Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9700

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Biology

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Biology trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Biology

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51)26019273.8%16764.2%14254.6%12146.5%10038.5%8030.8%
A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51)26019273.8%16764.2%14254.6%12146.5%10038.5%8030.8%
A Level linear (components 12, 22, 33, 41, 52)26019073.1%16563.5%14053.8%12046.2%10038.5%8131.2%
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26020177.3%17667.7%15158.1%13050%10941.9%8934.2%
A Level linear (components 12, 22, 34, 41, 52)26019173.5%16663.8%14154.2%12146.5%10239.2%8331.9%
A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52)26020277.7%17768.1%15258.5%13150.4%11142.7%9135%
A Level linear (components 13, 23, 35, 43, 53)26020076.9%17466.9%14856.9%12648.5%10440%8331.9%
A Level linear (components 14, 24, 37, 44, 54)26020076.9%17567.3%15057.7%12849.2%10741.2%8633.1%
A Level linear (components 14, 24, 38, 44, 54)26020177.3%17667.7%15158.1%13050%10941.9%8833.8%
A Level linear (components 50, 60)15013489.3%11878.7%10268%8556.7%6845.3%5134%
A Level staged (components 41, 51, 84)26019374.2%17065.4%14756.5%12648.5%10540.4%8432.3%
A Level staged (components 41, 51, 87)26019273.8%17065.4%14856.9%12748.8%10640.8%8532.7%
A Level staged (components 41, 51, 94)26019474.6%17065.4%14656.2%12548.1%10440%8331.9%
A Level staged (components 41, 51, 95)26019374.2%16965%14555.8%12347.3%10138.8%8030.8%
A Level staged (components 41, 51, 98)26019675.4%17165.8%14656.2%12447.7%10239.2%8030.8%
A Level staged (components 41, 52, 85)26018972.7%16463.1%13953.5%11945.8%9938.1%7930.4%
A Level staged (components 41, 52, 88)26018972.7%16563.5%14154.2%12146.5%10138.8%8131.2%
A Level staged (components 41, 52, 96)26018571.2%16262.3%13953.5%11945.8%9938.1%7930.4%
A Level staged (components 41, 52, 99)26018571.2%16161.9%13752.7%11745%9737.3%7830%
A Level staged (components 42, 52, 85)26020076.9%17567.3%15057.7%12949.6%10841.5%8733.5%
A Level staged (components 42, 52, 88)26020076.9%17667.7%15258.5%13150.4%11042.3%8934.2%
A Level staged (components 42, 52, 95)26020378.1%17968.8%15559.6%13351.2%11142.7%8934.2%
A Level staged (components 42, 52, 96)26019675.4%17366.5%15057.7%12949.6%10841.5%8733.5%
A Level staged (components 42, 52, 98)26020679.2%18169.6%15660%13351.2%11142.7%8934.2%
A Level staged (components 42, 52, 99)26019675.4%17266.2%14856.9%12748.8%10640.8%8633.1%
A Level staged (components 43, 53, 86)26020277.7%17667.7%15057.7%13050%11042.3%9135%
A Level staged (components 43, 53, 94)26019976.5%17266.2%14555.8%12447.7%10339.6%8331.9%
A Level staged (components 43, 53, 96)26019173.5%16563.5%13953.5%11845.4%9837.7%7830%
A Level staged (components 43, 53, 99)26019173.5%16463.1%13752.7%11745%9737.3%7729.6%
A Level staged (components 44, 54, 62)26019876.2%17366.5%14856.9%12748.8%10640.8%8633.1%
A Level staged (components 44, 54, 63)26019876.2%17466.9%15057.7%12949.6%10841.5%8833.8%
A Level staged (components 44, 54, 72)26019575%17266.2%14957.3%12748.8%10540.4%8432.3%
A Level staged (components 44, 54, 73)26019575%17165.8%14756.5%12548.1%10440%8331.9%
A Level staged (components 60, 80)15013690.7%12281.3%10670.7%8858.7%7147.3%5436%
AS Level (components 11, 21, 31)130không có sẵn8766.9%7557.7%6550%5542.3%4534.6%
AS Level (components 11, 21, 32)130không có sẵn8766.9%7557.7%6550%5542.3%4534.6%
AS Level (components 12, 22, 33)130không có sẵn8666.2%7456.9%6449.2%5441.5%4534.6%
AS Level (components 12, 22, 34)130không có sẵn8766.9%7557.7%6550%5643.1%4736.2%
AS Level (components 13, 23, 35)130không có sẵn9270.8%8263.1%7053.8%5945.4%4836.9%
AS Level (components 14, 24, 37)130không có sẵn9170%7860%6751.5%5643.1%4635.4%
AS Level (components 14, 24, 38)130không có sẵn9270.8%7960.8%6852.3%5844.6%4836.9%
AS Level (component 50)75không có sẵn5674.7%4965.3%4154.7%3445.3%2736%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3075%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 129700/1240không có sẵn2972.5%2460%2152.5%1947.5%1742.5%
Component 139700/1340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 149700/1440không có sẵn3382.5%2870%2460%2152.5%1845%
Component 219700/2160không có sẵn3456.7%2745%2236.7%1728.3%1118.3%
Component 229700/2260không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2033.3%1321.7%
Component 239700/2360không có sẵn3965%3456.7%2745%2033.3%1423.3%
Component 249700/2460không có sẵn3660%3151.7%2643.3%2033.3%1321.7%
Component 319700/3140không có sẵn3075%2870%2665%2460%2255%
Component 329700/3240không có sẵn3075%2870%2665%2460%2255%
Component 339700/3340không có sẵn2972.5%2562.5%2357.5%2152.5%2050%
Component 349700/3440không có sẵn3177.5%2767.5%2562.5%2357.5%2255%
Component 359700/3540không có sẵn2972.5%2767.5%2460%2255%2050%
Component 379700/3740không có sẵn2972.5%2562.5%2357.5%2152.5%2050%
Component 389700/3840không có sẵn3177.5%2767.5%2562.5%2357.5%2255%
Component 419700/41100không có sẵn6060%5050%4343%3535%2626%
Component 429700/42100không có sẵn7171%6161%5252%4343%3434%
Component 439700/43100không có sẵn6161%5050%4242%3434%2525%
Component 449700/44100không có sẵn6666%5656%4747%3939%2929%
Component 509700/5075không có sẵn5674.7%4965.3%4154.7%3445.3%2736%
Component 519700/5130không có sẵn2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%930%
Component 529700/5230không có sẵn1963.3%1653.3%1446.7%1240%1033.3%
Component 539700/5330không có sẵn2170%1653.3%1446.7%1240%1033.3%
Component 549700/5430không có sẵn1860%1653.3%1446.7%1240%1136.7%
