Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Biology
Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Biology trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Biology
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 19273.8% | 16764.2% | 14254.6% | 12146.5% | 10038.5% | 8030.8% |
| A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51) | 260 | 19273.8% | 16764.2% | 14254.6% | 12146.5% | 10038.5% | 8030.8% |
| A Level linear (components 12, 22, 33, 41, 52) | 260 | 19073.1% | 16563.5% | 14053.8% | 12046.2% | 10038.5% | 8131.2% |
| A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 20177.3% | 17667.7% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8934.2% |
| A Level linear (components 12, 22, 34, 41, 52) | 260 | 19173.5% | 16663.8% | 14154.2% | 12146.5% | 10239.2% | 8331.9% |
| A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 20277.7% | 17768.1% | 15258.5% | 13150.4% | 11142.7% | 9135% |
| A Level linear (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 20076.9% | 17466.9% | 14856.9% | 12648.5% | 10440% | 8331.9% |
| A Level linear (components 14, 24, 37, 44, 54) | 260 | 20076.9% | 17567.3% | 15057.7% | 12849.2% | 10741.2% | 8633.1% |
| A Level linear (components 14, 24, 38, 44, 54) | 260 | 20177.3% | 17667.7% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8833.8% |
| A Level linear (components 50, 60) | 150 | 13489.3% | 11878.7% | 10268% | 8556.7% | 6845.3% | 5134% |
| A Level staged (components 41, 51, 84) | 260 | 19374.2% | 17065.4% | 14756.5% | 12648.5% | 10540.4% | 8432.3% |
| A Level staged (components 41, 51, 87) | 260 | 19273.8% | 17065.4% | 14856.9% | 12748.8% | 10640.8% | 8532.7% |
| A Level staged (components 41, 51, 94) | 260 | 19474.6% | 17065.4% | 14656.2% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| A Level staged (components 41, 51, 95) | 260 | 19374.2% | 16965% | 14555.8% | 12347.3% | 10138.8% | 8030.8% |
| A Level staged (components 41, 51, 98) | 260 | 19675.4% | 17165.8% | 14656.2% | 12447.7% | 10239.2% | 8030.8% |
| A Level staged (components 41, 52, 85) | 260 | 18972.7% | 16463.1% | 13953.5% | 11945.8% | 9938.1% | 7930.4% |
| A Level staged (components 41, 52, 88) | 260 | 18972.7% | 16563.5% | 14154.2% | 12146.5% | 10138.8% | 8131.2% |
| A Level staged (components 41, 52, 96) | 260 | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11945.8% | 9938.1% | 7930.4% |
| A Level staged (components 41, 52, 99) | 260 | 18571.2% | 16161.9% | 13752.7% | 11745% | 9737.3% | 7830% |
| A Level staged (components 42, 52, 85) | 260 | 20076.9% | 17567.3% | 15057.7% | 12949.6% | 10841.5% | 8733.5% |
| A Level staged (components 42, 52, 88) | 260 | 20076.9% | 17667.7% | 15258.5% | 13150.4% | 11042.3% | 8934.2% |
| A Level staged (components 42, 52, 95) | 260 | 20378.1% | 17968.8% | 15559.6% | 13351.2% | 11142.7% | 8934.2% |
| A Level staged (components 42, 52, 96) | 260 | 19675.4% | 17366.5% | 15057.7% | 12949.6% | 10841.5% | 8733.5% |
| A Level staged (components 42, 52, 98) | 260 | 20679.2% | 18169.6% | 15660% | 13351.2% | 11142.7% | 8934.2% |
| A Level staged (components 42, 52, 99) | 260 | 19675.4% | 17266.2% | 14856.9% | 12748.8% | 10640.8% | 8633.1% |
| A Level staged (components 43, 53, 86) | 260 | 20277.7% | 17667.7% | 15057.7% | 13050% | 11042.3% | 9135% |
| A Level staged (components 43, 53, 94) | 260 | 19976.5% | 17266.2% | 14555.8% | 12447.7% | 10339.6% | 8331.9% |
| A Level staged (components 43, 53, 96) | 260 | 19173.5% | 16563.5% | 13953.5% | 11845.4% | 9837.7% | 7830% |
| A Level staged (components 43, 53, 99) | 260 | 19173.5% | 16463.1% | 13752.7% | 11745% | 9737.3% | 7729.6% |
| A Level staged (components 44, 54, 62) | 260 | 19876.2% | 17366.5% | 14856.9% | 12748.8% | 10640.8% | 8633.1% |
| A Level staged (components 44, 54, 63) | 260 | 19876.2% | 17466.9% | 15057.7% | 12949.6% | 10841.5% | 8833.8% |
| A Level staged (components 44, 54, 72) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12748.8% | 10540.4% | 8432.3% |
| A Level staged (components 44, 54, 73) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| A Level staged (components 60, 80) | 150 | 13690.7% | 12281.3% | 10670.7% | 8858.7% | 7147.3% | 5436% |
| AS Level (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% | 4534.6% |
| AS Level (components 11, 21, 32) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% | 4534.6% |
| AS Level (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8666.2% | 7456.9% | 6449.2% | 5441.5% | 4534.6% |
| AS Level (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6550% | 5643.1% | 4736.2% |
| AS Level (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 9270.8% | 8263.1% | 7053.8% | 5945.4% | 4836.9% |
| AS Level (components 14, 24, 37) | 130 | không có sẵn | 9170% | 7860% | 6751.5% | 5643.1% | 4635.4% |
| AS Level (components 14, 24, 38) | 130 | không có sẵn | 9270.8% | 7960.8% | 6852.3% | 5844.6% | 4836.9% |
| AS Level (component 50) | 75 | không có sẵn | 5674.7% | 4965.3% | 4154.7% | 3445.3% | 2736% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 149700/14 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3456.7% | 2745% | 2236.7% | 1728.3% | 1118.3% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3558.3% | 3151.7% | 2643.3% | 2033.3% | 1321.7% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3965% | 3456.7% | 2745% | 2033.3% | 1423.3% |
| Component 249700/24 | 60 | không có sẵn | 3660% | 3151.7% | 2643.3% | 2033.3% | 1321.7% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2870% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 329700/32 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2870% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2562.5% | 2357.5% | 2152.5% | 2050% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2767.5% | 2562.5% | 2357.5% | 2255% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 379700/37 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2562.5% | 2357.5% | 2152.5% | 2050% |
| Component 389700/38 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2767.5% | 2562.5% | 2357.5% | 2255% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6060% | 5050% | 4343% | 3535% | 2626% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 7171% | 6161% | 5252% | 4343% | 3434% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6161% | 5050% | 4242% | 3434% | 2525% |
