9056.3%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CX (components 11, 83)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CX (components 11, 93)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option P1 (component 50)907482.2%6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4758.8%4151.3%3543.8%3037.5%2430%1822.5%1215%
Component 120500/1280không có sẵn4455%3948.8%3442.5%2936.3%2430%1822.5%1215%
Component 130500/1380không có sẵn4353.8%3847.5%3341.3%2835%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 210500/2180không có sẵn5670%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5467.5%4860%4252.5%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5670%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 500500/5090không có sẵn6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AS, route A2 (components 03, 12)16013081.3%11571.9%10062.5%8553.1%7043.8%5534.4%4025%2515.6%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012678.8%11270%9861.3%8553.1%7043.8%5534.4%4025%2515.6%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012678.8%11270%9861.3%8553.1%7043.8%5534.4%4025%2515.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 120500/1280không có sẵn5670%4961.3%4151.3%3341.3%2531.3%1721.3%911.3%
Component 220500/2280không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16011974.4%10565.6%9156.9%7848.8%6440%5031.3%3622.5%2213.8%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option AZ, route A3 (components 03, 13)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16011370.6%10163.1%8955.6%7748.1%6339.4%5031.3%3622.5%2213.8%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012477.5%11068.8%9660%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16012075%10766.9%9458.8%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16011370.6%10163.1%8955.6%7748.1%6339.4%5031.3%3622.5%2213.8%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012477.5%11068.8%9660%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option BZ, route B3 (components 13, 23)16012075%10766.9%9458.8%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option CR, route CJ1 (components 11, 83)16011974.4%10565.6%9156.9%7848.8%6440%5031.3%3622.5%2213.8%
Option CR, route CN1 (components 11, 93)16011974.4%10565.6%9156.9%7848.8%6440%5031.3%3622.5%2213.8%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option CT, route CJ3 (components 13, 83)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option CT, route CN3 (components 13, 93)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option CY, route CJ2 (components 12, 83)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option CY, route CN2 (components 12, 93)16012880%11370.6%9861.3%8351.9%6842.5%5333.1%3723.1%2113.1%
Option CZ, route CJ3 (components 13, 83)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option CZ, route CN3 (components 13, 93)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4657.5%4050%3442.5%2733.8%2025%1316.3%67.5%
Component 120500/1280không có sẵn5467.5%4758.8%3948.8%3138.8%2328.8%1417.5%56.3%
Component 130500/1380không có sẵn5163.8%4556.3%3847.5%2936.3%2126.3%1316.3%56.3%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16011773.1%10465%9156.9%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16011873.8%10465%9056.3%7647.5%6440%5232.5%4025%2817.5%
Option AX, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16011773.1%10465%9156.9%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16011571.9%10263.8%8955.6%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16011169.4%10062.5%8955.6%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16011370.6%10062.5%8754.4%7546.9%6339.4%5232.5%4025%2817.5%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16011571.9%10263.8%8955.6%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16011169.4%10062.5%8955.6%7848.8%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CR, route CJ1 (components 11, 83)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option CR, route CN1 (components 11, 93)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16011773.1%10465%9156.9%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16011773.1%10465%9156.9%7949.4%6641.3%5433.8%4125.6%2817.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4758.8%4050%3341.3%2835%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 120500/1280không có sẵn4556.3%4050%3543.8%3037.5%2430%1822.5%1215%