Component 609700/6075không có sẵn6282.7%5370.7%4458.7%3445.3%2432%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26021381.9%18972.7%16563.5%14355%12246.9%10138.8%
A Level staged (components 42, 52, 75)26020578.8%18370.4%16161.9%13953.5%11845.4%9737.3%
A Level staged (components 42, 52, 84)26020277.7%17968.8%15660%13551.9%11443.8%9436.2%
A Level staged (components 42, 52, 85)26019976.5%17466.9%14957.3%12849.2%10841.5%8833.8%
A Level staged (components 42, 52, 87)26020177.3%17968.8%15760.4%13652.3%11544.2%9536.5%
A Level staged (components 42, 52, 88)26019976.5%17567.3%15158.1%13050%11042.3%9034.6%
A Level staged (components 42, 52, 95)26020277.7%17868.5%15459.2%13250.8%11142.7%9034.6%
A Level staged (components 42, 52, 98)26020578.8%18069.2%15559.6%13351.2%11142.7%9034.6%
AS Level (components 12, 22, 33)130không có sẵn10076.9%8968.5%7860%6751.5%5643.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129700/1240không có sẵn3280%2870%2460%2152.5%1845%
Component 229700/2260không có sẵn4270%3761.7%3253.3%2643.3%2033.3%
Component 339700/3340không có sẵn3587.5%3280%2972.5%2665%2460%
Component 429700/42100không có sẵn6666%5555%4848%4141%3333%
Component 529700/5230không có sẵn2376.7%2170%1860%1550%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26019976.5%17567.3%15158.1%13050%10941.9%8833.8%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019173.5%16965%14756.5%12447.7%10239.2%8030.8%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26019173.5%16864.6%14555.8%12447.7%10339.6%8331.9%
Option BC1 (components 44, 54, 62)26019876.2%17366.5%14856.9%12849.2%10841.5%8833.8%
Option BC2 (components 44, 54, 63)26019876.2%17466.9%15057.7%13050%11042.3%9034.6%
Option BS1 (components 41, 51, 86)26020277.7%17968.8%15660%13652.3%11644.6%9636.9%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019173.5%17065.4%14957.3%12748.8%10540.4%8432.3%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019073.1%17065.4%15057.7%12849.2%10640.8%8532.7%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26019575%17065.4%14555.8%12447.7%10339.6%8331.9%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26019575%17165.8%14756.5%12648.5%10540.4%8532.7%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26019876.2%17567.3%15258.5%13150.4%11042.3%8934.2%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26019775.8%17567.3%15358.8%13250.8%11142.7%9034.6%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018872.3%16563.5%14254.6%12046.2%9938.1%7830%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018872.3%16663.8%14455.4%12246.9%10138.8%8030.8%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020277.7%17968.8%15660%13652.3%11644.6%9636.9%
Option CN1 (components 44, 54, 96)26019575%17165.8%14756.5%12548.1%10440%8331.9%
Option CN2 (components 44, 54, 99)26019775.8%17466.9%15158.1%12949.6%10741.2%8633.1%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019474.6%17266.2%15057.7%12849.2%10640.8%8432.3%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019474.6%17266.2%15057.7%12849.2%10640.8%8532.7%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26019775.8%17266.2%14756.5%12548.1%10339.6%8131.2%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26019976.5%17567.3%15158.1%12849.2%10640.8%8432.3%
Option EV (components 42, 52, 75)26019474.6%17466.9%15459.2%13150.4%10941.9%8733.5%
Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54)26019575%17165.8%14756.5%12648.5%10540.4%8532.7%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26019474.6%17165.8%14856.9%12548.1%10239.2%8030.8%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26019173.5%16764.2%14355%12246.9%10239.2%8231.5%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9069.2%7960.8%6852.3%5844.6%4836.9%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8968.5%7860%6751.5%5643.1%4534.6%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9170%7960.8%6751.5%5643.1%4534.6%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8363.8%7356.2%6348.5%5340.8%4333.1%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn8263.1%7154.6%6146.9%5139.2%4232.3%
AS Level option S7 (components 14, 24, 37)130không có sẵn8867.7%7759.2%6650.8%5542.3%4433.8%
AS Level option S8 (components 14, 24, 38)130không có sẵn8766.9%7557.7%6449.2%5340.8%4333.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn2870%2665%2357.5%2050%1742.5%
Component 129700/1240không có sẵn3075%2767.5%2357.5%2152.5%1742.5%
Component 139700/1340không có sẵn2972.5%2767.5%2357.5%2050%1640%
Component 149700/1440không có sẵn3177.5%2870%2460%2152.5%1742.5%
Component 219700/2160không có sẵn4066.7%3355%2745%2135%1626.7%
Component 229700/2260không có sẵn3965%3253.3%2745%2135%1525%
Component 239700/2360không có sẵn3456.7%2745%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 249700/2460không có sẵn3761.7%3050%2541.7%2033.3%1423.3%
Component 319700/3140không có sẵn2972.5%2665%2460%2255%2050%
Component 339700/3340không có sẵn2767.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 349700/3440không có sẵn2972.5%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 359700/3540không có sẵn2767.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 369700/3640không có sẵn2562.5%2255%2050%1845%1640%
Component 379700/3740không có sẵn2767.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 389700/3840không có sẵn2562.5%2255%2050%1845%1640%
Component 419700/41100không có sẵn6262%5353%4646%3838%2929%
Component 429700/42100không có sẵn6060%5252%4444%3535%2525%
Component 439700/43100không có sẵn6262%5353%4646%3838%2929%
Component 449700/44100không có sẵn6262%5353%4646%3939%3131%
Component 519700/5130không có sẵn2376.7%1963.3%1653.3%1343.3%1136.7%
Component 529700/5230không có sẵn2066.7%1756.7%1446.7%1240%1033.3%
