Chuyển đến nội dung
IGCSECambridge International0470

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE History

Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE History trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE History

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 11, 2115011174%9865.3%8556.7%7348.7%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 03, 12, 2215011174%9865.3%8556.7%7348.7%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 03, 13, 2315010872%9664%8456%7248%6442.7%5637.3%4832%4026.7%
Components 11, 21, 411509664%8254.7%6845.3%5436%4731.3%4127.3%3422.7%2718%
Components 11, 21, 8315010972.7%9764.7%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 11, 21, 9315010972.7%9764.7%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 12, 22, 421509865.3%8355.3%6845.3%5335.3%4731.3%4127.3%3422.7%2718%
Components 12, 22, 8315011174%9865.3%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 12, 22, 9315011174%9865.3%8556.7%7348.7%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 13, 23, 431509664%8154%6644%5234.7%4630.7%4127.3%3422.7%2718%
Components 13, 23, 8315010872%9664%8456%7248%6442.7%5738%4731.3%3724.7%
Components 13, 23, 9315010872%9664%8456%7248%6442.7%5738%4731.3%3724.7%
Component 50907280%6572.2%5864.4%5156.7%4550%3943.3%3336.7%2730%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 110470/1160không có sẵn3050%2643.3%2135%1931.7%1728.3%1423.3%1220%
Component 120470/1260không có sẵn3355%2948.3%2338.3%2033.3%1728.3%1423.3%1220%
Component 130470/1360không có sẵn3151.7%2745%2236.7%1931.7%1728.3%1423.3%1220%
Component 210470/2140không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 220470/2240không có sẵn2460%2050%1640%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 230470/2340không có sẵn2460%2050%1640%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 500470/5090không có sẵn6572.2%5864.4%5156.7%4550%3943.3%3336.7%2730%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Components 03, 12, 2215010972.7%9764.7%8556.7%7449.3%6543.3%5637.3%4832%4026.7%
Components 12, 22, 421509664%8254.7%6845.3%5536.7%4832%4127.3%3422.7%2718%
Components 12, 22, 7315010972.7%9764.7%8556.7%7449.3%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 12, 22, 8315010972.7%9764.7%8556.7%7449.3%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Components 12, 22, 9315010972.7%9764.7%8556.7%7449.3%6543.3%5738%4731.3%3724.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 120470/1260không có sẵn3253.3%2745%2338.3%2135%1830%1525%1321.7%
Component 220470/2240không có sẵn2460%2152.5%1742.5%1537.5%1230%1025%820%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15011073.3%9764.7%8456%7248%6241.3%5234.7%4328.7%3422.7%
Option AY (components 03, 12, 22)15011073.3%9764.7%8456%7248%6241.3%5234.7%4328.7%3422.7%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011073.3%9764.7%8456%7248%6241.3%5234.7%4328.7%3422.7%
Option BX (components 11, 21, 41)1509764.7%8254.7%6744.7%5234.7%4429.3%3624%2919.3%2214.7%
Option BY (components 12, 22, 42)1509764.7%8254.7%6744.7%5234.7%4429.3%3624%2919.3%2214.7%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509764.7%8254.7%6744.7%5234.7%4429.3%3624%2919.3%2214.7%
Option CX (components 11, 21, 83)15011073.3%9764.7%8456%7248%6241.3%5234.7%4228%3221.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 110470/1160không có sẵn3253.3%2846.7%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 120470/1260không có sẵn3253.3%2846.7%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 130470/1360không có sẵn3253.3%2846.7%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 210470/2140không có sẵn2460%2050%1640%1332.5%1127.5%922.5%717.5%
Component 220470/2240không có sẵn2460%2050%1640%1332.5%1127.5%922.5%717.5%
Component 230470/2340không có sẵn2460%2050%1640%1332.5%1127.5%922.5%717.5%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15010570%9362%8154%7046.7%6241.3%5436%4630.7%3825.3%