Component 130500/1380không có sẵn4556.3%3948.8%3240%2733.8%2227.5%1721.3%1215%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012578.1%11169.4%9760.6%8452.5%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012578.1%11169.4%9760.6%8452.5%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012075%10867.5%9660%8452.5%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012075%10867.5%9660%8452.5%6943.1%5534.4%4025%2515.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 120500/1280không có sẵn5265%4657.5%4050%3240%2531.3%1721.3%911.3%
Component 220500/2280không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16011873.8%10465%9056.3%7748.1%6440%5232.5%3924.4%2616.3%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012779.4%11270%9760.6%8351.9%6842.5%5433.8%3924.4%2415%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16012477.5%11169.4%9861.3%8653.8%7144.4%5635%4125.6%2616.3%
Option AX, route A1 (components 03, 11)16011873.8%10465%9056.3%7748.1%6440%5232.5%3924.4%2616.3%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012779.4%11270%9760.6%8351.9%6842.5%5433.8%3924.4%2415%
Option AZ, route A3 (components 03, 13)16012477.5%11169.4%9861.3%8653.8%7144.4%5635%4125.6%2616.3%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16011270%10062.5%8855%7647.5%6440%5232.5%3924.4%2616.3%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012276.3%10968.1%9660%8351.9%6842.5%5433.8%3924.4%2415%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16011873.8%10766.9%9660%8553.1%7043.8%5635%4125.6%2616.3%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16011270%10062.5%8855%7647.5%6440%5232.5%3924.4%2616.3%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012276.3%10968.1%9660%8351.9%6842.5%5433.8%3924.4%2415%
Option BZ, route B3 (components 13, 23)16011873.8%10766.9%9660%8553.1%7043.8%5635%4125.6%2616.3%
Option CR, route CJ1 (components 11, 83)16011873.8%10465%9056.3%7748.1%6440%5232.5%3924.4%2616.3%
Option CR, route CN1 (components 11, 93)16011672.5%10263.8%8855%7546.9%6238.8%5031.3%3723.1%2415%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16012779.4%11270%9760.6%8351.9%6842.5%5433.8%3924.4%2415%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16012578.1%11068.8%9559.4%8150.6%6641.3%5232.5%3723.1%2213.8%
Option CT, route CJ3 (components 13, 83)16012477.5%11169.4%9861.3%8653.8%7144.4%5635%4125.6%2616.3%
Option CT, route CN3 (components 13, 93)16012276.3%10968.1%9660%8452.5%6943.1%5433.8%3924.4%2415%
Option P1 (component 50)907482.2%6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
Option P2 (components 50, 60)907482.2%6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4556.3%3948.8%3341.3%2733.8%2227.5%1620%1012.5%
Component 120500/1280không có sẵn5366.3%4657.5%3948.8%3138.8%2430%1620%810%
Component 130500/1380không có sẵn5265%4758.8%4252.5%3442.5%2632.5%1822.5%1012.5%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5670%5062.5%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 500500/5090không có sẵn6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5333.1%4025%2716.9%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16011571.9%10263.8%8955.6%7647.5%6440%5333.1%4025%2716.9%
Option AX, route A1 (components 03, 11)16012175.6%10666.3%9156.9%7748.1%6540.6%5333.1%4125.6%2918.1%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012075%10666.3%9257.5%7949.4%6641.3%5333.1%4025%2716.9%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16011571.9%10263.8%8955.6%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16011471.3%10263.8%9056.3%7848.8%6540.6%5333.1%4025%2716.9%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16011068.8%9861.3%8653.8%7546.9%6440%5333.1%4025%2716.9%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16011571.9%10263.8%8955.6%7647.5%6440%5333.1%4125.6%2918.1%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16011471.3%10263.8%9056.3%7848.8%6540.6%5333.1%4025%2716.9%
Option BZ, route B3 (components 13, 23)16011068.8%9861.3%8653.8%7546.9%6440%5333.1%4025%2716.9%