| Component 449700/44 | 100 | không có sẵn | 6666% | 5656% | 4747% | 3939% | 2929% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5674.7% | 4965.3% | 4154.7% | 3445.3% | 2736% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% | 930% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2170% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 549700/54 | 30 | không có sẵn | 1860% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% | 1136.7% |
| Component 609700/60 | 75 | không có sẵn | 6282.7% | 5370.7% | 4458.7% | 3445.3% | 2432% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
- Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 21381.9% | 18972.7% | 16563.5% | 14355% | 12246.9% | 10138.8% |
| A Level staged (components 42, 52, 75) | 260 | 20578.8% | 18370.4% | 16161.9% | 13953.5% | 11845.4% | 9737.3% |
| A Level staged (components 42, 52, 84) | 260 | 20277.7% | 17968.8% | 15660% | 13551.9% | 11443.8% | 9436.2% |
| A Level staged (components 42, 52, 85) | 260 | 19976.5% | 17466.9% | 14957.3% | 12849.2% | 10841.5% | 8833.8% |
| A Level staged (components 42, 52, 87) | 260 | 20177.3% | 17968.8% | 15760.4% | 13652.3% | 11544.2% | 9536.5% |
| A Level staged (components 42, 52, 88) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 13050% | 11042.3% | 9034.6% |
| A Level staged (components 42, 52, 95) | 260 | 20277.7% | 17868.5% | 15459.2% | 13250.8% | 11142.7% | 9034.6% |
| A Level staged (components 42, 52, 98) | 260 | 20578.8% | 18069.2% | 15559.6% | 13351.2% | 11142.7% | 9034.6% |
| AS Level (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 10076.9% | 8968.5% | 7860% | 6751.5% | 5643.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 4270% | 3761.7% | 3253.3% | 2643.3% | 2033.3% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2460% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6666% | 5555% | 4848% | 4141% | 3333% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2170% | 1860% | 1550% | 1240% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
- Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8833.8% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 19173.5% | 16965% | 14756.5% | 12447.7% | 10239.2% | 8030.8% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 19173.5% | 16864.6% | 14555.8% | 12447.7% | 10339.6% | 8331.9% |
| Option BC1 (components 44, 54, 62) | 260 | 19876.2% | 17366.5% | 14856.9% | 12849.2% | 10841.5% | 8833.8% |
| Option BC2 (components 44, 54, 63) | 260 | 19876.2% | 17466.9% | 15057.7% | 13050% | 11042.3% | 9034.6% |
| Option BS1 (components 41, 51, 86) | 260 | 20277.7% | 17968.8% | 15660% | 13652.3% | 11644.6% | 9636.9% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 19173.5% | 17065.4% | 14957.3% | 12748.8% | 10540.4% | 8432.3% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 19073.1% | 17065.4% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8532.7% |
| Option BU1 (components 43, 53, 85) | 260 | 19575% | 17065.4% | 14555.8% | 12447.7% | 10339.6% | 8331.9% |
| Option BU2 (components 43, 53, 88) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12648.5% | 10540.4% | 8532.7% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 19876.2% | 17567.3% | 15258.5% | 13150.4% | 11042.3% | 8934.2% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 19775.8% | 17567.3% | 15358.8% | 13250.8% | 11142.7% | 9034.6% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18872.3% | 16563.5% | 14254.6% | 12046.2% | 9938.1% | 7830% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18872.3% | 16663.8% | 14455.4% | 12246.9% | 10138.8% | 8030.8% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 20277.7% | 17968.8% | 15660% | 13652.3% | 11644.6% | 9636.9% |
| Option CN1 (components 44, 54, 96) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| Option CN2 (components 44, 54, 99) | 260 | 19775.8% | 17466.9% | 15158.1% | 12949.6% | 10741.2% | 8633.1% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8432.3% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8532.7% |
| Option CZ1 (components 43, 53, 96) | 260 | 19775.8% | 17266.2% | 14756.5% | 12548.1% | 10339.6% | 8131.2% |
| Option CZ2 (components 43, 53, 99) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 12849.2% | 10640.8% | 8432.3% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 19474.6% | 17466.9% | 15459.2% | 13150.4% | 10941.9% | 8733.5% |
| Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12648.5% | 10540.4% | 8532.7% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 19474.6% | 17165.8% | 14856.9% | 12548.1% | 10239.2% | 8030.8% |
| Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53) | 260 | 19173.5% | 16764.2% | 14355% | 12246.9% | 10239.2% | 8231.5% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 7960.8% | 6852.3% | 5844.6% | 4836.9% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8968.5% | 7860% | 6751.5% | 5643.1% | 4534.6% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 9170% | 7960.8% | 6751.5% | 5643.1% | 4534.6% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 8363.8% | 7356.2% | 6348.5% | 5340.8% | 4333.1% |
| AS Level option S6 (components 13, 23, 36) | 130 | không có sẵn | 8263.1% | 7154.6% | 6146.9% | 5139.2% | 4232.3% |
| AS Level option S7 (components 14, 24, 37) | 130 | không có sẵn | 8867.7% | 7759.2% | 6650.8% | 5542.3% | 4433.8% |
| AS Level option S8 (components 14, 24, 38) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6449.2% | 5340.8% | 4333.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 2152.5% | 1742.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1640% |
| Component 149700/14 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1742.5% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 4066.7% | 3355% | 2745% | 2135% | 1626.7% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3965% | 3253.3% | 2745% | 2135% | 1525% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3456.7% | 2745% | 2338.3% | 1931.7% | 1423.3% |
| Component 249700/24 | 60 | không có sẵn | 3761.7% | 3050% | 2541.7% | 2033.3% | 1423.3% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 369700/36 | 40 | không có sẵn | 2562.5% | 2255% | 2050% | 1845% | 1640% |