Option AY (components 03, 12, 22)15010670.7%9462.7%8254.7%7046.7%6241.3%5536.7%4832%4127.3%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011073.3%9764.7%8456%7147.3%6241.3%5436%4630.7%3825.3%
Option BX (components 11, 21, 41)1509160.7%7751.3%6342%5033.3%4429.3%3926%3221.3%2516.7%
Option BY (components 12, 22, 42)1509462.7%7952.7%6442.7%5033.3%4530%4026.7%3422.7%2818.7%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509764.7%8254.7%6744.7%5234.7%4530%3926%3221.3%2516.7%
Option CY (components 12, 22, 83)15010670.7%9462.7%8254.7%7046.7%6342%5637.3%4731.3%3825.3%
Option P1 (component 50)907886.7%6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 110470/1160không có sẵn2948.3%2541.7%2033.3%1830%1626.7%1321.7%1118.3%
Component 120470/1260không có sẵn2948.3%2541.7%2033.3%1830%1626.7%1423.3%1321.7%
Component 130470/1360không có sẵn3253.3%2846.7%2033.3%1830%1525%1220%1016.7%
Component 210470/2140không có sẵn2357.5%1947.5%1640%1435%1230%1025%820%
Component 220470/2240không có sẵn2460%2050%1640%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 230470/2340không có sẵn2460%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 500470/5090không có sẵn6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 03, 12, 22)15011073.3%9966%8858.7%7751.3%6845.3%5939.3%5134%4328.7%
Option BY (components 12, 22, 42)1509865.3%8556.7%7248%5939.3%5134%4429.3%3724.7%3020%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 120470/1260không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2338.3%2033.3%1728.3%1525%
Component 220470/2240không có sẵn2460%2152.5%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 420470/4240không có sẵn2152.5%1640%1230%1025%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15011375.3%10066.7%8758%7449.3%6442.7%5436%4530%3624%
Option AY (components 03, 12, 22)15011375.3%10066.7%8758%7449.3%6442.7%5436%4530%3624%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011375.3%10066.7%8758%7449.3%6442.7%5436%4530%3624%
Option BX (components 11, 21, 41)1509966%8456%6946%5536.7%4731.3%3926%3120.7%2315.3%
Option BY (components 12, 22, 42)1509966%8456%6946%5536.7%4731.3%3926%3120.7%2315.3%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509966%8456%6946%5536.7%4731.3%3926%3120.7%2315.3%
Option CX (components 11, 21, 83)15011274.7%9966%8657.3%7449.3%6442.7%5536.7%4429.3%3322%
Option CY (components 12, 22, 83)15011274.7%9966%8657.3%7449.3%6442.7%5536.7%4429.3%3322%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 110470/1160không có sẵn3253.3%2745%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 120470/1260không có sẵn3253.3%2745%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 130470/1360không có sẵn3253.3%2745%2236.7%1931.7%1525%1118.3%813.3%
Component 210470/2140không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 220470/2240không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 230470/2340không có sẵn2665%2255%1845%1640%1332.5%1127.5%922.5%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15011073.3%9764.7%8456%7248%6342%5536.7%4630.7%3724.7%
Option AY (components 03, 12, 22)15010469.3%9362%8254.7%7147.3%6342%5536.7%4731.3%3926%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011073.3%9764.7%8456%7248%6342%5536.7%4630.7%3724.7%
Option BX (components 11, 21, 41)1509563.3%8154%6744.7%5335.3%4630.7%4026.7%3221.3%2416%
Option BY (components 12, 22, 42)1509060%7751.3%6442.7%5134%4530%4026.7%3322%2818.7%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509563.3%8154%6744.7%5335.3%4630.7%4026.7%3221.3%2416%
Option CY (components 12, 22, 83)15010469.3%9160.7%7852%6543.3%5536.7%4630.7%3825.3%3020%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 110470/1160không có sẵn3355%2846.7%2135%1931.7%1626.7%1220%915%
Component 120470/1260không có sẵn3050%2643.3%2135%1931.7%1728.3%1423.3%1220%
Component 130470/1360không có sẵn3355%2846.7%2135%1931.7%1626.7%1220%915%
Component 210470/2140không có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 220470/2240không có sẵn2255%1947.5%1640%1435%1230%1025%820%