Component 539700/5330không có sẵn2376.7%1963.3%1653.3%1343.3%1136.7%
Component 549700/5430không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 14, 24, 37, 44, 54)26019173.5%16764.2%14355%12347.3%10440%8532.7%
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020076.9%17567.3%15057.7%13050%11042.3%9034.6%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018872.3%16362.7%13853.1%11644.6%9536.5%7428.5%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020177.3%17567.3%14957.3%12949.6%10941.9%9034.6%
Option BN1 (components 44, 54, 85)26018571.2%16161.9%13752.7%11845.4%9938.1%8030.8%
Option BN2 (components 44, 54, 88)26018972.7%16563.5%14154.2%12146.5%10239.2%8331.9%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020478.5%18169.6%15860.8%13752.7%11644.6%9636.9%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020578.8%18270%15961.2%13853.1%11745%9636.9%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018771.9%16161.9%13551.9%11443.8%9335.8%7227.7%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26019173.5%16563.5%13953.5%11745%9636.9%7528.8%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019976.5%17567.3%15158.1%13050%10941.9%8934.2%
Option CN1 (components 44, 54, 96)26018872.3%16563.5%14254.6%12146.5%10038.5%8030.8%
Option CN2 (components 44, 54, 99)26019073.1%16864.6%14656.2%12548.1%10440%8331.9%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26019976.5%17266.2%14555.8%12447.7%10440%8432.3%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26020378.1%17768.1%15158.1%13050%11042.3%9034.6%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26020378.1%17768.1%15158.1%13150.4%11142.7%9135%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26019073.1%16563.5%14053.8%11745%9436.2%7227.7%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26019273.8%16864.6%14455.4%12146.5%9837.7%7528.8%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26020277.7%17667.7%15057.7%13050%11042.3%9135%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019474.6%17065.4%14656.2%12447.7%10239.2%8030.8%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019474.6%17065.4%14656.2%12447.7%10239.2%8131.2%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26019675.4%16864.6%14053.8%11845.4%9636.9%7528.8%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26019876.2%17165.8%14455.4%12246.9%10038.5%7830%
Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54)26019173.5%16864.6%14555.8%12548.1%10640.8%8733.5%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26019976.5%17567.3%15158.1%13150.4%11142.7%9135%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26018872.3%16463.1%14053.8%11845.4%9737.3%7629.2%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9069.2%8061.5%6953.1%5945.4%4937.7%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9069.2%8162.3%7053.8%6046.2%5038.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8565.4%7356.2%6348.5%5340.8%4333.1%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8666.2%7557.7%6550%5542.3%4534.6%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9472.3%8464.6%7456.9%6550%5643.1%
AS Level option S7 (components 14, 24, 37)130không có sẵn8968.5%7658.5%6650.8%5643.1%4635.4%
AS Level option S8 (components 14, 24, 38)130không có sẵn9069.2%7860%6852.3%5844.6%4836.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 129700/1240không có sẵn3280%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 139700/1340không có sẵn3280%2870%2562.5%2255%2050%
Component 149700/1440không có sẵn3382.5%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 219700/2160không có sẵn3558.3%3050%2440%1931.7%1321.7%
Component 229700/2260không có sẵn3253.3%2846.7%2338.3%1830%1220%
Component 239700/2360không có sẵn3761.7%3355%2846.7%2338.3%1830%
Component 249700/2460không có sẵn3558.3%3151.7%2643.3%2135%1525%
Component 319700/3140không có sẵn3075%2870%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 329700/3240không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2460%2255%
Component 339700/3340không có sẵn2870%2460%2152.5%1947.5%1742.5%
Component 349700/3440không có sẵn2972.5%2665%2460%2255%2050%
Component 359700/3540không có sẵn3382.5%3075%2870%2665%2460%
Component 379700/3740không có sẵn2870%2460%2152.5%1947.5%1742.5%
Component 389700/3840không có sẵn2972.5%2665%2460%2255%2050%
Component 419700/41100không có sẵn6666%5454%4747%3939%3131%
Component 429700/42100không có sẵn6262%5252%4343%3434%2424%
Component 439700/43100không có sẵn6060%4949%4242%3434%2525%
Component 449700/44100không có sẵn6262%5454%4747%3939%3131%
Component 509700/5075không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
Component 519700/5130không có sẵn1963.3%1653.3%1446.7%1240%1033.3%
Component 529700/5230không có sẵn1653.3%1343.3%1136.7%930%723.3%
Component 539700/5330không có sẵn2170%1653.3%1343.3%1136.7%930%
Component 549700/5430không có sẵn1653.3%1343.3%1136.7%1033.3%826.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020679.2%18671.5%16663.8%14455.4%12246.9%10038.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26019976.5%17567.3%15158.1%13050%10941.9%8934.2%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020378.1%17968.8%15559.6%13451.5%11343.5%9235.4%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26020679.2%18470.8%16262.3%14053.8%11845.4%9737.3%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26020679.2%18470.8%16262.3%14053.8%11945.8%9837.7%
Option EV (components 42, 52, 75)26020378.1%18270%16161.9%13853.1%11544.2%9335.8%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9472.3%8565.4%7456.9%6348.5%5240%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129700/1240không có sẵn3075%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 229700/2260không có sẵn3863.3%3558.3%3050%2440%1830%
