Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9702

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Physics

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Physics trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Physics

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51)26019876.2%17768.1%15660%13250.8%10841.5%8432.3%
A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51)26019675.4%17667.7%15660%13250.8%10841.5%8432.3%
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26020378.1%17768.1%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
A Level linear (components 12, 22, 34, 42, 52)26020277.7%17667.7%15057.7%12548.1%10038.5%7629.2%
A Level linear (components 13, 23, 35, 43, 53)26019675.4%17466.9%15258.5%12748.8%10339.6%7930.4%
A Level linear (components 14, 24, 37, 44, 54)26021080.8%18671.5%16262.3%13652.3%11042.3%8432.3%
A Level linear (components 14, 24, 38, 44, 54)26020980.4%18571.2%16161.9%13551.9%10941.9%8432.3%
A Level linear (components 50, 60)15012482.7%11476%10469.3%8456%6442.7%4530%
A Level staged (components 41, 51, 84)26019374.2%17466.9%15559.6%13050%10640.8%8231.5%
A Level staged (components 41, 51, 87)26019575%17466.9%15358.8%12949.6%10540.4%8131.2%
A Level staged (components 41, 51, 94)26019976.5%17768.1%15559.6%13050%10540.4%8030.8%
A Level staged (components 41, 51, 95)26020076.9%17868.5%15660%13050%10440%7830%
A Level staged (components 41, 51, 98)26020076.9%17868.5%15660%13050%10540.4%8030.8%
A Level staged (components 42, 52, 85)26020578.8%17968.8%15358.8%12748.8%10138.8%7528.8%
A Level staged (components 42, 52, 88)26020578.8%17868.5%15158.1%12548.1%9938.1%7428.5%
A Level staged (components 42, 52, 95)26020679.2%18069.2%15459.2%12849.2%10239.2%7629.2%
A Level staged (components 42, 52, 96)26020578.8%17868.5%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
A Level staged (components 42, 52, 98)26020679.2%18069.2%15459.2%12849.2%10339.6%7830%
A Level staged (components 42, 52, 99)26020578.8%17868.5%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
A Level staged (components 43, 53, 86)26019775.8%17567.3%15358.8%12748.8%10239.2%7729.6%
A Level staged (components 43, 53, 94)26019976.5%17768.1%15559.6%13050%10540.4%8030.8%
A Level staged (components 43, 53, 96)26019976.5%17667.7%15358.8%12849.2%10339.6%7830%
A Level staged (components 43, 53, 99)26019976.5%17667.7%15358.8%12849.2%10339.6%7830%
A Level staged (components 44, 54, 62)26020076.9%17466.9%14856.9%12347.3%9837.7%7328.1%
A Level staged (components 44, 54, 63)26020076.9%17366.5%14656.2%12146.5%9636.9%7227.7%
A Level staged (components 44, 54, 72)26020880%18270%15660%13050%10440%7930.4%
A Level staged (components 44, 54, 73)26020880%18270%15660%13050%10440%7930.4%
A Level staged (components 60, 80)15012784.7%11576.7%10368.7%8456%6644%4832%
AS Level (components 11, 21, 31)130không có sẵn9774.6%8666.2%7557.7%6449.2%5340.8%
AS Level (components 11, 21, 32)130không có sẵn9673.8%8666.2%7557.7%6449.2%5340.8%
AS Level (components 12, 22, 33)130không có sẵn9573.1%8363.8%7154.6%5945.4%4736.2%
AS Level (components 12, 22, 34)130không có sẵn9472.3%8263.1%7053.8%5844.6%4736.2%
AS Level (components 13, 23, 35)130không có sẵn9472.3%8263.1%7053.8%5945.4%4836.9%
AS Level (components 14, 24, 37)130không có sẵn10480%9371.5%8061.5%6751.5%5542.3%
AS Level (components 14, 24, 38)130không có sẵn10379.2%9270.8%7960.8%6751.5%5542.3%
AS Level (component 50)75không có sẵn5978.7%5472%4560%3648%2736%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 129702/1240không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%
Component 139702/1340không có sẵn2870%2460%2152.5%1845%1537.5%
Component 149702/1440không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 219702/2160không có sẵn4371.7%3863.3%3355%2643.3%2033.3%
Component 229702/2260không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2440%1728.3%
Component 239702/2360không có sẵn4270%3660%2948.3%2440%1728.3%
Component 249702/2460không có sẵn5083.3%4575%3863.3%3151.7%2338.3%
Component 319702/3140không có sẵn3382.5%3177.5%2870%2562.5%2357.5%
Component 329702/3240không có sẵn3280%3075%2767.5%2562.5%2357.5%
Component 339702/3340không có sẵn3382.5%3075%2665%2357.5%2050%
Component 349702/3440không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 359702/3540không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 379702/3740không có sẵn3382.5%3075%2665%2357.5%2050%
