Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE English as a Second Language
Mức điểm theo bậc của Cambridge International IGCSE English as a Second Language trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Components 11, 21 | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12885.3% | 11979.3% | 10570% | 9160.7% | 7751.3% | 6442.7% |
| Components 11, 21, 31 | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12885.3% | 11979.3% | 10570% | 9160.7% | 7751.3% | 6442.7% |
| Components 11, 21, 81 | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12885.3% | 11979.3% | 10570% | 9160.7% | 7751.3% | 6442.7% |
| Components 11, 21, 91 | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12885.3% | 11979.3% | 10570% | 9160.7% | 7751.3% | 6442.7% |
| Components 12, 22 | 150 | 14395.3% | 13690.7% | 12382% | 11174% | 9966% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 12, 22, 32 | 150 | 14395.3% | 13690.7% | 12382% | 11174% | 9966% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 12, 22, 82 | 150 | 14395.3% | 13690.7% | 12382% | 11174% | 9966% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 12, 22, 92 | 150 | 14395.3% | 13690.7% | 12382% | 11174% | 9966% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 13, 23, 33 | 150 | 14194% | 13288% | 12281.3% | 11375.3% | 10066.7% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 13, 23, 83 | 150 | 14194% | 13288% | 12281.3% | 11375.3% | 10066.7% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Components 13, 23, 93 | 150 | 14194% | 13288% | 12281.3% | 11375.3% | 10066.7% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Component 50 | 90 | 8291.1% | 7684.4% | 6673.3% | 5763.3% | 4954.4% | 4145.6% | 3336.7% | 2527.8% |
| Components 50, 60 | 90 | 8291.1% | 7684.4% | 6673.3% | 5763.3% | 4954.4% | 4145.6% | 3336.7% | 2527.8% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 4880% | 4371.7% | 3761.7% | 3253.3% | 2745% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5083.3% | 4575% | 4066.7% | 3558.3% | 3050% | 2541.7% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | 5388.3% | 5083.3% | 4676.7% | 4168.3% | 3558.3% | 3050% | 2541.7% |
| Component 210510/21 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2357.5% | 1947.5% | 1537.5% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 230510/23 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 7684.4% | 6673.3% | 5763.3% | 4954.4% | 4145.6% | 3336.7% | 2527.8% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Components 12, 22 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 32 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 72 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 81 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 82 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 91 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Components 12, 22, 92 | 150 | 14194% | 13288% | 12180.7% | 11174% | 9966% | 8858.7% | 7751.3% | 6644% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5286.7% | 4880% | 4473.3% | 4066.7% | 3660% | 3253.3% | 2846.7% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2665% | 2255% | 1947.5% | 1640% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 21, 31) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8254.7% | 6845.3% |
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Option AZ (components 13, 23, 33) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Option BX (components 11, 21, 81) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8254.7% | 6845.3% |
| Option BY (components 12, 22, 82) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Option CX (components 11, 21, 91) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8254.7% | 6845.3% |
| Option CY (components 12, 22, 92) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Option EV (components 12, 22, 72) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Option LB (components 12, 22) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11878.7% | 10570% | 9261.3% | 7952.7% | 6644% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5388.3% | 5083.3% | 4575% | 4066.7% | 3456.7% | 2846.7% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3253.3% | 2745% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3253.3% | 2745% |
| Component 210510/21 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 230510/23 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 21, 31) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10368.7% | 9160.7% | 7952.7% | 6644% |
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8556.7% | 7550% | 6543.3% |
| Option AZ (components 13, 23, 33) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10368.7% | 9160.7% | 7952.7% | 6644% |
| Option BX (components 11, 21, 81) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10368.7% | 9160.7% | 7952.7% | 6644% |
| Option BY (components 12, 22, 82) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8556.7% | 7550% | 6543.3% |
| Option CX (components 11, 21, 91) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10368.7% | 9160.7% | 7952.7% | 6644% |
| Option CY (components 12, 22, 92) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8556.7% | 7550% | 6543.3% |
| Option LA (components 11, 21) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10368.7% | 9160.7% | 7952.7% | 6644% |
| Option LB (components 12, 22) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12180.7% | 10872% | 9664% | 8556.7% | 7550% | 6543.3% |