Component 339700/3340không có sẵn3485%3177.5%2870%2562.5%2357.5%
Component 429700/42100không có sẵn6969%6161%5353%4545%3737%
Component 529700/5230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26019876.2%17567.3%15258.5%13150.4%11042.3%9034.6%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019273.8%17165.8%15057.7%12849.2%10640.8%8532.7%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26019575%17165.8%14756.5%12548.1%10339.6%8131.2%
Option BS1 (components 41, 51, 86)26019876.2%17868.5%15860.8%13752.7%11644.6%9536.5%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019374.2%17567.3%15760.4%13551.9%11343.5%9135%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019474.6%17667.7%15860.8%13551.9%11343.5%9135%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26019273.8%16764.2%14254.6%12146.5%10138.8%8131.2%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26019675.4%17165.8%14656.2%12548.1%10440%8432.3%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018571.2%16262.3%13953.5%11845.4%9737.3%7729.6%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018972.7%16663.8%14355%12246.9%10138.8%8030.8%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019876.2%17868.5%15860.8%13752.7%11644.6%9536.5%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018671.5%16563.5%14455.4%12347.3%10239.2%8231.5%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26018872.3%16663.8%14455.4%12347.3%10239.2%8231.5%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26019073.1%16764.2%14455.4%12447.7%10440%8432.3%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26019073.1%16764.2%14455.4%12347.3%10239.2%8231.5%
Option EV (components 42, 52, 75)26018972.7%16965%14957.3%12648.5%10339.6%8131.2%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26019273.8%17165.8%15057.7%12849.2%10741.2%8633.1%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26019775.8%17466.9%15158.1%12849.2%10640.8%8432.3%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9170%8061.5%7053.8%6046.2%5038.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9270.8%8162.3%7053.8%5945.4%4937.7%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9270.8%8162.3%7053.8%6046.2%5038.5%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8766.9%7557.7%6348.5%5240%4131.5%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn9069.2%7960.8%6751.5%5542.3%4433.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn2972.5%2767.5%2562.5%2152.5%1947.5%
Component 129700/1240không có sẵn2972.5%2665%2357.5%2050%1742.5%
Component 139700/1340không có sẵn3177.5%2870%2460%2050%1742.5%
Component 219700/2160không có sẵn4066.7%3355%2745%2338.3%1728.3%
Component 229700/2260không có sẵn4066.7%3355%2745%2236.7%1626.7%
Component 239700/2360không có sẵn3660%3050%2440%1931.7%1321.7%
Component 319700/3140không có sẵn2972.5%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 339700/3340không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 349700/3440không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2460%2255%
Component 359700/3540không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1537.5%
Component 369700/3640không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 419700/41100không có sẵn6161%5252%4545%3737%2828%
Component 429700/42100không có sẵn6262%5454%4545%3636%2727%
Component 439700/43100không có sẵn6161%5252%4545%3737%2828%
Component 519700/5130không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 529700/5230không có sẵn1756.7%1550%1343.3%1136.7%930%
Component 539700/5330không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020779.6%18671.5%16563.5%14355%12246.9%10138.8%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018771.9%16262.3%13752.7%11644.6%9636.9%7629.2%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020177.3%18069.2%15961.2%13752.7%11644.6%9536.5%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020880%18571.2%16262.3%13953.5%11644.6%9335.8%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020980.4%18671.5%16362.7%14053.8%11745%9536.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018972.7%16663.8%14355%12246.9%10138.8%8030.8%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26019073.1%16764.2%14455.4%12347.3%10239.2%8131.2%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020177.3%17968.8%15760.4%13652.3%11544.2%9436.2%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26020076.9%17667.7%15258.5%13150.4%11042.3%8934.2%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26020076.9%17667.7%15258.5%13250.8%11243.1%9235.4%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26020277.7%17768.1%15258.5%13250.8%11243.1%9235.4%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26018571.2%16262.3%13953.5%11945.8%9938.1%7930.4%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26018571.2%16262.3%13953.5%11845.4%9737.3%7729.6%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26020478.5%18069.2%15660%13551.9%11544.2%9536.5%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018872.3%16563.5%14254.6%12146.5%10138.8%8131.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019073.1%16663.8%14254.6%12146.5%10138.8%8131.2%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020880%18771.9%16663.8%14455.4%12246.9%10138.8%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26019173.5%16663.8%14154.2%12046.2%9938.1%7930.4%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9673.8%8867.7%7759.2%6650.8%5542.3%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9774.6%8968.5%7759.2%6650.8%5542.3%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8363.8%7053.8%6046.2%5038.5%4131.5%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8766.9%7456.9%6449.2%5441.5%4433.8%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9472.3%8666.2%7557.7%6550%5542.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3382.5%3075%2665%2255%1947.5%