Component 389702/3840không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 419702/41100không có sẵn5959%5151%4141%3131%2121%
Component 429702/42100không có sẵn6262%5151%4141%3131%2121%
Component 439702/43100không có sẵn5959%5151%4141%3131%2121%
Component 449702/44100không có sẵn6161%5151%4141%3131%2020%
Component 509702/5075không có sẵn5978.7%5472%4560%3648%2736%
Component 519702/5130không có sẵn2170%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 529702/5230không có sẵn2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%826.7%
Component 539702/5330không có sẵn2170%1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%
Component 549702/5430không có sẵn2170%1860%1550%1240%930%
Component 609702/6075không có sẵn5573.3%5066.7%3952%2837.3%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52)26021080.8%18972.7%16864.6%14254.6%11644.6%9034.6%
A Level staged (components 42, 52, 75)26020679.2%18671.5%16663.8%14053.8%11443.8%8934.2%
A Level staged (components 42, 52, 84)26020177.3%18169.6%16161.9%13652.3%11142.7%8633.1%
A Level staged (components 42, 52, 85)26020779.6%18470.8%16161.9%13451.5%10741.2%8131.2%
A Level staged (components 42, 52, 87)26020378.1%18169.6%15961.2%13451.5%10941.9%8532.7%
A Level staged (components 42, 52, 88)26020779.6%18370.4%15961.2%13250.8%10640.8%8030.8%
A Level staged (components 42, 52, 95)26020880%18571.2%16262.3%13551.9%10841.5%8231.5%
A Level staged (components 42, 52, 98)26020880%18571.2%16262.3%13652.3%11042.3%8432.3%
AS Level (components 12, 22, 33)130không có sẵn10278.5%9270.8%7960.8%6751.5%5542.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129702/1240không có sẵn3177.5%2870%2460%2152.5%1845%
Component 229702/2260không có sẵn4778.3%4168.3%3558.3%2846.7%2135%
Component 339702/3340không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2152.5%
Component 429702/42100không có sẵn6363%5555%4545%3434%2323%
Component 529702/5230không có sẵn2480%2170%1860%1550%1240%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 14, 24, 37, 44, 54)26021482.3%19073.1%16663.8%13853.1%11042.3%8331.9%
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020779.6%18571.2%16362.7%13652.3%11042.3%8432.3%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020177.3%17768.1%15358.8%12748.8%10138.8%7528.8%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020779.6%18470.8%16161.9%13451.5%10841.5%8231.5%
Option BC1 (components 44, 54, 62)26020679.2%18270%15860.8%13150.4%10440%7729.6%
Option BC2 (components 44, 54, 63)26020679.2%18169.6%15660%12949.6%10239.2%7629.2%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019474.6%17366.5%15258.5%12748.8%10339.6%7930.4%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019675.4%17366.5%15057.7%12648.5%10239.2%7830%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26020779.6%18571.2%16362.7%13551.9%10841.5%8131.2%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26020779.6%18470.8%16161.9%13451.5%10741.2%8030.8%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020177.3%18270%16362.7%13752.7%11142.7%8633.1%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020378.1%18270%16161.9%13551.9%11042.3%8532.7%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26020076.9%17667.7%15258.5%12648.5%10038.5%7428.5%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020076.9%17567.3%15057.7%12447.7%9837.7%7328.1%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020578.8%18370.4%16161.9%13451.5%10741.2%8131.2%
Option CN1 (components 44, 54, 96)26021482.3%18972.7%16463.1%13652.3%10841.5%8030.8%
Option CN2 (components 44, 54, 99)26021482.3%18972.7%16463.1%13652.3%10941.9%8231.5%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26020980.4%18571.2%16161.9%13551.9%11042.3%8532.7%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26020277.7%17667.7%15057.7%12548.1%10038.5%7629.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26020177.3%17667.7%15158.1%12648.5%10239.2%7830%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26021181.2%18771.9%16362.7%13652.3%10941.9%8231.5%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26021181.2%18771.9%16362.7%13652.3%11042.3%8432.3%
Option EV (components 42, 52, 75)26019976.5%17868.5%15760.4%13250.8%10741.2%8231.5%
Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54)26021482.3%19073.1%16663.8%13853.1%11042.3%8331.9%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26020177.3%17768.1%15358.8%12748.8%10239.2%7729.6%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26020779.6%18470.8%16161.9%13451.5%10841.5%8231.5%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9774.6%8565.4%7356.2%6146.9%4937.7%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9875.4%8666.2%7356.2%6046.2%4736.2%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9875.4%8666.2%7356.2%6146.9%4937.7%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9673.8%8363.8%7154.6%5945.4%4736.2%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn9673.8%8363.8%7154.6%5945.4%4736.2%
AS Level option SA (components 14, 24, 37)130không có sẵn10076.9%8766.9%7456.9%6247.7%5038.5%
AS Level option SB (components 14, 24, 38)130không có sẵn10076.9%8766.9%7456.9%6247.7%5038.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1845%1537.5%
Component 129702/1240không có sẵn3280%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 139702/1340không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1845%1537.5%
Component 149702/1440không có sẵn3177.5%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 219702/2160không có sẵn4473.3%3761.7%3151.7%2541.7%1830%
Component 229702/2260không có sẵn4371.7%3761.7%3151.7%2440%1626.7%
Component 239702/2360không có sẵn4473.3%3761.7%3151.7%2541.7%1830%
Component 249702/2460không có sẵn4676.7%3965%3355%2643.3%1931.7%
Component 319702/3140không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2152.5%
Component 339702/3340không có sẵn3177.5%2972.5%2562.5%2255%1947.5%
Component 349702/3440không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 359702/3540không có sẵn3075%2870%2460%2152.5%1845%
Component 369702/3640không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 379702/3740không có sẵn3075%2870%2460%2152.5%1845%
Component 389702/3840không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 419702/41100không có sẵn6464%5656%4545%3434%2222%
Component 429702/42100không có sẵn5757%4848%3939%2929%1919%
Component 439702/43100không có sẵn6464%5656%4545%3434%2222%
Component 449702/44100không có sẵn6666%5858%4747%3535%2222%
Component 519702/5130không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%
Component 529702/5230không có sẵn2273.3%1963.3%1550%1240%930%
Component 539702/5330không có sẵn2480%2273.3%1963.3%1653.3%1343.3%
Component 549702/5430không có sẵn2480%2170%1756.7%1446.7%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AC (components 14, 24, 37, 44, 54)26020277.7%17768.1%15258.5%12648.5%10038.5%7428.5%
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020177.3%17768.1%15358.8%12849.2%10339.6%7930.4%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020378.1%17868.5%15358.8%12849.2%10339.6%7830%
Option 2W (components 12, 22, 33, 41, 52)26020980.4%18270%15559.6%12849.2%10239.2%7629.2%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020578.8%17868.5%15158.1%12548.1%9938.1%7428.5%
Option BN1 (components 44, 54, 85)26020980.4%18470.8%15961.2%13150.4%10339.6%7528.8%
Option BN2 (components 44, 54, 88)26021080.8%18571.2%16061.5%13250.8%10440%7729.6%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020478.5%17968.8%15459.2%12849.2%10339.6%7830%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020378.1%18069.2%15760.4%13150.4%10640.8%8131.2%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26020679.2%18069.2%15459.2%12849.2%10239.2%7729.6%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020779.6%18169.6%15559.6%12949.6%10440%7930.4%
Option 5W1 (components 41, 52, 85)26021281.5%18470.8%15660%12949.6%10239.2%7528.8%
Option 5W2 (components 41, 52, 88)26021381.9%18571.2%15760.4%13050%10339.6%7729.6%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020880%18169.6%15459.2%12849.2%10339.6%7830%
Option CN1 (components 44, 54, 96)26021080.8%18470.8%15860.8%13150.4%10440%7729.6%
Option CN2 (components 44, 54, 99)26021080.8%18470.8%15860.8%13150.4%10540.4%7930.4%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26020980.4%18069.2%15158.1%12648.5%10239.2%7830%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26020980.4%18069.2%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26020880%18069.2%15258.5%12748.8%10239.2%7830%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26020779.6%18069.2%15358.8%12849.2%10339.6%7930.4%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26020779.6%18069.2%15358.8%12949.6%10540.4%8131.2%
Option WC1 (components 41, 52, 96)26021381.9%18470.8%15559.6%12949.6%10339.6%7729.6%