| Option P2 (components 50, 60) | 90 | 7886.7% | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | 5490% | 5185% | 4778.3% | 4270% | 3761.7% | 3253.3% | 2745% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5490% | 4981.7% | 4371.7% | 3863.3% | 3456.7% | 3050% | 2643.3% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | 5490% | 5185% | 4778.3% | 4270% | 3761.7% | 3253.3% | 2745% |
| Component 210510/21 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 230510/23 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3075% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14093.3% | 13086.7% | 11979.3% | 10972.7% | 9865.3% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Option CY (components 12, 22, 92) | 150 | 14093.3% | 13086.7% | 11979.3% | 10972.7% | 9865.3% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Option EV (components 12, 22, 72) | 150 | 14093.3% | 13086.7% | 11979.3% | 10972.7% | 9865.3% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5286.7% | 4880% | 4473.3% | 4066.7% | 3660% | 3151.7% | 2643.3% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2152.5% | 1845% | 1640% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 21, 31) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10972.7% | 9764.7% | 8657.3% | 7550% |
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Option AZ (components 13, 23, 33) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Option B1 (components 11, 21, 81) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10972.7% | 9764.7% | 8657.3% | 7550% |
| Option B2 (components 12, 22, 82) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Option CX (components 11, 21, 91) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10972.7% | 9764.7% | 8657.3% | 7550% |
| Option CY (components 12, 22, 92) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Option EV (components 12, 22, 72) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Option LA (components 11, 21) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12986% | 12180.7% | 10972.7% | 9764.7% | 8657.3% | 7550% |
| Option LB (components 12, 22) | 150 | 14294.7% | 13590% | 12583.3% | 11677.3% | 10469.3% | 9261.3% | 8154% | 7046.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 5083.3% | 4575% | 4066.7% | 3558.3% | 3050% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5490% | 5083.3% | 4778.3% | 4270% | 3761.7% | 3253.3% | 2846.7% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | 5490% | 5083.3% | 4778.3% | 4270% | 3761.7% | 3253.3% | 2846.7% |
| Component 210510/21 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3485% | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3485% | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2255% | 2050% |
| Component 230510/23 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3485% | 3075% | 2767.5% | 2460% | 2255% | 2050% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 21, 31) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11778% | 10469.3% | 9261.3% | 8053.3% | 6845.3% |
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14194% | 13690.7% | 12281.3% | 10972.7% | 9664% | 8456% | 7449.3% | 6442.7% |
| Option AZ (components 13, 23, 33) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11778% | 10469.3% | 9261.3% | 8053.3% | 6845.3% |
| Option BX (components 11, 21, 81/91) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11778% | 10469.3% | 9261.3% | 8053.3% | 6845.3% |
| Option BY (components 12, 22, 82/92) | 150 | 14194% | 13690.7% | 12281.3% | 10972.7% | 9664% | 8456% | 7449.3% | 6442.7% |
| Option LA (components 11, 21) | 150 | 14395.3% | 13791.3% | 12784.7% | 11778% | 10469.3% | 9261.3% | 8053.3% | 6845.3% |
| Option LB (components 12, 22) | 150 | 14194% | 13690.7% | 12281.3% | 10972.7% | 9664% | 8456% | 7449.3% | 6442.7% |
| Option P2 (components 50, 60) | 90 | 7886.7% | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5083.3% | 4473.3% | 3965% | 3456.7% | 3050% | 2643.3% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | 5591.7% | 5286.7% | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 210510/21 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2255% | 1947.5% | 1640% |
| Component 230510/23 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2357.5% | 2050% | 1742.5% |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AY (components 12, 22, 32) | 150 | 14093.3% | 13086.7% | 11979.3% | 10972.7% | 9865.3% | 8758% | 7550% | 6342% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | 5286.7% | 4880% | 4473.3% | 4066.7% | 3660% | 3151.7% | 2745% |
| Component 220510/22 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3177.5% | 2870% | 2562.5% | 2152.5% | 1845% | 1537.5% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 31, 51) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15678% | 14070% | 12562.5% | 10753.5% | 8944.5% |
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option AZ (components 13, 33, 53) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option BX (components 11, 31, 81) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15678% | 14070% | 12562.5% | 10753.5% | 8944.5% |
| Option BY (components 12, 32, 82) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option CX (components 11, 31, 91) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15678% | 14070% | 12562.5% | 10753.5% | 8944.5% |