Component 129700/1240không có sẵn3075%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 139700/1340không có sẵn3280%2972.5%2562.5%2255%1947.5%
Component 219700/2160không có sẵn3863.3%3558.3%2948.3%2440%1830%
Component 229700/2260không có sẵn3253.3%2745%2135%1626.7%1016.7%
Component 239700/2360không có sẵn3965%3558.3%3050%2541.7%1931.7%
Component 319700/3140không có sẵn3382.5%3177.5%2972.5%2665%2460%
Component 329700/3240không có sẵn3485%3280%2972.5%2665%2460%
Component 339700/3340không có sẵn2870%2460%2255%2050%1845%
Component 349700/3440không có sẵn3382.5%2972.5%2870%2562.5%2357.5%
Component 359700/3540không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2460%2255%
Component 419700/41100không có sẵn6868%5858%5050%4242%3333%
Component 429700/42100không có sẵn6363%5454%4646%3737%2828%
Component 439700/43100không có sẵn6464%5454%4646%3737%2828%
Component 519700/5130không có sẵn2273.3%1963.3%1756.7%1550%1343.3%
Component 529700/5230không có sẵn1653.3%1343.3%1136.7%930%723.3%
Component 539700/5330không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019675.4%17567.3%15459.2%13150.4%10941.9%8733.5%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26020177.3%18069.2%15961.2%13551.9%11243.1%8934.2%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26020277.7%18169.6%16061.5%13752.7%11443.8%9135%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26019474.6%17266.2%15057.7%12949.6%10841.5%8733.5%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26019575%17366.5%15158.1%13050%10941.9%8833.8%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019374.2%17165.8%14957.3%12849.2%10841.5%8833.8%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019575%17266.2%14957.3%12849.2%10841.5%8833.8%
Option EV (components 42, 52, 75)26019575%17266.2%14957.3%12748.8%10540.4%8432.3%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9069.2%8061.5%6852.3%5643.1%4534.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129700/1240không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 229700/2260không có sẵn3863.3%3355%2745%2033.3%1423.3%
Component 339700/3340không có sẵn3382.5%3075%2767.5%2460%2152.5%
Component 429700/42100không có sẵn6363%5454%4747%3939%3030%
Component 529700/5230không có sẵn2273.3%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26019775.8%17567.3%15358.8%13150.4%10941.9%8833.8%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018470.8%16362.7%14254.6%12046.2%9938.1%7830%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26019073.1%16864.6%14656.2%12548.1%10440%8331.9%
Option BS1 (components 41, 51, 86)26019876.2%17868.5%15860.8%13652.3%11443.8%9335.8%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019273.8%17266.2%15258.5%12748.8%10339.6%7930.4%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019374.2%17366.5%15358.8%12949.6%10540.4%8131.2%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26019474.6%17266.2%15057.7%12849.2%10640.8%8432.3%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26019575%17366.5%15158.1%12949.6%10741.2%8532.7%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020177.3%18069.2%15961.2%13451.5%11042.3%8633.1%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020277.7%18169.6%16061.5%13652.3%11243.1%8833.8%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018571.2%16463.1%14355%12146.5%9938.1%7729.6%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018671.5%16563.5%14455.4%12246.9%10038.5%7830%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019876.2%17868.5%15860.8%13652.3%11443.8%9335.8%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018972.7%16463.1%13953.5%11644.6%9335.8%7127.3%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26018872.3%16362.7%13853.1%11544.2%9235.4%6926.5%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26018771.9%16764.2%14756.5%12548.1%10339.6%8231.5%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26018571.2%16563.5%14555.8%12347.3%10138.8%8030.8%
Option EV (components 42, 52, 75)26018671.5%16463.1%14254.6%11945.8%9636.9%7428.5%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26018671.5%16463.1%14254.6%12046.2%9938.1%7830%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26019073.1%16864.6%14656.2%12447.7%10239.2%8131.2%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9069.2%7960.8%6953.1%5945.4%4937.7%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8666.2%7557.7%6550%5542.3%4635.4%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8766.9%7557.7%6550%5542.3%4635.4%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8363.8%7255.4%6247.7%5340.8%4433.8%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn8363.8%7255.4%6247.7%5240%4232.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn2972.5%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 129700/1240không có sẵn2665%2357.5%2050%1845%1640%
Component 139700/1340không có sẵn2972.5%2665%2357.5%2050%1742.5%
Component 219700/2160không có sẵn3863.3%3253.3%2745%2135%1525%
Component 229700/2260không có sẵn3863.3%3253.3%2846.7%2236.7%1626.7%
Component 239700/2360không có sẵn3151.7%2541.7%2033.3%1626.7%1118.3%
Component 319700/3140không có sẵn3075%2767.5%2460%2255%2050%
Component 339700/3340không có sẵn2972.5%2665%2357.5%2050%1845%