Option WC2 (components 41, 52, 99)26021381.9%18470.8%15559.6%12949.6%10440%7930.4%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26020980.4%18069.2%15158.1%12648.5%10239.2%7830%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26020578.8%17868.5%15158.1%12748.8%10339.6%8030.8%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26020478.5%17868.5%15258.5%12849.2%10540.4%8231.5%
Option HC (components 14, 24, 38, 44, 54)26020277.7%17667.7%15057.7%12447.7%9837.7%7328.1%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020378.1%17768.1%15158.1%12648.5%10239.2%7830%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26020378.1%17768.1%15158.1%12648.5%10138.8%7729.6%
Option 7W (components 12, 22, 34, 41, 52)26020980.4%18169.6%15358.8%12748.8%10138.8%7528.8%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5978.7%5370.7%4458.7%3546.7%2736%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9472.3%8565.4%7356.2%6247.7%5139.2%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9472.3%8363.8%7255.4%6146.9%5038.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9774.6%8565.4%7255.4%5945.4%4635.4%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9673.8%8363.8%7053.8%5743.8%4534.6%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9573.1%8363.8%7053.8%5844.6%4635.4%
AS Level option SA (components 14, 24, 37)130không có sẵn9270.8%7960.8%6751.5%5542.3%4433.8%
AS Level option SB (components 14, 24, 38)130không có sẵn9170%7759.2%6550%5441.5%4333.1%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2972.5%2665%2255%1947.5%1640%
Component 129702/1240không có sẵn3075%2665%2255%1845%1537.5%
Component 139702/1340không có sẵn3075%2665%2255%1947.5%1640%
Component 149702/1440không có sẵn2870%2460%2050%1742.5%1435%
Component 219702/2160không có sẵn4270%3761.7%3151.7%2541.7%1830%
Component 229702/2260không có sẵn4371.7%3761.7%3050%2440%1626.7%
Component 239702/2360không có sẵn4066.7%3456.7%2846.7%2236.7%1525%
Component 249702/2460không có sẵn4066.7%3355%2745%2135%1525%
Component 319702/3140không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2460%2255%
Component 329702/3240không có sẵn3075%2767.5%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 339702/3340không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 349702/3440không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 359702/3540không có sẵn3382.5%3075%2665%2357.5%2050%
Component 379702/3740không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 389702/3840không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 419702/41100không có sẵn6464%5252%4242%3131%2020%
Component 429702/42100không có sẵn6060%5050%4141%3232%2222%
Component 439702/43100không có sẵn6464%5252%4242%3131%2020%
Component 449702/44100không có sẵn6262%5353%4242%3131%1919%
Component 509702/5075không có sẵn5978.7%5370.7%4458.7%3546.7%2736%
Component 519702/5130không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1136.7%826.7%
Component 529702/5230không có sẵn2170%1860%1550%1343.3%1033.3%
Component 539702/5330không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1136.7%826.7%
Component 549702/5430không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020880%18671.5%16463.1%13853.1%11243.1%8733.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26021281.5%18671.5%16061.5%13250.8%10540.4%7830%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26021381.9%18771.9%16161.9%13451.5%10741.2%8030.8%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26021181.2%18470.8%15760.4%13150.4%10640.8%8131.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26021080.8%18470.8%15860.8%13351.2%10841.5%8331.9%
Option EV (components 42, 52, 75)26021281.5%19073.1%16864.6%14254.6%11745%9235.4%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9976.2%9069.2%7860%6650.8%5441.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129702/1240không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1742.5%
Component 229702/2260không có sẵn4575%4066.7%3456.7%2745%2033.3%
Component 339702/3340không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2255%
Component 429702/42100không có sẵn6565%5656%4646%3535%2323%