| Component 379700/37 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 389700/38 | 40 | không có sẵn | 2562.5% | 2255% | 2050% | 1845% | 1640% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5353% | 4646% | 3838% | 2929% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6060% | 5252% | 4444% | 3535% | 2525% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5353% | 4646% | 3838% | 2929% |
| Component 449700/44 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5353% | 4646% | 3939% | 3131% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% |
| Component 549700/54 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AC (components 14, 24, 37, 44, 54) | 260 | 19173.5% | 16764.2% | 14355% | 12347.3% | 10440% | 8532.7% |
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 20076.9% | 17567.3% | 15057.7% | 13050% | 11042.3% | 9034.6% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18872.3% | 16362.7% | 13853.1% | 11644.6% | 9536.5% | 7428.5% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 20177.3% | 17567.3% | 14957.3% | 12949.6% | 10941.9% | 9034.6% |
| Option BN1 (components 44, 54, 85) | 260 | 18571.2% | 16161.9% | 13752.7% | 11845.4% | 9938.1% | 8030.8% |
| Option BN2 (components 44, 54, 88) | 260 | 18972.7% | 16563.5% | 14154.2% | 12146.5% | 10239.2% | 8331.9% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 20478.5% | 18169.6% | 15860.8% | 13752.7% | 11644.6% | 9636.9% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 20578.8% | 18270% | 15961.2% | 13853.1% | 11745% | 9636.9% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18771.9% | 16161.9% | 13551.9% | 11443.8% | 9335.8% | 7227.7% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 19173.5% | 16563.5% | 13953.5% | 11745% | 9636.9% | 7528.8% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8934.2% |
| Option CN1 (components 44, 54, 96) | 260 | 18872.3% | 16563.5% | 14254.6% | 12146.5% | 10038.5% | 8030.8% |
| Option CN2 (components 44, 54, 99) | 260 | 19073.1% | 16864.6% | 14656.2% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| Option CP1 (components 43, 53, 94) | 260 | 19976.5% | 17266.2% | 14555.8% | 12447.7% | 10440% | 8432.3% |
| Option CQ1 (components 41, 51, 95) | 260 | 20378.1% | 17768.1% | 15158.1% | 13050% | 11042.3% | 9034.6% |
| Option CQ2 (components 41, 51, 98) | 260 | 20378.1% | 17768.1% | 15158.1% | 13150.4% | 11142.7% | 9135% |
| Option CR1 (components 42, 52, 96) | 260 | 19073.1% | 16563.5% | 14053.8% | 11745% | 9436.2% | 7227.7% |
| Option CR2 (components 42, 52, 99) | 260 | 19273.8% | 16864.6% | 14455.4% | 12146.5% | 9837.7% | 7528.8% |
| Option CX1 (components 41, 51, 94) | 260 | 20277.7% | 17667.7% | 15057.7% | 13050% | 11042.3% | 9135% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19474.6% | 17065.4% | 14656.2% | 12447.7% | 10239.2% | 8030.8% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19474.6% | 17065.4% | 14656.2% | 12447.7% | 10239.2% | 8131.2% |
| Option CZ1 (components 43, 53, 96) | 260 | 19675.4% | 16864.6% | 14053.8% | 11845.4% | 9636.9% | 7528.8% |
| Option CZ2 (components 43, 53, 99) | 260 | 19876.2% | 17165.8% | 14455.4% | 12246.9% | 10038.5% | 7830% |
| Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54) | 260 | 19173.5% | 16864.6% | 14555.8% | 12548.1% | 10640.8% | 8733.5% |
| Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 13150.4% | 11142.7% | 9135% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 18872.3% | 16463.1% | 14053.8% | 11845.4% | 9737.3% | 7629.2% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 8061.5% | 6953.1% | 5945.4% | 4937.7% |
| AS Level option S2 (components 11, 21, 32) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 8162.3% | 7053.8% | 6046.2% | 5038.5% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8565.4% | 7356.2% | 6348.5% | 5340.8% | 4333.1% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8666.2% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% | 4534.6% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 9472.3% | 8464.6% | 7456.9% | 6550% | 5643.1% |
| AS Level option S7 (components 14, 24, 37) | 130 | không có sẵn | 8968.5% | 7658.5% | 6650.8% | 5643.1% | 4635.4% |
| AS Level option S8 (components 14, 24, 38) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 7860% | 6852.3% | 5844.6% | 4836.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 2050% |
| Component 149700/14 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3558.3% | 3050% | 2440% | 1931.7% | 1321.7% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3253.3% | 2846.7% | 2338.3% | 1830% | 1220% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3761.7% | 3355% | 2846.7% | 2338.3% | 1830% |
| Component 249700/24 | 60 | không có sẵn | 3558.3% | 3151.7% | 2643.3% | 2135% | 1525% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2870% | 2562.5% | 2357.5% | 2152.5% |
| Component 329700/32 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3075% | 2870% | 2665% | 2460% |
| Component 379700/37 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 389700/38 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6666% | 5454% | 4747% | 3939% | 3131% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5252% | 4343% | 3434% | 2424% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6060% | 4949% | 4242% | 3434% | 2525% |
| Component 449700/44 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5454% | 4747% | 3939% | 3131% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% | 930% | 723.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2170% | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% | 930% |
| Component 549700/54 | 30 | không có sẵn | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% | 1033.3% | 826.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 20679.2% | 18671.5% | 16663.8% | 14455.4% | 12246.9% | 10038.5% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 19976.5% | 17567.3% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8934.2% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 20378.1% | 17968.8% | 15559.6% | 13451.5% | 11343.5% | 9235.4% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 20679.2% | 18470.8% | 16262.3% | 14053.8% | 11845.4% | 9737.3% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 20679.2% | 18470.8% | 16262.3% | 14053.8% | 11945.8% | 9837.7% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 20378.1% | 18270% | 16161.9% | 13853.1% | 11544.2% | 9335.8% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 9472.3% | 8565.4% | 7456.9% | 6348.5% | 5240% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3558.3% | 3050% | 2440% | 1830% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3485% | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2357.5% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6969% | 6161% | 5353% | 4545% | 3737% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 19876.2% | 17567.3% | 15258.5% | 13150.4% | 11042.3% | 9034.6% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 19273.8% | 17165.8% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8532.7% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12548.1% | 10339.6% | 8131.2% |