Option CR, route CJ1 (components 11, 83)16011974.4%10465%8955.6%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option CR, route CN1 (components 11, 93)16011974.4%10465%8955.6%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16011873.8%10465%9056.3%7748.1%6440%5131.9%3823.8%2515.6%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16011873.8%10465%9056.3%7748.1%6440%5131.9%3823.8%2515.6%
Option CT, route CJ3 (components 13, 83)16011370.6%10062.5%8754.4%7446.3%6238.8%5131.9%3823.8%2515.6%
Option CT, route CN3 (components 13, 93)16011370.6%10062.5%8754.4%7446.3%6238.8%5131.9%3823.8%2515.6%
Option P1 (component 50)907482.2%6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
Option P2 (components 50, 60)907482.2%6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5973.8%5163.8%4455%3746.3%3037.5%2328.8%1620%
Component 110500/1180không có sẵn4758.8%4050%3341.3%2835%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 120500/1280không có sẵn4758.8%4151.3%3543.8%2936.3%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 130500/1380không có sẵn4353.8%3847.5%3240%2835%2328.8%1721.3%1113.8%
Component 210500/2180không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 230500/2380không có sẵn5568.8%4961.3%4353.8%3645%3037.5%2328.8%1620%
Component 500500/5090không có sẵn6471.1%5460%4550%3741.1%2932.2%2224.4%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6339.4%4830%3320.6%1811.3%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012175.6%10766.9%9358.1%7949.4%6339.4%4830%3320.6%1811.3%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16011974.4%10565.6%9156.9%7848.8%6339.4%4830%3320.6%1811.3%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16011974.4%10565.6%9156.9%7848.8%6339.4%4830%3320.6%1811.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5771.3%4961.3%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 120500/1280không có sẵn5062.5%4455%3746.3%2835%2025%1215%45%
Component 220500/2280không có sẵn5568.8%4860%4151.3%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR, route A1 (components 03, 11)16011370.6%10062.5%8754.4%7446.3%6138.1%4930.6%3723.1%2515.6%
Option AS, route A2 (components 03, 12)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option AT, route A3 (components 03, 13)16011974.4%10666.3%9358.1%8150.6%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option AX, route A1 (components 03, 11)16011370.6%10062.5%8754.4%7446.3%6138.1%4930.6%3723.1%2515.6%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option AZ, route A3 (components 03, 13)16011974.4%10666.3%9358.1%8150.6%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option BR, route B1 (components 11, 21)16010968.1%9760.6%8553.1%7345.6%6138.1%4930.6%3723.1%2515.6%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16012175.6%10867.5%9559.4%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option BT, route B3 (components 13, 23)16011571.9%10364.4%9156.9%8050%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option BX, route B1 (components 11, 21)16010968.1%9760.6%8553.1%7345.6%6138.1%4930.6%3723.1%2515.6%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16012175.6%10867.5%9559.4%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option BZ, route B3 (components 13, 23)16011571.9%10364.4%9156.9%8050%6540.6%5131.9%3723.1%2314.4%
Option CS, route CJ2 (components 12, 83)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option CS, route CN2 (components 12, 93)16012376.9%10968.1%9559.4%8150.6%6540.6%4930.6%3320.6%1710.6%
Option CT, route CJ3 (components 13, 83)16011974.4%10666.3%9358.1%8150.6%6641.3%5131.9%3622.5%2113.1%
Option CT, route CN3 (components 13, 93)16011873.8%10565.6%9257.5%8050%6540.6%5031.3%3521.9%2012.5%
Option CU, route CJ2 (components 12, 83)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option CU, route CM2 (components 12, 73)16012376.9%10968.1%9559.4%8150.6%6540.6%4930.6%3320.6%1710.6%
Option CU, route CN2 (components 12, 93)16012376.9%10968.1%9559.4%8150.6%6540.6%4930.6%3320.6%1710.6%
Option CY, route CJ2 (components 12, 83)16012477.5%11068.8%9660%8251.3%6641.3%5031.3%3421.3%1811.3%
Option CY, route CN2 (components 12, 93)16012376.9%10968.1%9559.4%8150.6%6540.6%4930.6%3320.6%1710.6%
Option P1 (component 50)907280%6268.9%5257.8%4347.8%3538.9%2730%1921.1%1112.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5771.3%4961.3%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 110500/1180không có sẵn4353.8%3847.5%3240%2632.5%2126.3%1620%1113.8%