| Option CY (components 12, 32, 92) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option DY (components 12, 32, 72) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option FX (components 21, 41, 51) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 18592.5% | 17386.5% | 16180.5% | 15075% | 13567.5% | 12060% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FZ (components 23, 43, 53) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16381.5% | 15276% | 13768.5% | 12261% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GX (components 21, 41, 81) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GY (components 22, 42, 82) | 200 | 18592.5% | 17386.5% | 16180.5% | 15075% | 13567.5% | 12060% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HX (components 21, 41, 91) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 18592.5% | 17386.5% | 16180.5% | 15075% | 13567.5% | 12060% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option IY (components 22, 42, 72) | 200 | 18592.5% | 17386.5% | 16180.5% | 15075% | 13567.5% | 12060% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option LB (components 12, 32) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10753.5% | 9145.5% |
| Option MA (components 21, 41) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option MB (components 22, 42) | 200 | 18592.5% | 17386.5% | 16180.5% | 15075% | 13567.5% | 12060% | không có sẵn | không có sẵn |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4981.7% | 4473.3% | 3965% | 3355% | 2745% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 210510/21 | 80 | không có sẵn | 6986.3% | 6480% | 5872.5% | 5366.3% | 4860% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6885% | 6480% | 5973.8% | 5467.5% | 4961.3% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 230510/23 | 80 | không có sẵn | 6986.3% | 6581.3% | 6075% | 5568.8% | 5062.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 310510/31 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1550% | 1343.3% |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1550% | 1343.3% |
| Component 330510/33 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1550% | 1343.3% |
| Component 410510/41 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2357.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2357.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 430510/43 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3382.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2357.5% | không có sẵn | không có sẵn |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AW (components 12, 31, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14773.5% | 12964.5% | 11155.5% | 9145.5% | 7135.5% |
| Option AX (components 11, 31, 51) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13366.5% | 11356.5% | 9346.5% | 7336.5% |
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12663% | 10753.5% | 8743.5% | 6733.5% |
| Option AZ (components 13, 33, 53) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12663% | 10753.5% | 8743.5% | 6733.5% |
| Option BX (components 11, 31, 81) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13366.5% | 11356.5% | 9346.5% | 7336.5% |
| Option BY (components 12, 32, 82) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12663% | 10753.5% | 8743.5% | 6733.5% |
| Option CW (components 12, 31, 92) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14773.5% | 12964.5% | 11155.5% | 9145.5% | 7135.5% |
| Option CX (components 11, 31, 91) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13366.5% | 11356.5% | 9346.5% | 7336.5% |
| Option CY (components 12, 32, 92) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12663% | 10753.5% | 8743.5% | 6733.5% |
| Option FW (components 22, 41, 52) | 200 | 18693% | 17286% | 15477% | 13768.5% | 11758.5% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FX (components 21, 41, 51) | 200 | 18592.5% | 17085% | 15276% | 13567.5% | 11658% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 18693% | 17386.5% | 15477% | 13567.5% | 11557.5% | 9547.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FZ (components 23, 43, 53) | 200 | 18592.5% | 17085% | 15276% | 13567.5% | 11658% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GX (components 21, 41, 81) | 200 | 18592.5% | 17085% | 15276% | 13567.5% | 11658% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GY (components 22, 42, 82) | 200 | 18693% | 17386.5% | 15477% | 13567.5% | 11557.5% | 9547.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HW (components 22, 41, 92) | 200 | 18693% | 17286% | 15477% | 13768.5% | 11758.5% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HX (components 21, 41, 91) | 200 | 18592.5% | 17085% | 15276% | 13567.5% | 11658% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 18693% | 17386.5% | 15477% | 13567.5% | 11557.5% | 9547.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option LB (components 12, 32) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12663% | 10753.5% | 8743.5% | 6733.5% |
| Option MA (components 21, 41) | 200 | 18592.5% | 17085% | 15276% | 13567.5% | 11658% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option MB (components 22, 42) | 200 | 18693% | 17386.5% | 15477% | 13567.5% | 11557.5% | 9547.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option P2 (components 50, 60) | 90 | 7886.7% | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4168.3% | 3456.7% | 2846.7% | 2236.7% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4575% | 4066.7% | 3355% | 2745% | 2135% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4575% | 4066.7% | 3355% | 2745% | 2135% |