| Option BS1 (components 41, 51, 86) | 260 | 19876.2% | 17868.5% | 15860.8% | 13752.7% | 11644.6% | 9536.5% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 19374.2% | 17567.3% | 15760.4% | 13551.9% | 11343.5% | 9135% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 19474.6% | 17667.7% | 15860.8% | 13551.9% | 11343.5% | 9135% |
| Option BU1 (components 43, 53, 85) | 260 | 19273.8% | 16764.2% | 14254.6% | 12146.5% | 10138.8% | 8131.2% |
| Option BU2 (components 43, 53, 88) | 260 | 19675.4% | 17165.8% | 14656.2% | 12548.1% | 10440% | 8432.3% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11845.4% | 9737.3% | 7729.6% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18972.7% | 16663.8% | 14355% | 12246.9% | 10138.8% | 8030.8% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 19876.2% | 17868.5% | 15860.8% | 13752.7% | 11644.6% | 9536.5% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 18671.5% | 16563.5% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8231.5% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 18872.3% | 16663.8% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8231.5% |
| Option CZ1 (components 43, 53, 96) | 260 | 19073.1% | 16764.2% | 14455.4% | 12447.7% | 10440% | 8432.3% |
| Option CZ2 (components 43, 53, 99) | 260 | 19073.1% | 16764.2% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8231.5% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 18972.7% | 16965% | 14957.3% | 12648.5% | 10339.6% | 8131.2% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 19273.8% | 17165.8% | 15057.7% | 12849.2% | 10741.2% | 8633.1% |
| Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53) | 260 | 19775.8% | 17466.9% | 15158.1% | 12849.2% | 10640.8% | 8432.3% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9170% | 8061.5% | 7053.8% | 6046.2% | 5038.5% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 9270.8% | 8162.3% | 7053.8% | 5945.4% | 4937.7% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 9270.8% | 8162.3% | 7053.8% | 6046.2% | 5038.5% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6348.5% | 5240% | 4131.5% |
| AS Level option S6 (components 13, 23, 36) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 7960.8% | 6751.5% | 5542.3% | 4433.8% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2562.5% | 2152.5% | 1947.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2460% | 2050% | 1742.5% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 4066.7% | 3355% | 2745% | 2338.3% | 1728.3% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 4066.7% | 3355% | 2745% | 2236.7% | 1626.7% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3660% | 3050% | 2440% | 1931.7% | 1321.7% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2152.5% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% | 1537.5% |
| Component 369700/36 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6161% | 5252% | 4545% | 3737% | 2828% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5454% | 4545% | 3636% | 2727% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6161% | 5252% | 4545% | 3737% | 2828% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1756.7% | 1550% | 1343.3% | 1136.7% | 930% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 20779.6% | 18671.5% | 16563.5% | 14355% | 12246.9% | 10138.8% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18771.9% | 16262.3% | 13752.7% | 11644.6% | 9636.9% | 7629.2% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 20177.3% | 18069.2% | 15961.2% | 13752.7% | 11644.6% | 9536.5% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 20880% | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11644.6% | 9335.8% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 20980.4% | 18671.5% | 16362.7% | 14053.8% | 11745% | 9536.5% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18972.7% | 16663.8% | 14355% | 12246.9% | 10138.8% | 8030.8% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 19073.1% | 16764.2% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8131.2% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 20177.3% | 17968.8% | 15760.4% | 13652.3% | 11544.2% | 9436.2% |
| Option CP1 (components 43, 53, 94) | 260 | 20076.9% | 17667.7% | 15258.5% | 13150.4% | 11042.3% | 8934.2% |
| Option CQ1 (components 41, 51, 95) | 260 | 20076.9% | 17667.7% | 15258.5% | 13250.8% | 11243.1% | 9235.4% |
| Option CQ2 (components 41, 51, 98) | 260 | 20277.7% | 17768.1% | 15258.5% | 13250.8% | 11243.1% | 9235.4% |
| Option CR1 (components 42, 52, 96) | 260 | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11945.8% | 9938.1% | 7930.4% |
| Option CR2 (components 42, 52, 99) | 260 | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11845.4% | 9737.3% | 7729.6% |
| Option CX1 (components 41, 51, 94) | 260 | 20478.5% | 18069.2% | 15660% | 13551.9% | 11544.2% | 9536.5% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 18872.3% | 16563.5% | 14254.6% | 12146.5% | 10138.8% | 8131.2% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19073.1% | 16663.8% | 14254.6% | 12146.5% | 10138.8% | 8131.2% |
| Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51) | 260 | 20880% | 18771.9% | 16663.8% | 14455.4% | 12246.9% | 10138.8% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 19173.5% | 16663.8% | 14154.2% | 12046.2% | 9938.1% | 7930.4% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9673.8% | 8867.7% | 7759.2% | 6650.8% | 5542.3% |