Component 529702/5230không có sẵn2273.3%1860%1550%1240%1033.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26021181.2%18872.3%16563.5%13853.1%11243.1%8633.1%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26021582.7%19173.5%16764.2%13953.5%11142.7%8432.3%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26021381.9%19073.1%16764.2%13953.5%11142.7%8331.9%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26021080.8%19073.1%17065.4%14254.6%11443.8%8633.1%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26020980.4%19173.5%17366.5%14555.8%11745%8934.2%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26021281.5%19073.1%16864.6%13953.5%11042.3%8131.2%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26021381.9%19173.5%16965%14053.8%11142.7%8331.9%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26021683.1%19374.2%17065.4%14053.8%11042.3%8131.2%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26021783.5%19474.6%17165.8%14154.2%11243.1%8331.9%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26021080.8%18972.7%16864.6%14053.8%11343.5%8633.1%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26021181.2%18872.3%16563.5%13652.3%10841.5%8030.8%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26021381.9%18972.7%16563.5%13652.3%10741.2%7930.4%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26021281.5%18872.3%16463.1%13551.9%10741.2%7930.4%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26021482.3%19073.1%16663.8%13853.1%11042.3%8231.5%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26021381.9%19073.1%16764.2%13953.5%11142.7%8331.9%
Option EV (components 42, 52, 75)26021683.1%19775.8%17868.5%15057.7%12246.9%9536.5%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26021482.3%19173.5%16864.6%14053.8%11343.5%8633.1%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26021381.9%19073.1%16764.2%13953.5%11243.1%8532.7%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9774.6%8363.8%7255.4%6146.9%5038.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9774.6%8363.8%7154.6%5945.4%4836.9%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9774.6%8464.6%7255.4%6146.9%5038.5%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9976.2%8565.4%7255.4%5945.4%4736.2%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn9976.2%8565.4%7356.2%6146.9%4937.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1435%
Component 129702/1240không có sẵn3075%2562.5%2255%1947.5%1640%
Component 139702/1340không có sẵn2972.5%2460%2050%1845%1435%
Component 219702/2160không có sẵn4473.3%3761.7%3253.3%2643.3%2033.3%
Component 229702/2260không có sẵn4473.3%3761.7%3050%2541.7%1830%
Component 239702/2360không có sẵn4778.3%3965%3355%2643.3%1931.7%
Component 319702/3140không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 339702/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 349702/3440không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 359702/3540không có sẵn3177.5%2972.5%2562.5%2255%1947.5%
Component 369702/3640không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 419702/41100không có sẵn6868%6161%4949%3636%2323%
Component 429702/42100không có sẵn7070%6363%5151%3939%2626%
Component 439702/43100không có sẵn6868%6161%4949%3636%2323%
Component 519702/5130không có sẵn2376.7%2170%1860%1653.3%1343.3%
Component 529702/5230không có sẵn2480%2170%1756.7%1343.3%1033.3%
Component 539702/5330không có sẵn2376.7%2170%1860%1653.3%1343.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020177.3%17667.7%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26021281.5%18370.4%15459.2%12648.5%9938.1%7227.7%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020578.8%17868.5%15158.1%12648.5%10138.8%7629.2%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26019976.5%17266.2%14555.8%12146.5%9737.3%7328.1%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26019876.2%17366.5%14856.9%12347.3%9938.1%7528.8%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26021080.8%18169.6%15258.5%12548.1%9837.7%7127.3%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020880%18069.2%15258.5%12548.1%9837.7%7227.7%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020076.9%17366.5%14656.2%12146.5%9636.9%7227.7%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26020679.2%17768.1%14856.9%12246.9%9636.9%7026.9%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26020478.5%17567.3%14656.2%12046.2%9436.2%6926.5%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26020378.1%17466.9%14555.8%11945.8%9436.2%6926.5%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26021482.3%18370.4%15258.5%12548.1%9938.1%7328.1%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26021381.9%18370.4%15358.8%12648.5%10038.5%7428.5%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26020679.2%17768.1%14856.9%12246.9%9636.9%7026.9%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26020980.4%17968.8%14957.3%12246.9%9636.9%7026.9%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26020880%17868.