Component 230470/2340không có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 03, 12, 22)15011174%9865.3%8556.7%7248%6241.3%5234.7%4328.7%3422.7%
Option BY (components 12, 22, 42)1509966%8657.3%7348.7%6140.7%5436%4731.3%3825.3%2919.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 120470/1260không có sẵn3660%3253.3%2745%2541.7%2236.7%1830%1626.7%
Component 220470/2240không có sẵn2357.5%2050%1742.5%1537.5%1332.5%1127.5%922.5%
Component 420470/4240không có sẵn2152.5%1742.5%1332.5%1230%922.5%717.5%512.5%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15010872%9261.3%7650.7%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option AY (components 03, 12, 22)15011274.7%9764.7%8254.7%6744.7%5536.7%4429.3%3322%2214.7%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011274.7%9764.7%8254.7%6744.7%5536.7%4429.3%3322%2214.7%
Option BX (components 11, 21, 41)1509664%8053.3%6442.7%4932.7%4026.7%3221.3%2416%1610.7%
Option BY (components 12, 22, 42)15010066.7%8556.7%7046.7%5536.7%4630.7%3825.3%2818.7%1812%
Option BZ (components 13, 23, 43)15010066.7%8556.7%7046.7%5536.7%4630.7%3825.3%2818.7%1812%
Option CX (components 11, 21, 83)15010872%9261.3%7650.7%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option CY (components 12, 22, 83)15011274.7%9764.7%8254.7%6744.7%5536.7%4429.3%3322%2214.7%
Option P1 (component 50)907886.7%6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 110470/1160không có sẵn2948.3%2440%2033.3%1626.7%1220%813.3%46.7%
Component 120470/1260không có sẵn3355%2846.7%2440%2033.3%1626.7%1220%813.3%
Component 130470/1360không có sẵn3355%2846.7%2440%2033.3%1626.7%1220%813.3%
Component 210470/2150không có sẵn3162%2550%1836%1530%1224%1020%816%
Component 220470/2250không có sẵn3264%2754%2040%1734%1428%1020%612%
Component 230470/2350không có sẵn3264%2754%2040%1734%1428%1020%612%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 500470/5090không có sẵn6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15011476%9764.7%8053.3%6442.7%5436%4530%3724.7%2919.3%
Option AY (components 03, 12, 22)15010469.3%9261.3%8053.3%6845.3%5838.7%4932.7%4127.3%3322%
Option AZ (components 03, 13, 23)15011274.7%9764.7%8254.7%6845.3%5838.7%4832%3926%3020%
Option BX (components 11, 21, 41)15010268%8556.7%6845.3%5234.7%4530%3926%3322%2718%
Option BY (components 12, 22, 42)1509261.3%8053.3%6845.3%5637.3%4932.7%4328.7%3724.7%3120.7%
Option BZ (components 13, 23, 43)15010066.7%8556.7%7046.7%5637.3%4932.7%4228%3523.3%2818.7%
Option CY (components 12, 22, 83)15010469.3%9261.3%8053.3%6845.3%5838.7%4932.7%4127.3%3322%
Option P1 (component 50)907886.7%6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 110470/1160không có sẵn3456.7%2846.7%2236.7%1931.7%1626.7%1321.7%1016.7%
Component 120470/1260không có sẵn3253.3%2948.3%2440%2135%1830%1525%1220%
Component 130470/1360không có sẵn3558.3%3050%2440%2033.3%1626.7%1220%813.3%
Component 210470/2150không có sẵn3162%2550%1938%1734%1530%1326%1122%
Component 220470/2250không có sẵn2856%2448%2142%1938%1734%1530%1326%
Component 230470/2350không có sẵn3060%2550%2142%2040%1836%1632%1428%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 500470/5090không có sẵn6976.7%6066.7%5156.7%4246.7%3336.7%2426.7%1516.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 03, 12, 22)15010469.3%9160.7%7852%6644%5637.3%4731.3%3926%3120.7%
Option BY (components 12, 22, 42)1509261.3%7952.7%6644%5436%4731.3%4127.3%3523.3%2919.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 120470/1260không có sẵn3355%2948.3%2440%2135%1728.3%1423.3%1118.3%
Component 220470/2250không có sẵn2652%2244%1938%1734%1632%1428%1224%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15010167.3%8657.3%7147.3%5738%4630.7%3523.3%2718%1912.7%
Option AY (components 03, 12, 22)15010570%9060%7550%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option AZ (components 03, 13, 23)15010570%9060%7550%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option BX (components 11, 21, 41)1508758%7348.7%5939.3%4530%3724.7%2919.3%2214.7%1510%