| AS Level option S2 (components 11, 21, 32) | 130 | không có sẵn | 9774.6% | 8968.5% | 7759.2% | 6650.8% | 5542.3% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8363.8% | 7053.8% | 6046.2% | 5038.5% | 4131.5% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7456.9% | 6449.2% | 5441.5% | 4433.8% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 9472.3% | 8666.2% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3075% | 2665% | 2255% | 1947.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1742.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3558.3% | 2948.3% | 2440% | 1830% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3253.3% | 2745% | 2135% | 1626.7% | 1016.7% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3965% | 3558.3% | 3050% | 2541.7% | 1931.7% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2460% |
| Component 329700/32 | 40 | không có sẵn | 3485% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2460% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2460% | 2255% | 2050% | 1845% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 2972.5% | 2870% | 2562.5% | 2357.5% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6868% | 5858% | 5050% | 4242% | 3333% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6363% | 5454% | 4646% | 3737% | 2828% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6464% | 5454% | 4646% | 3737% | 2828% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 1963.3% | 1756.7% | 1550% | 1343.3% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1653.3% | 1343.3% | 1136.7% | 930% | 723.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 1963.3% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 19675.4% | 17567.3% | 15459.2% | 13150.4% | 10941.9% | 8733.5% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 20177.3% | 18069.2% | 15961.2% | 13551.9% | 11243.1% | 8934.2% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 20277.7% | 18169.6% | 16061.5% | 13752.7% | 11443.8% | 9135% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12949.6% | 10841.5% | 8733.5% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 19575% | 17366.5% | 15158.1% | 13050% | 10941.9% | 8833.8% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19374.2% | 17165.8% | 14957.3% | 12849.2% | 10841.5% | 8833.8% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12849.2% | 10841.5% | 8833.8% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12748.8% | 10540.4% | 8432.3% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 8061.5% | 6852.3% | 5643.1% | 4534.6% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% | 1537.5% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3355% | 2745% | 2033.3% | 1423.3% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6363% | 5454% | 4747% | 3939% | 3030% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 19775.8% | 17567.3% | 15358.8% | 13150.4% | 10941.9% | 8833.8% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18470.8% | 16362.7% | 14254.6% | 12046.2% | 9938.1% | 7830% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 19073.1% | 16864.6% | 14656.2% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| Option BS1 (components 41, 51, 86) | 260 | 19876.2% | 17868.5% | 15860.8% | 13652.3% | 11443.8% | 9335.8% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 19273.8% | 17266.2% | 15258.5% | 12748.8% | 10339.6% | 7930.4% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 19374.2% | 17366.5% | 15358.8% | 12949.6% | 10540.4% | 8131.2% |
| Option BU1 (components 43, 53, 85) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8432.3% |
| Option BU2 (components 43, 53, 88) | 260 | 19575% | 17366.5% | 15158.1% | 12949.6% | 10741.2% | 8532.7% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 20177.3% | 18069.2% | 15961.2% | 13451.5% | 11042.3% | 8633.1% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 20277.7% | 18169.6% | 16061.5% | 13652.3% | 11243.1% | 8833.8% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18571.2% | 16463.1% | 14355% | 12146.5% | 9938.1% | 7729.6% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18671.5% | 16563.5% | 14455.4% | 12246.9% | 10038.5% | 7830% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 19876.2% | 17868.5% | 15860.8% | 13652.3% | 11443.8% | 9335.8% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 18972.7% | 16463.1% | 13953.5% | 11644.6% | 9335.8% | 7127.3% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 18872.3% | 16362.7% | 13853.1% | 11544.2% | 9235.4% | 6926.5% |
| Option CZ1 (components 43, 53, 96) | 260 | 18771.9% | 16764.2% | 14756.5% | 12548.1% | 10339.6% | 8231.5% |
| Option CZ2 (components 43, 53, 99) | 260 | 18571.2% | 16563.5% | 14555.8% | 12347.3% | 10138.8% | 8030.8% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 18671.5% | 16463.1% | 14254.6% | 11945.8% | 9636.9% | 7428.5% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 18671.5% | 16463.1% | 14254.6% | 12046.2% | 9938.1% | 7830% |
| Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53) | 260 | 19073.1% | 16864.6% | 14656.2% | 12447.7% | 10239.2% | 8131.2% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9069.2% | 7960.8% | 6953.1% | 5945.4% | 4937.7% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8666.2% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% | 4635.4% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6550% | 5542.3% | 4635.4% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 8363.8% | 7255.4% | 6247.7% | 5340.8% | 4433.8% |
| AS Level option S6 (components 13, 23, 36) | 130 | không có sẵn | 8363.8% | 7255.4% | 6247.7% | 5240% | 4232.3% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1845% | 1640% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3253.3% | 2745% | 2135% | 1525% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3253.3% | 2846.7% | 2236.7% | 1626.7% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1626.7% | 1118.3% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1845% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2357.5% | 2152.5% |