Component 120500/1280không có sẵn5366.3%4758.8%4050%3138.8%2227.5%1316.3%45%
Component 130500/1380không có sẵn4961.3%4455%3948.8%3138.8%2328.8%1518.8%78.8%
Component 210500/2180không có sẵn5467.5%4758.8%4151.3%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 220500/2280không có sẵn5568.8%4860%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 230500/2380không có sẵn5467.5%4758.8%4151.3%3442.5%2835%2227.5%1620%
Component 500500/5090không có sẵn6268.9%5257.8%4347.8%3538.9%2730%1921.1%1112.2%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AR (components 03, 11)16011873.8%10465%9056.3%7647.5%6440%5232.5%4025%2817.5%
Option AS (components 03, 12)16011571.9%10163.1%8754.4%7345.6%6138.1%5031.3%3924.4%2817.5%
Option AT (components 03, 13)16012276.3%10666.3%9056.3%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option AX (components 03, 11)16011873.8%10465%9056.3%7647.5%6440%5232.5%4025%2817.5%
Option AY (components 03, 12)16011571.9%10163.1%8754.4%7345.6%6138.1%5031.3%3924.4%2817.5%
Option AZ (components 03, 13)16012276.3%10666.3%9056.3%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option BR (components 11, 21)16011169.4%9961.9%8754.4%7546.9%6339.4%5232.5%4125.6%3018.8%
Option BS (components 12, 22)16011068.8%9760.6%8452.5%7245%6138.1%5031.3%3924.4%2817.5%
Option BT (components 13, 23)16011471.3%10163.1%8855%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option BX (components 11, 21)16011169.4%9961.9%8754.4%7546.9%6339.4%5232.5%4125.6%3018.8%
Option BY (components 12, 22)16011068.8%9760.6%8452.5%7245%6138.1%5031.3%3924.4%2817.5%
Option BZ (components 13, 23)16011471.3%10163.1%8855%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option CR (components 11, 83/93)16011773.1%10364.4%8955.6%7546.9%6339.4%5131.9%3924.4%2716.9%
Option CS (components 12, 83/93)16011471.3%10062.5%8653.8%7245%6037.5%4930.6%3823.8%2716.9%
Option P1 (component 50)907280%6268.9%5257.8%4347.8%3538.9%2730%1921.1%1112.2%
Option P2 (components 50, 60)907280%6268.9%5257.8%4347.8%3538.9%2730%1921.1%1112.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5771.3%4961.3%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 110500/1180không có sẵn4758.8%4151.3%3442.5%2936.3%2430%1923.8%1417.5%
Component 120500/1280không có sẵn4455%3847.5%3138.8%2733.8%2227.5%1822.5%1417.5%
Component 130500/1380không có sẵn4961.3%4151.3%3341.3%2835%2328.8%1822.5%1316.3%
Component 210500/2180không có sẵn5265%4657.5%4151.3%3442.5%2835%2227.5%1620%
Component 220500/2280không có sẵn5366.3%4758.8%4151.3%3442.5%2835%2126.3%1417.5%
Component 230500/2380không có sẵn5265%4758.8%4252.5%3543.8%2835%2126.3%1417.5%
Component 500500/5090không có sẵn6268.9%5257.8%4347.8%3538.9%2730%1921.1%1112.2%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE English (First Language)

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AS, route A2 (components 03, 12)16011773.1%10263.8%8754.4%7245%5836.3%4528.1%3220%1911.9%
Option AY, route A2 (components 03, 12)16011773.1%10263.8%8754.4%7245%5836.3%4528.1%3220%1911.9%
Option BS, route B2 (components 12, 22)16011471.3%10062.5%8653.8%7245%5836.3%4528.1%3220%1911.9%
Option BY, route B2 (components 12, 22)16011471.3%10062.5%8653.8%7245%5836.3%4528.1%3220%1911.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE English (First Language), March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030500/0380không có sẵn5670%4860%4151.3%3442.5%2733.8%2025%1316.3%
Component 120500/1280không có sẵn4657.5%3948.8%3138.8%2430%1822.5%1215%67.5%
Component 220500/2280không có sẵn5467.5%4758.8%4151.3%3442.5%2733.8%2025%1316.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.
  • The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0500 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn English (First Language) trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 107 trên tổng 160 điểm và mức C cần đạt 79 tại components 03, 11. Tại components 03, 12, mức A cần đạt 101 trên tổng 160 điểm và mức C cần đạt 75. Tại components 03, 13, mức A cần đạt 101 trên tổng 160 điểm và mức C cần đạt 76. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE English (First Language) của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại English (First Language) mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.