5%14856.9%12246.9%9636.9%7026.9%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020076.9%17768.1%15459.2%12949.6%10440%7930.4%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26021381.9%18470.8%15559.6%12849.2%10138.8%7428.5%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9673.8%8666.2%7456.9%6247.7%5038.5%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9774.6%8968.5%7759.2%6550%5340.8%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9976.2%8666.2%7255.4%5844.6%4534.6%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn10076.9%8766.9%7356.2%6046.2%4736.2%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9875.4%8666.2%7456.9%6247.7%5038.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn3280%2972.5%2665%2255%1845%
Component 129702/1240không có sẵn3075%2665%2255%1947.5%1537.5%
Component 139702/1340không có sẵn3177.5%2870%2460%2152.5%1845%
Component 219702/2160không có sẵn4168.3%3761.7%3151.7%2541.7%1830%
Component 229702/2260không có sẵn4676.7%3965%3151.7%2440%1626.7%
Component 239702/2360không có sẵn4371.7%3761.7%3151.7%2440%1626.7%
Component 319702/3140không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 329702/3240không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2255%
Component 339702/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 349702/3440không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 359702/3540không có sẵn3280%2870%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 419702/41100không có sẵn6161%4949%3939%2929%1818%
Component 429702/42100không có sẵn6464%5252%4242%3131%1919%
Component 439702/43100không có sẵn6161%4949%3939%2929%1818%
Component 519702/5130không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
Component 529702/5230không có sẵn2066.7%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
Component 539702/5330không có sẵn1963.3%1653.3%1343.3%1033.3%826.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020880%18771.9%16663.8%14154.2%11644.6%9235.4%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019976.5%17768.1%15559.6%13050%10640.8%8231.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26020679.2%18169.6%15660%12949.6%10339.6%7729.6%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020478.5%18069.2%15660%13050%10440%7830%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26020578.8%17968.8%15358.8%12748.8%10138.8%7629.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26020478.5%17868.5%15258.5%12648.5%10138.8%7629.2%
Option EV (components 42, 52, 75)26019976.5%17667.7%15358.8%12849.2%10339.6%7830%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn10379.2%9472.3%8263.1%7053.8%5945.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129702/1240không có sẵn3280%2972.5%2562.5%2152.5%1845%
Component 229702/2260không có sẵn4778.3%4270%3761.7%3151.7%2440%
Component 339702/3340không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2255%
Component 429702/42100không có sẵn6161%5252%4242%3232%2222%
Component 529702/5230không có sẵn2376.7%2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26021281.5%18872.3%16463.1%13652.3%10841.5%8131.2%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26021080.8%18671.5%16262.3%13451.5%10741.2%8030.8%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26022084.6%19575%17065.4%14555.8%12046.2%9536.5%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26020578.8%18370.4%16161.9%13551.9%10941.9%8432.3%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26020478.5%18470.8%16463.1%13853.1%11243.1%8633.1%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26021683.1%19374.2%17065.4%14455.4%11845.4%9335.8%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26021482.3%19273.8%17065.4%14455.4%11945.8%9436.2%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020478.5%18470.8%16463.1%13853.1%11243.1%8633.1%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26021181.2%18872.3%16563.5%13752.7%10941.9%8131.2%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020980.4%18771.9%16563.5%13752.7%10941.9%8231.5%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26021181.2%18972.7%16764.2%14355%11945.8%9536.5%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019675.4%17366.5%15057.7%12347.3%9636.9%7026.9%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019775.8%17567.3%15358.8%12648.5%9938.1%7227.7%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26020378.1%18169.6%15961.2%13652.3%11343.5%9034.6%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26020177.3%17968.8%15760.4%13451.5%11142.7%8934.2%