| Component 369700/36 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5454% | 4646% | 3737% | 2727% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5454% | 4545% | 3535% | 2525% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6262% | 5454% | 4646% | 3737% | 2727% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1550% | 1343.3% | 1136.7% | 930% | 723.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2376.7% | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 20880% | 18370.4% | 15860.8% | 13551.9% | 11343.5% | 9135% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 19575% | 17165.8% | 14756.5% | 12548.1% | 10440% | 8331.9% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 20177.3% | 17968.8% | 15760.4% | 13652.3% | 11544.2% | 9436.2% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 20980.4% | 18270% | 15559.6% | 13250.8% | 11042.3% | 8833.8% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 20779.6% | 18069.2% | 15358.8% | 13050% | 10741.2% | 8532.7% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18671.5% | 16262.3% | 13853.1% | 11644.6% | 9436.2% | 7328.1% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18872.3% | 16463.1% | 14053.8% | 11845.4% | 9636.9% | 7428.5% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 20378.1% | 17968.8% | 15559.6% | 13250.8% | 11042.3% | 8833.8% |
| Option CP1 (components 43, 53, 94) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8532.7% |
| Option CQ1 (components 41, 51, 95) | 260 | 20578.8% | 17567.3% | 14555.8% | 12447.7% | 10339.6% | 8331.9% |
| Option CQ2 (components 41, 51, 98) | 260 | 20478.5% | 17466.9% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8131.2% |
| Option CR1 (components 42, 52, 96) | 260 | 18872.3% | 16663.8% | 14455.4% | 12347.3% | 10239.2% | 8131.2% |
| Option CR2 (components 42, 52, 99) | 260 | 18671.5% | 16463.1% | 14254.6% | 12146.5% | 10038.5% | 7930.4% |
| Option CX1 (components 41, 51, 94) | 260 | 19876.2% | 17466.9% | 15057.7% | 12949.6% | 10941.9% | 8934.2% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19976.5% | 17165.8% | 14355% | 12146.5% | 9938.1% | 7729.6% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19876.2% | 17065.4% | 14254.6% | 11945.8% | 9737.3% | 7528.8% |
| Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51) | 260 | 20980.4% | 18470.8% | 15961.2% | 13752.7% | 11544.2% | 9335.8% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 19675.4% | 17266.2% | 14856.9% | 12648.5% | 10540.4% | 8432.3% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| Option P2 (components 50, 60) | 150 | 12482.7% | 10872% | 9261.3% | 7751.3% | 6342% | 4932.7% |
| Option P3 (components 60, 80) | 150 | 12885.3% | 11476% | 10066.7% | 8456% | 6946% | 5436% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9573.1% | 8565.4% | 7255.4% | 5945.4% | 4736.2% |
| AS Level option S2 (components 11, 21, 32) | 130 | không có sẵn | 9673.8% | 8666.2% | 7356.2% | 6146.9% | 4937.7% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7658.5% | 6550% | 5542.3% | 4534.6% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8867.7% | 7759.2% | 6650.8% | 5643.1% | 4635.4% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 9371.5% | 8464.6% | 7456.9% | 6449.2% | 5441.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2665% | 2255% | 1947.5% | 1742.5% | 1537.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2152.5% | 1845% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3965% | 3456.7% | 2846.7% | 2033.3% | 1423.3% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3355% | 2745% | 2135% | 1626.7% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 4168.3% | 3660% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 329700/32 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2562.5% | 2152.5% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2050% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2255% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6767% | 5656% | 4949% | 4141% | 3333% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6464% | 5454% | 4646% | 3737% | 2828% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6464% | 5454% | 4646% | 3737% | 2828% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 2170% | 1756.7% | 1550% | 1343.3% | 1136.7% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 1963.3% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% |
| Component 609700/60 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4762.7% | 3952% | 3242.7% | 2432% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 19073.1% | 16764.2% | 14455.4% | 12246.9% | 10038.5% | 7930.4% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 19775.8% | 17466.9% | 15158.1% | 12748.8% | 10440% | 8131.2% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12548.1% | 10138.8% | 7830% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18069.2% | 15860.8% | 13652.3% | 11443.8% | 9335.8% | 7227.7% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18270% | 16061.5% | 13853.1% | 11644.6% | 9436.2% | 7328.1% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19374.2% | 16764.2% | 14154.2% | 11945.8% | 9737.3% | 7629.2% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19273.8% | 16663.8% | 14053.8% | 11845.4% | 9636.9% | 7428.5% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 18270% | 16061.5% | 13853.1% | 11644.6% | 9436.2% | 7227.7% |
| A2-only option EVM (components 42, 52) | 130 | 9270.8% | 7860% | 6449.2% | 5240% | 4030.8% | 2821.5% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7557.7% | 6449.2% | 5340.8% | 4232.3% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3456.7% | 2846.7% | 2236.7% | 1626.7% | 1118.3% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 5858% | 4949% | 4242% | 3535% | 2727% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2273.3% | 2066.7% | 1756.7% | 1343.3% | 1033.3% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 18270% | 16362.7% | 14455.4% | 12347.3% | 10339.6% | 8331.9% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18470.8% | 15860.8% | 13250.8% | 11042.3% | 8833.8% | 6625.4% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 17868.5% | 15961.2% | 14053.8% | 12046.2% | 10038.5% | 8131.2% |
| Option BS1 (components 41, 51, 86) | 260 | 19173.5% | 17065.4% | 14957.3% | 12849.2% | 10741.2% | 8633.1% |
| Option BT1 (components 42, 52, 84) | 260 | 18872.3% | 16563.5% | 14254.6% | 11845.4% | 9436.2% | 7127.3% |
| Option BT2 (components 42, 52, 87) | 260 | 18671.5% | 16362.7% | 14053.8% | 11644.6% | 9235.4% | 6826.2% |
| Option BU1 (components 43, 53, 85) | 260 | 17667.7% | 15559.6% | 13451.5% | 11343.5% | 9335.8% | 7328.1% |