Component 349700/3440không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 359700/3540không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 369700/3640không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 419700/41100không có sẵn6262%5454%4646%3737%2727%
Component 429700/42100không có sẵn6262%5454%4545%3535%2525%
Component 439700/43100không có sẵn6262%5454%4646%3737%2727%
Component 509700/5075không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
Component 519700/5130không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
Component 529700/5230không có sẵn1550%1343.3%1136.7%930%723.3%
Component 539700/5330không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020880%18370.4%15860.8%13551.9%11343.5%9135%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019575%17165.8%14756.5%12548.1%10440%8331.9%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020177.3%17968.8%15760.4%13652.3%11544.2%9436.2%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020980.4%18270%15559.6%13250.8%11042.3%8833.8%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020779.6%18069.2%15358.8%13050%10741.2%8532.7%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018671.5%16262.3%13853.1%11644.6%9436.2%7328.1%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018872.3%16463.1%14053.8%11845.4%9636.9%7428.5%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020378.1%17968.8%15559.6%13250.8%11042.3%8833.8%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26019474.6%17266.2%15057.7%12849.2%10640.8%8532.7%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26020578.8%17567.3%14555.8%12447.7%10339.6%8331.9%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26020478.5%17466.9%14455.4%12347.3%10239.2%8131.2%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26018872.3%16663.8%14455.4%12347.3%10239.2%8131.2%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26018671.5%16463.1%14254.6%12146.5%10038.5%7930.4%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26019876.2%17466.9%15057.7%12949.6%10941.9%8934.2%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019976.5%17165.8%14355%12146.5%9938.1%7729.6%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019876.2%17065.4%14254.6%11945.8%9737.3%7528.8%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020980.4%18470.8%15961.2%13752.7%11544.2%9335.8%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26019675.4%17266.2%14856.9%12648.5%10540.4%8432.3%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
Option P2 (components 50, 60)15012482.7%10872%9261.3%7751.3%6342%4932.7%
Option P3 (components 60, 80)15012885.3%11476%10066.7%8456%6946%5436%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9573.1%8565.4%7255.4%5945.4%4736.2%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9673.8%8666.2%7356.2%6146.9%4937.7%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8766.9%7658.5%6550%5542.3%4534.6%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8867.7%7759.2%6650.8%5643.1%4635.4%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9371.5%8464.6%7456.9%6449.2%5441.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3280%2972.5%2562.5%2255%1947.5%
Component 129700/1240không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1537.5%
Component 139700/1340không có sẵn2972.5%2665%2357.5%2152.5%1845%
Component 219700/2160không có sẵn3965%3456.7%2846.7%2033.3%1423.3%
Component 229700/2260không có sẵn3863.3%3355%2745%2135%1626.7%
Component 239700/2360không có sẵn4168.3%3660%3151.7%2541.7%1931.7%
Component 319700/3140không có sẵn3280%2972.5%2562.5%2255%1947.5%
Component 329700/3240không có sẵn3382.5%3177.5%2767.5%2562.5%2152.5%
Component 339700/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 349700/3440không có sẵn3280%2972.5%2665%2460%2050%
Component 359700/3540không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2460%2255%
Component 419700/41100không có sẵn6767%5656%4949%4141%3333%
Component 429700/42100không có sẵn6464%5454%4646%3737%2828%
Component 439700/43100không có sẵn6464%5454%4646%3737%2828%
Component 509700/5075không có sẵn5472%4560%3850.7%3141.3%2533.3%
Component 519700/5130không có sẵn2170%1756.7%1550%1343.3%1136.7%
Component 529700/5230không có sẵn2066.7%1756.7%1446.7%1240%1033.3%
Component 539700/5330không có sẵn2273.3%1963.3%1653.3%1446.7%1240%
Component 609700/6075không có sẵn5472%4762.7%3952%3242.7%2432%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019073.1%16764.2%14455.4%12246.9%10038.5%7930.4%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019775.8%17466.9%15158.1%12748.8%10440%8131.2%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019575%17266.2%14957.3%12548.1%10138.8%7830%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018069.2%15860.8%13652.3%11443.8%9335.8%7227.7%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018270%16061.5%13853.1%11644.6%9436.2%7328.1%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019374.2%16764.2%14154.2%11945.8%9737.3%7629.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019273.8%16663.8%14053.8%11845.4%9636.9%7428.5%
Option EV (components 42, 52, 75)26018270%16061.5%13853.1%11644.6%9436.2%7227.7%
A2-only option EVM (components 42, 52)1309270.8%7860%6449.2%5240%4030.8%2821.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8766.9%7557.7%6449.2%5340.8%4232.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129700/1240không có sẵn3075%2665%2357.5%2050%1742.5%
Component 229700/2260không có sẵn3456.7%2846.7%2236.7%1626.7%1118.3%
Component 339700/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 429700/42100không có sẵn5858%4949%4242%3535%2727%