| Component 210510/21 | 80 | không có sẵn | 6885% | 6176.3% | 5366.3% | 4758.8% | 3948.8% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6986.3% | 6277.5% | 5467.5% | 4758.8% | 3948.8% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 230510/23 | 80 | không có sẵn | 6885% | 6176.3% | 5366.3% | 4758.8% | 3948.8% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 310510/31 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1550% | 1240% | 930% |
| Component 330510/33 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1550% | 1240% | 930% |
| Component 410510/41 | 40 | không có sẵn | 3485% | 3177.5% | 2870% | 2357.5% | 1947.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3177.5% | 2767.5% | 2255% | 1845% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 430510/43 | 40 | không có sẵn | 3485% | 3177.5% | 2870% | 2357.5% | 1947.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 6976.7% | 6066.7% | 5156.7% | 4246.7% | 3336.7% | 2426.7% | 1516.7% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 13165.5% | 11356.5% | 9648% | 7839% | 6030% |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 17788.5% | 16381.5% | 14974.5% | 13668% | 11959.5% | 10351.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 17788.5% | 16381.5% | 14974.5% | 13668% | 11959.5% | 10351.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 3965% | 3456.7% | 2948.3% | 2440% | 1931.7% |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6378.8% | 5872.5% | 5366.3% | 4758.8% | 4151.3% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% | 826.7% |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 2972.5% | 2562.5% | 2152.5% | không có sẵn | không có sẵn |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 31, 51) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option AZ (components 13, 33, 53) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option BX (components 11, 31, 81) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option BY (components 12, 32, 82) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option CX (components 11, 31, 91) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option CY (components 12, 32, 92) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option DY (components 12, 32, 72) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option FX (components 21, 41, 51) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13467% | 12160.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FZ (components 23, 43, 53) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GX (components 21, 41, 81) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13467% | 12160.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GY (components 22, 42, 82) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HX (components 21, 41, 91) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13467% | 12160.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option IY (components 22, 42, 72) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option LB (components 12, 32) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 15477% | 13869% | 12361.5% | 10552.5% | 8743.5% |
| Option MA (components 21, 41) | 200 | 18793.5% | 17587.5% | 16180.5% | 14874% | 13467% | 12160.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option MB (components 22, 42) | 200 | 18190.5% | 17085% | 15979.5% | 14874% | 13366.5% | 11959.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option P2 (components 50, 60) | 90 | 7684.4% | 6774.4% | 5864.4% | 4954.4% | 4044.4% | 3134.4% | 2224.4% | 1314.4% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4880% | 4371.7% | 3863.3% | 3355% | 2846.7% |
| Component 210510/21 | 80 | không có sẵn | 6986.3% | 6480% | 5973.8% | 5467.5% | 5062.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6783.8% | 6480% | 5973.8% | 5467.5% | 4961.3% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 230510/23 | 80 | không có sẵn | 6783.8% | 6480% | 5973.8% | 5467.5% | 4961.3% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 310510/31 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% |
| Component 330510/33 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2170% | 1963.3% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% |
| Component 410510/41 | 40 | không có sẵn | 3690% | 3485% | 3075% | 2767.5% | 2255% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 3075% | 2665% | 2255% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 430510/43 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3280% | 3075% | 2665% | 2255% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 6774.4% | 5864.4% | 4954.4% | 4044.4% | 3134.4% | 2224.4% | 1314.4% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AX (components 11, 31, 51) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12562.5% | 10552.5% | 8743.5% | 7035% |
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14170.5% | 12160.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option AZ (components 13, 33, 53) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14170.5% | 12160.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option BX (components 11, 31, 81) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12562.5% | 10552.5% | 8743.5% | 7035% |