| Option BU2 (components 43, 53, 88) | 260 | 17868.5% | 15760.4% | 13652.3% | 11544.2% | 9436.2% | 7428.5% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 19374.2% | 17165.8% | 14957.3% | 12648.5% | 10440% | 8231.5% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 17165.8% | 14957.3% | 12748.8% | 10540.4% | 8331.9% | 6223.8% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 17366.5% | 15158.1% | 12949.6% | 10741.2% | 8532.7% | 6324.2% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 19173.5% | 17065.4% | 14957.3% | 12849.2% | 10741.2% | 8633.1% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 18069.2% | 15760.4% | 13451.5% | 11142.7% | 8833.8% | 6625.4% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 17768.1% | 15459.2% | 13150.4% | 10841.5% | 8633.1% | 6424.6% |
| A2-only option CYN (components 42, 52) | 130 | 8363.8% | 6953.1% | 5542.3% | 4232.3% | 3023.1% | 1813.8% |
| Option CZ1 (components 43, 53, 96) | 260 | 18169.6% | 15760.4% | 13351.2% | 11343.5% | 9436.2% | 7528.8% |
| Option CZ2 (components 43, 53, 99) | 260 | 18069.2% | 15760.4% | 13451.5% | 11443.8% | 9536.5% | 7629.2% |
| A2-only option CZN (components 43, 53) | 130 | 9069.2% | 7658.5% | 6247.7% | 5139.2% | 4030.8% | 3023.1% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 17366.5% | 15158.1% | 12949.6% | 10640.8% | 8432.3% | 6223.8% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 18370.4% | 15760.4% | 13150.4% | 10841.5% | 8633.1% | 6424.6% |
| Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53) | 260 | 17667.7% | 15760.4% | 13853.1% | 11845.4% | 9837.7% | 7930.4% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 8666.2% | 7759.2% | 6650.8% | 5542.3% | 4534.6% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8766.9% | 7255.4% | 6146.9% | 5038.5% | 3930% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8666.2% | 7154.6% | 5945.4% | 4836.9% | 3728.5% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 8263.1% | 7356.2% | 6348.5% | 5340.8% | 4333.1% |
| AS Level option S6 (components 13, 23, 36) | 130 | không có sẵn | 8061.5% | 7154.6% | 6146.9% | 5139.2% | 4131.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2562.5% | 2152.5% | 1742.5% | 1332.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1845% | 1537.5% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3558.3% | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1525% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3456.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1626.7% | 1118.3% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3151.7% | 2745% | 2236.7% | 1728.3% | 1220% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1640% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2870% | 2460% | 2050% | 1742.5% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2460% | 2152.5% |
| Component 369700/36 | 40 | không có sẵn | 2972.5% | 2767.5% | 2460% | 2152.5% | 1947.5% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 5858% | 5151% | 4545% | 3838% | 3030% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 5757% | 4848% | 3939% | 3030% | 2121% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 5858% | 5151% | 4545% | 3838% | 3030% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 826.7% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1446.7% | 1240% | 1033.3% | 826.7% | 620% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 826.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AW (components 12, 22, 33, 41, 52) | 260 | 18571.2% | 16463.1% | 14355% | 12046.2% | 9837.7% | 7629.2% |
| Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51) | 260 | 20277.7% | 18069.2% | 15860.8% | 13351.2% | 10941.9% | 8532.7% |
| Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 17667.7% | 15459.2% | 13250.8% | 10941.9% | 8633.1% | 6424.6% |
| Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53) | 260 | 19073.1% | 17165.8% | 15258.5% | 13250.8% | 11243.1% | 9235.4% |
| Option BW1 (components 41, 52, 85) | 260 | 19575% | 17466.9% | 15358.8% | 12949.6% | 10640.8% | 8331.9% |
| Option BW2 (components 41, 52, 88) | 260 | 19374.2% | 17266.2% | 15158.1% | 12849.2% | 10540.4% | 8231.5% |
| Option BX1 (components 41, 51, 84) | 260 | 19575% | 17366.5% | 15158.1% | 12648.5% | 10138.8% | 7729.6% |
| Option BX2 (components 41, 51, 87) | 260 | 19675.4% | 17466.9% | 15258.5% | 12748.8% | 10239.2% | 7729.6% |
| A2-only option BXJ (components 41, 51) | 130 | 9875.4% | 8464.6% | 7053.8% | 5743.8% | 4433.8% | 3224.6% |
| Option BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 18671.5% | 16463.1% | 14254.6% | 11845.4% | 9436.2% | 7127.3% |
| Option BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 18470.8% | 16262.3% | 14053.8% | 11644.6% | 9335.8% | 7026.9% |
| A2-only option BYJ (components 42, 52) | 130 | 8968.5% | 7456.9% | 5945.4% | 4635.4% | 3325.4% | 2015.4% |
| Option BZ1 (components 43, 53, 86) | 260 | 19073.1% | 17065.4% | 15057.7% | 12849.2% | 10640.8% | 8532.7% |
| Option CP1 (components 43, 53, 94) | 260 | 18169.6% | 16262.3% | 14355% | 12347.3% | 10440% | 8532.7% |
| Option CQ1 (components 41, 51, 95) | 260 | 19474.6% | 17266.2% | 15057.7% | 12648.5% | 10339.6% | 8030.8% |
| Option CQ2 (components 41, 51, 98) | 260 | 19173.5% | 16965% | 14756.5% | 12447.7% | 10138.8% | 7830% |
| A2-only option CQN (components 41, 51) | 130 | 9875.4% | 8464.6% | 7053.8% | 5743.8% | 4433.8% | 3224.6% |
| Option CR1 (components 42, 52, 96) | 260 | 18169.6% | 15660% | 13150.4% | 10941.9% | 8733.5% | 6625.4% |
| Option CR2 (components 42, 52, 99) | 260 | 18069.2% | 15660% | 13250.8% | 11042.3% | 8833.8% | 6725.8% |
| A2-only option CRN (components 42, 52) | 130 | 8968.5% | 7456.9% | 5945.4% | 4635.4% | 3325.4% | 2015.4% |
| Option CX1 (components 41, 51, 94) | 260 | 19173.5% | 17065.4% | 14957.3% | 12648.5% | 10440% | 8231.5% |
| Option CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 18571.2% | 16262.3% | 13953.5% | 11544.2% | 9135% | 6826.2% |
| Option CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 18270% | 15961.2% | 13652.3% | 11243.1% | 8934.2% | 6625.4% |
| A2-only option CYN (components 42, 52) | 130 | 8968.5% | 7456.9% | 5945.4% | 4635.4% | 3325.4% | 2015.4% |
| Option HW (components 12, 22, 34, 41, 52) | 260 | 18771.9% | 16663.8% | 14555.8% | 12246.9% | 9938.1% | 7729.6% |
| Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51) | 260 | 20076.9% | 17868.5% | 15660% | 13150.4% | 10640.8% | 8231.5% |
| Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52) | 260 | 17868.5% | 15660% | 13451.5% | 11142.7% | 8833.8% | 6525% |