Component 529700/5230không có sẵn2273.3%2066.7%1756.7%1343.3%1033.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26018270%16362.7%14455.4%12347.3%10339.6%8331.9%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018470.8%15860.8%13250.8%11042.3%8833.8%6625.4%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26017868.5%15961.2%14053.8%12046.2%10038.5%8131.2%
Option BS1 (components 41, 51, 86)26019173.5%17065.4%14957.3%12849.2%10741.2%8633.1%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26018872.3%16563.5%14254.6%11845.4%9436.2%7127.3%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26018671.5%16362.7%14053.8%11644.6%9235.4%6826.2%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26017667.7%15559.6%13451.5%11343.5%9335.8%7328.1%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26017868.5%15760.4%13652.3%11544.2%9436.2%7428.5%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26019374.2%17165.8%14957.3%12648.5%10440%8231.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26017165.8%14957.3%12748.8%10540.4%8331.9%6223.8%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26017366.5%15158.1%12949.6%10741.2%8532.7%6324.2%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019173.5%17065.4%14957.3%12849.2%10741.2%8633.1%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018069.2%15760.4%13451.5%11142.7%8833.8%6625.4%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26017768.1%15459.2%13150.4%10841.5%8633.1%6424.6%
A2-only option CYN (components 42, 52)1308363.8%6953.1%5542.3%4232.3%3023.1%1813.8%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26018169.6%15760.4%13351.2%11343.5%9436.2%7528.8%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26018069.2%15760.4%13451.5%11443.8%9536.5%7629.2%
A2-only option CZN (components 43, 53)1309069.2%7658.5%6247.7%5139.2%4030.8%3023.1%
Option EV (components 42, 52, 75)26017366.5%15158.1%12949.6%10640.8%8432.3%6223.8%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26018370.4%15760.4%13150.4%10841.5%8633.1%6424.6%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26017667.7%15760.4%13853.1%11845.4%9837.7%7930.4%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn8666.2%7759.2%6650.8%5542.3%4534.6%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8766.9%7255.4%6146.9%5038.5%3930%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8666.2%7154.6%5945.4%4836.9%3728.5%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8263.1%7356.2%6348.5%5340.8%4333.1%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn8061.5%7154.6%6146.9%5139.2%4131.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 129700/1240không có sẵn2870%2562.5%2152.5%1742.5%1332.5%
Component 139700/1340không có sẵn2767.5%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 219700/2160không có sẵn3558.3%3151.7%2541.7%2033.3%1525%
Component 229700/2260không có sẵn3456.7%2541.7%2033.3%1626.7%1118.3%
Component 239700/2360không có sẵn3151.7%2745%2236.7%1728.3%1220%
Component 319700/3140không có sẵn2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 339700/3340không có sẵn3382.5%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 349700/3440không có sẵn3280%2870%2460%2050%1742.5%
Component 359700/3540không có sẵn3280%2972.5%2665%2460%2152.5%
Component 369700/3640không có sẵn2972.5%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 419700/41100không có sẵn5858%5151%4545%3838%3030%
Component 429700/42100không có sẵn5757%4848%3939%3030%2121%
Component 439700/43100không có sẵn5858%5151%4545%3838%3030%
Component 509700/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 519700/5130không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
Component 529700/5230không có sẵn1446.7%1240%1033.3%826.7%620%
Component 539700/5330không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AW (components 12, 22, 33, 41, 52)26018571.2%16463.1%14355%12046.2%9837.7%7629.2%
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020277.7%18069.2%15860.8%13351.2%10941.9%8532.7%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26017667.7%15459.2%13250.8%10941.9%8633.1%6424.6%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26019073.1%17165.8%15258.5%13250.8%11243.1%9235.4%
Option BW1 (components 41, 52, 85)26019575%17466.9%15358.8%12949.6%10640.8%8331.9%
Option BW2 (components 41, 52, 88)26019374.2%17266.2%15158.1%12849.2%10540.4%8231.5%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26019575%17366.5%15158.1%12648.5%10138.8%7729.6%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26019675.4%17466.9%15258.5%12748.8%10239.2%7729.6%
A2-only option BXJ (components 41, 51)1309875.4%8464.6%7053.8%5743.8%4433.8%3224.6%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26018671.5%16463.1%14254.6%11845.4%9436.2%7127.3%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018470.8%16262.3%14053.8%11644.6%9335.8%7026.9%
A2-only option BYJ (components 42, 52)1308968.5%7456.9%5945.4%4635.4%3325.4%2015.4%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019073.1%17065.4%15057.7%12849.2%10640.8%8532.7%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26018169.6%16262.3%14355%12347.3%10440%8532.7%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26019474.6%17266.2%15057.7%12648.5%10339.6%8030.8%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26019173.5%16965%14756.5%12447.7%10138.8%7830%
A2-only option CQN (components 41, 51)1309875.4%8464.6%7053.8%5743.8%4433.8%3224.6%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26018169.6%15660%13150.4%10941.9%8733.5%6625.4%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26018069.2%15660%13250.8%11042.3%8833.8%6725.8%