| Option BY (components 12, 32, 82) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14170.5% | 12160.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option CX (components 11, 31, 91) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14572.5% | 12562.5% | 10552.5% | 8743.5% | 7035% |
| Option CY (components 12, 32, 92) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14170.5% | 12160.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option FX (components 21, 41, 51) | 200 | 18391.5% | 16783.5% | 14874% | 13065% | 11055% | 9045% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 18492% | 16884% | 14874% | 12864% | 10854% | 8844% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option FZ (components 23, 43, 53) | 200 | 18291% | 16582.5% | 14673% | 12864% | 10753.5% | 8743.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GX (components 21, 41, 81) | 200 | 18391.5% | 16783.5% | 14874% | 13065% | 11055% | 9045% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option GY (components 22, 42, 82) | 200 | 18492% | 16884% | 14874% | 12864% | 10854% | 8844% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HX (components 21, 41, 91) | 200 | 18391.5% | 16783.5% | 14874% | 13065% | 11055% | 9045% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 18492% | 16884% | 14874% | 12864% | 10854% | 8844% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option LB (components 12, 32) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 14170.5% | 12160.5% | 10150.5% | 8341.5% | 6532.5% |
| Option MA (components 21, 41) | 200 | 18391.5% | 16783.5% | 14874% | 13065% | 11055% | 9045% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option MB (components 22, 42) | 200 | 18492% | 16884% | 14874% | 12864% | 10854% | 8844% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option P1 (component 50) | 90 | 7684.4% | 6774.4% | 5864.4% | 4954.4% | 4044.4% | 3134.4% | 2224.4% | 1314.4% |
| Option P2 (components 50, 60) | 90 | 7684.4% | 6774.4% | 5864.4% | 4954.4% | 4044.4% | 3134.4% | 2224.4% | 1314.4% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 110510/11 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4575% | 3965% | 3355% | 2846.7% | 2338.3% |
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4473.3% | 3863.3% | 3253.3% | 2745% | 2236.7% |
| Component 130510/13 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 4473.3% | 3863.3% | 3253.3% | 2745% | 2236.7% |
| Component 210510/21 | 80 | không có sẵn | 6783.8% | 6075% | 5163.8% | 4353.8% | 3543.8% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6783.8% | 5973.8% | 5062.5% | 4252.5% | 3442.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 230510/23 | 80 | không có sẵn | 6783.8% | 6075% | 5163.8% | 4353.8% | 3442.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 310510/31 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 2066.7% | 1756.7% | 1446.7% | 1136.7% | 826.7% |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 723.3% |
| Component 330510/33 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 723.3% |
| Component 410510/41 | 40 | không có sẵn | 3382.5% | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 1947.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3485% | 3075% | 2767.5% | 2357.5% | 1947.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 430510/43 | 40 | không có sẵn | 3280% | 2972.5% | 2665% | 2255% | 1845% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 500510/50 | 90 | không có sẵn | 6774.4% | 5864.4% | 4954.4% | 4044.4% | 3134.4% | 2224.4% | 1314.4% |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International IGCSE English as a Second Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Option AY (components 12, 32, 52) | 200 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 12763.5% | 10954.5% | 9145.5% | 7437% | 5728.5% |
| Option FY (components 22, 42, 52) | 200 | 17386.5% | 15879% | 14371.5% | 12864% | 11256% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Option HY (components 22, 42, 92) | 200 | 17386.5% | 15879% | 14371.5% | 12864% | 11256% | 9748.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Component 120510/12 | 60 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 3863.3% | 3355% | 2846.7% | 2338.3% | 1931.7% |
| Component 220510/22 | 80 | không có sẵn | 6075% | 5568.8% | 4961.3% | 4455% | 3847.5% | không có sẵn | không có sẵn |
| Component 320510/32 | 30 | không có sẵn | không có sẵn | không có sẵn | 1963.3% | 1653.3% | 1343.3% | 1033.3% | 723.3% |
| Component 420510/42 | 40 | không có sẵn | 3587.5% | 3177.5% | 2870% | 2460% | 2050% | không có sẵn | không có sẵn |
- Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
- No component has an A* threshold.
- The speaking endorsement component, graded 1 to 5, is not shown.
Nguồn: Cambridge grade threshold table, 0510 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn English as a Second Language trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức A cần đạt 137 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 119 tại components 11, 21. Tại components 11, 21, 31, mức A cần đạt 137 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 119. Tại components 11, 21, 81, mức A cần đạt 137 trên tổng 150 điểm và mức C cần đạt 119. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE English as a Second Language của Cambridge được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại English as a Second Language mới được công bố?
Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.