| AS Level option P1 (component 50) | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Option P2 (components 50, 60) | 150 | 12382% | 10570% | 8758% | 6946% | 5134% | 3322% |
| Option P3 (components 60, 80) | 150 | 12784.7% | 11174% | 9563.3% | 7852% | 6140.7% | 4530% |
| AS Level option S1 (components 11, 21, 31) | 130 | không có sẵn | 9472.3% | 8263.1% | 6953.1% | 5643.1% | 4433.8% |
| AS Level option S2 (components 11, 21, 32) | 130 | không có sẵn | 9270.8% | 8061.5% | 6751.5% | 5441.5% | 4131.5% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 7860% | 6751.5% | 5643.1% | 4534.6% | 3526.9% |
| AS Level option S4 (components 12, 22, 34) | 130 | không có sẵn | 8061.5% | 6953.1% | 5844.6% | 4736.2% | 3627.7% |
| AS Level option S5 (components 13, 23, 35) | 130 | không có sẵn | 9371.5% | 8263.1% | 7053.8% | 5945.4% | 4836.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 119700/11 | 40 | không có sẵn | 3075% | 2562.5% | 2152.5% | 1845% | 1537.5% |
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2767.5% | 2357.5% | 1947.5% | 1640% | 1332.5% |
| Component 139700/13 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2460% | 2152.5% | 1845% |
| Component 219700/21 | 60 | không có sẵn | 3965% | 3456.7% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3253.3% | 2745% | 2338.3% | 1830% | 1423.3% |
| Component 239700/23 | 60 | không có sẵn | 3863.3% | 3253.3% | 2643.3% | 2135% | 1423.3% |
| Component 319700/31 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3075% | 2562.5% | 2152.5% | 1742.5% |
| Component 329700/32 | 40 | không có sẵn | 3177.5% | 2870% | 2357.5% | 1845% | 1332.5% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2562.5% | 2255% | 1845% | 1435% | 1127.5% |
| Component 349700/34 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2562.5% | 2152.5% | 1742.5% | 1230% |
| Component 359700/35 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2152.5% |
| Component 419700/41 | 100 | không có sẵn | 6868% | 6060% | 5252% | 4343% | 3333% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 5858% | 4949% | 4040% | 3131% | 2121% |
| Component 439700/43 | 100 | không có sẵn | 6060% | 5454% | 4848% | 4141% | 3434% |
| Component 509700/50 | 75 | không có sẵn | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| Component 519700/51 | 30 | không có sẵn | 1860% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 826.7% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 1860% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 826.7% |
| Component 539700/53 | 30 | không có sẵn | 1860% | 1653.3% | 1446.7% | 1240% | 1033.3% |
| Component 609700/60 | 75 | không có sẵn | 5168% | 4256% | 3344% | 2432% | 1520% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Biology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option AY, route AY1 (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18771.9% | 16463.1% | 14154.2% | 11845.4% | 9536.5% | 7227.7% |
| AS Level option AY, route AY2 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8061.5% | 6953.1% | 5743.8% | 4635.4% | 3526.9% |
| Option BY, route BY1 (components 42, 52, 85) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12548.1% | 10239.2% | 7930.4% |
| Option BY, route BY2 (components 42, 52, 88) | 260 | 19374.2% | 17065.4% | 14756.5% | 12447.7% | 10138.8% | 7830% |
| A2-only option BY, route BYJ (components 42, 52) | 130 | 9875.4% | 8263.1% | 6650.8% | 5340.8% | 4030.8% | 2821.5% |
| Option CY, route CY1 (components 42, 52, 95) | 260 | 19474.6% | 17065.4% | 14656.2% | 12246.9% | 9938.1% | 7629.2% |
| Option CY, route CY2 (components 42, 52, 98) | 260 | 19173.5% | 16764.2% | 14355% | 12046.2% | 9737.3% | 7428.5% |
| A2-only option CY, route CYN (components 42, 52) | 130 | 9875.4% | 8263.1% | 6650.8% | 5340.8% | 4030.8% | 2821.5% |
| Option DV, route DV1 (components 12, 22, 33, 42, 52) | 260 | 18771.9% | 16463.1% | 14154.2% | 11845.4% | 9536.5% | 7227.7% |
| Option DV, route DV2 (components 42, 52, 75) | 260 | 19474.6% | 17165.8% | 14856.9% | 12648.5% | 10440% | 8231.5% |
| Option DV, route DV3 (components 42, 52, 85) | 260 | 19575% | 17266.2% | 14957.3% | 12548.1% | 10239.2% | 7930.4% |
| Option DV, route DV4 (components 42, 52, 88) | 260 | 19374.2% | 17065.4% | 14756.5% | 12447.7% | 10138.8% | 7830% |
| Option DV, route DV5 (components 42, 52, 95) | 260 | 19474.6% | 17065.4% | 14656.2% | 12246.9% | 9938.1% | 7629.2% |
| Option DV, route DV6 (components 42, 52, 98) | 260 | 19173.5% | 16764.2% | 14355% | 12046.2% | 9737.3% | 7428.5% |
| AS Level option DV, route DV7 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8061.5% | 6953.1% | 5743.8% | 4635.4% | 3526.9% |
| A2-only option DV, route DVJ (components 42, 52) | 130 | 9875.4% | 8263.1% | 6650.8% | 5340.8% | 4030.8% | 2821.5% |
| A2-only option DV, route DVN (components 42, 52) | 130 | 9875.4% | 8263.1% | 6650.8% | 5340.8% | 4030.8% | 2821.5% |
| Option EV (components 42, 52, 75) | 260 | 19474.6% | 17165.8% | 14856.9% | 12648.5% | 10440% | 8231.5% |
| AS Level option S3 (components 12, 22, 33) | 130 | không có sẵn | 8061.5% | 6953.1% | 5743.8% | 4635.4% | 3526.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Component 129700/12 | 40 | không có sẵn | 2460% | 2050% | 1742.5% | 1435% | 1230% |
| Component 229700/22 | 60 | không có sẵn | 3558.3% | 3050% | 2338.3% | 1830% | 1118.3% |
| Component 339700/33 | 40 | không có sẵn | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1640% |
| Component 429700/42 | 100 | không có sẵn | 6363% | 5454% | 4646% | 3737% | 2828% |
| Component 529700/52 | 30 | không có sẵn | 2170% | 1860% | 1550% | 1240% | 930% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn Biology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức A cần đạt 167 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 80 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51). Tại A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51), mức A cần đạt 167 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 80. Tại A Level linear (components 12, 22, 33, 41, 52), mức A cần đạt 165 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 81. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại A level Biology của Cambridge được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Biology mới được công bố?
Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.