A2-only option CRN (components 42, 52)1308968.5%7456.9%5945.4%4635.4%3325.4%2015.4%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26019173.5%17065.4%14957.3%12648.5%10440%8231.5%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018571.2%16262.3%13953.5%11544.2%9135%6826.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26018270%15961.2%13652.3%11243.1%8934.2%6625.4%
A2-only option CYN (components 42, 52)1308968.5%7456.9%5945.4%4635.4%3325.4%2015.4%
Option HW (components 12, 22, 34, 41, 52)26018771.9%16663.8%14555.8%12246.9%9938.1%7729.6%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020076.9%17868.5%15660%13150.4%10640.8%8231.5%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26017868.5%15660%13451.5%11142.7%8833.8%6525%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Option P2 (components 50, 60)15012382%10570%8758%6946%5134%3322%
Option P3 (components 60, 80)15012784.7%11174%9563.3%7852%6140.7%4530%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9472.3%8263.1%6953.1%5643.1%4433.8%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9270.8%8061.5%6751.5%5441.5%4131.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn7860%6751.5%5643.1%4534.6%3526.9%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8061.5%6953.1%5844.6%4736.2%3627.7%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9371.5%8263.1%7053.8%5945.4%4836.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119700/1140không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%
Component 129700/1240không có sẵn2767.5%2357.5%1947.5%1640%1332.5%
Component 139700/1340không có sẵn3177.5%2870%2460%2152.5%1845%
Component 219700/2160không có sẵn3965%3456.7%2948.3%2236.7%1626.7%
Component 229700/2260không có sẵn3253.3%2745%2338.3%1830%1423.3%
Component 239700/2360không có sẵn3863.3%3253.3%2643.3%2135%1423.3%
Component 319700/3140không có sẵn3382.5%3075%2562.5%2152.5%1742.5%
Component 329700/3240không có sẵn3177.5%2870%2357.5%1845%1332.5%
Component 339700/3340không có sẵn2562.5%2255%1845%1435%1127.5%
Component 349700/3440không có sẵn2870%2562.5%2152.5%1742.5%1230%
Component 359700/3540không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 419700/41100không có sẵn6868%6060%5252%4343%3333%
Component 429700/42100không có sẵn5858%4949%4040%3131%2121%
Component 439700/43100không có sẵn6060%5454%4848%4141%3434%
Component 509700/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 519700/5130không có sẵn1860%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
Component 529700/5230không có sẵn1860%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
Component 539700/5330không có sẵn1860%1653.3%1446.7%1240%1033.3%
Component 609700/6075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Biology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Biology, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY, route AY1 (components 12, 22, 33, 42, 52)26018771.9%16463.1%14154.2%11845.4%9536.5%7227.7%
AS Level option AY, route AY2 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8061.5%6953.1%5743.8%4635.4%3526.9%
Option BY, route BY1 (components 42, 52, 85)26019575%17266.2%14957.3%12548.1%10239.2%7930.4%
Option BY, route BY2 (components 42, 52, 88)26019374.2%17065.4%14756.5%12447.7%10138.8%7830%
A2-only option BY, route BYJ (components 42, 52)1309875.4%8263.1%6650.8%5340.8%4030.8%2821.5%
Option CY, route CY1 (components 42, 52, 95)26019474.6%17065.4%14656.2%12246.9%9938.1%7629.2%
Option CY, route CY2 (components 42, 52, 98)26019173.5%16764.2%14355%12046.2%9737.3%7428.5%
A2-only option CY, route CYN (components 42, 52)1309875.4%8263.1%6650.8%5340.8%4030.8%2821.5%
Option DV, route DV1 (components 12, 22, 33, 42, 52)26018771.9%16463.1%14154.2%11845.4%9536.5%7227.7%
Option DV, route DV2 (components 42, 52, 75)26019474.6%17165.8%14856.9%12648.5%10440%8231.5%
Option DV, route DV3 (components 42, 52, 85)26019575%17266.2%14957.3%12548.1%10239.2%7930.4%
Option DV, route DV4 (components 42, 52, 88)26019374.2%17065.4%14756.5%12447.7%10138.8%7830%
Option DV, route DV5 (components 42, 52, 95)26019474.6%17065.4%14656.2%12246.9%9938.1%7629.2%
Option DV, route DV6 (components 42, 52, 98)26019173.5%16764.2%14355%12046.2%9737.3%7428.5%
AS Level option DV, route DV7 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8061.5%6953.1%5743.8%4635.4%3526.9%
A2-only option DV, route DVJ (components 42, 52)1309875.4%8263.1%6650.8%5340.8%4030.8%2821.5%
A2-only option DV, route DVN (components 42, 52)1309875.4%8263.1%6650.8%5340.8%4030.8%2821.5%
Option EV (components 42, 52, 75)26019474.6%17165.8%14856.9%12648.5%10440%8231.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8061.5%6953.1%5743.8%4635.4%3526.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Biology, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129700/1240không có sẵn2460%2050%1742.5%1435%1230%
Component 229700/2260không có sẵn3558.3%3050%2338.3%1830%1118.3%
Component 339700/3340không có sẵn2870%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 429700/42100không có sẵn6363%5454%4646%3737%2828%
Component 529700/5230không có sẵn2170%1860%1550%1240%930%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9700 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Biology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 167 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 80 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51). Tại A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51), mức A cần đạt 167 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 80. Tại A Level linear (components 12, 22, 33, 41, 52), mức A cần đạt 165 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 81. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Biology của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Biology mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.