Option BY (components 12, 22, 42)1509160.7%7751.3%6342%4932.7%4026.7%3221.3%2416%1610.7%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509160.7%7751.3%6342%4932.7%4026.7%3221.3%2416%1610.7%
Option CX (components 11, 21, 83)15010167.3%8657.3%7147.3%5738%4630.7%3523.3%2718%1912.7%
Option CY (components 12, 22, 83)15010570%9060%7550%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option CZ (components 13, 23, 83)15010570%9060%7550%6140.7%4932.7%3825.3%2919.3%2013.3%
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 110470/1160không có sẵn2643.3%2236.7%1728.3%1423.3%1016.7%711.7%46.7%
Component 120470/1260không có sẵn2948.3%2541.7%2033.3%1626.7%1220%813.3%46.7%
Component 130470/1360không có sẵn2948.3%2541.7%2033.3%1626.7%1220%813.3%46.7%
Component 210470/2150không có sẵn2856%2244%1734%1428%1122%918%714%
Component 220470/2250không có sẵn2958%2346%1836%1530%1224%1020%816%
Component 230470/2350không có sẵn2958%2346%1836%1530%1224%1020%816%
Component 410470/4140không có sẵn1947.5%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 420470/4240không có sẵn1947.5%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 430470/4340không có sẵn1947.5%1537.5%1127.5%922.5%820%615%410%
Component 500470/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AX (components 03, 11, 21)15010268%8959.3%7650.7%6342%5234.7%4127.3%3221.3%2315.3%
Option AY (components 03, 12, 22)15010368.7%9060%7751.3%6543.3%5436%4328.7%3422.7%2516.7%
Option AZ (components 03, 13, 23)15010469.3%9261.3%8053.3%6845.3%5536.7%4328.7%3221.3%2114%
Option BX (components 11, 21, 41)1509060%7751.3%6442.7%5134%4328.7%3523.3%2818.7%2114%
Option BY (components 12, 22, 42)1509160.7%7852%6543.3%5335.3%4530%3724.7%3020%2315.3%
Option BZ (components 13, 23, 43)1509261.3%8053.3%6845.3%5637.3%4630.7%3724.7%2818.7%1912.7%
Option P1 (component 50)907684.4%6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 110470/1160không có sẵn3050%2643.3%2135%1830%1423.3%1016.7%610%
Component 120470/1260không có sẵn3151.7%2745%2236.7%1931.7%1525%1118.3%711.7%
Component 130470/1360không có sẵn3253.3%2846.7%2338.3%1931.7%1525%1016.7%58.3%
Component 210470/2150không có sẵn2754%2346%1938%1632%1326%1122%918%
Component 220470/2250không có sẵn2754%2346%2040%1734%1428%1224%1020%
Component 230470/2350không có sẵn2856%2550%2244%1836%1428%1122%816%
Component 410470/4140không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 430470/4340không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
Component 500470/5090không có sẵn6774.4%5864.4%4954.4%4044.4%3134.4%2224.4%1314.4%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE History

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International IGCSE History, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Option AY (components 03, 12, 22)1509966%8758%7550%6342%5536.7%4731.3%4026.7%3322%
Option BY (components 12, 22, 42)1508758%7550%6342%5134%4630.7%4127.3%3624%3120.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International IGCSE History, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Component 030470/0340không có sẵn3280%2767.5%2357.5%1845%1435%1127.5%820%
Component 120470/1260không có sẵn3050%2541.7%2135%1931.7%1728.3%1525%1321.7%
Component 220470/2250không có sẵn2550%2346%1938%1836%1632%1428%1224%
Component 420470/4240không có sẵn2050%1537.5%1127.5%922.5%820%717.5%615%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • No component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0470 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn History trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 98 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 73 tại components 03, 11, 21. Tại components 03, 12, 22, mức A cần đạt 98 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 73. Tại components 03, 13, 23, mức A cần đạt 96 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 72. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE History của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại History mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.