Option EV (components 42, 52, 75)26020478.5%18370.4%16262.3%13551.9%10841.5%8231.5%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26020980.4%18571.2%16161.9%13451.5%10741.2%8030.8%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26021984.2%19575%17165.8%14656.2%12146.5%9636.9%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5978.7%5370.7%4458.7%3648%2837.3%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9774.6%8363.8%7053.8%5743.8%4433.8%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9573.1%8162.3%6852.3%5542.3%4333.1%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9472.3%8061.5%6751.5%5542.3%4333.1%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9976.2%8464.6%7154.6%5844.6%4635.4%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn9976.2%8565.4%7255.4%5945.4%4736.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%
Component 129702/1240không có sẵn2767.5%2357.5%2050%1742.5%1435%
Component 139702/1340không có sẵn3075%2562.5%2152.5%1845%1537.5%
Component 219702/2160không có sẵn4371.7%3761.7%3050%2236.7%1525%
Component 229702/2260không có sẵn4473.3%3761.7%3050%2236.7%1525%
Component 239702/2360không có sẵn4676.7%3965%3253.3%2440%1728.3%
Component 319702/3140không có sẵn3280%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 339702/3340không có sẵn3280%2870%2460%2152.5%1845%
Component 349702/3440không có sẵn3177.5%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 359702/3540không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 369702/3640không có sẵn3075%2870%2562.5%2255%2050%
Component 419702/41100không có sẵn6868%6060%4949%3838%2626%
Component 429702/42100không có sẵn6868%6060%4949%3838%2626%
Component 439702/43100không có sẵn7373%6565%5757%4848%3838%
Component 509702/5075không có sẵn5978.7%5370.7%4458.7%3648%2837.3%
Component 519702/5130không có sẵn2376.7%2170%1860%1446.7%1136.7%
Component 529702/5230không có sẵn2376.7%2170%1860%1446.7%1136.7%
Component 539702/5330không có sẵn2376.7%2170%1860%1446.7%1136.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26020578.8%17768.1%14957.3%12447.7%9938.1%7528.8%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26020980.4%18069.2%15158.1%12447.7%9737.3%7127.3%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26020679.2%17868.5%15057.7%12447.7%9938.1%7428.5%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26020478.5%17466.9%14455.4%11745%9135%6525%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26020478.5%17466.9%14455.4%11745%9135%6525%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26020177.3%17165.8%14154.2%11343.5%8633.1%5922.7%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26020177.3%17165.8%14154.2%11443.8%8733.5%6023.1%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26020478.5%17366.5%14254.6%11544.2%8833.8%6223.8%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26019775.8%16965%14154.2%11443.8%8833.8%6223.8%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26019675.4%16764.2%13853.1%11243.1%8633.1%6123.5%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26019775.8%16965%14154.2%11544.2%8934.2%6324.2%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26019675.4%16864.6%14053.8%11644.6%9235.4%6826.2%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26019474.6%16663.8%13853.1%11443.8%9034.6%6725.8%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26019775.8%16965%14154.2%11443.8%8833.8%6223.8%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019474.6%16563.5%13652.3%11042.3%8532.7%6023.1%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019575%16764.2%13953.5%11343.5%8733.5%6223.8%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26020478.5%17868.5%15258.5%12748.8%10239.2%7729.6%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26020779.6%17968.8%15158.1%12447.7%9837.7%7227.7%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn6080%5168%4357.3%3546.7%2736%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11677.3%10268%8657.3%7147.3%5637.3%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn9270.8%8061.5%6953.1%5844.6%4736.2%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn9371.5%8363.8%7154.6%6046.2%4937.7%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9774.6%8464.6%7053.8%5743.8%4433.8%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn9673.8%8464.6%7154.6%5844.6%4534.6%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn9371.5%8162.3%6953.1%5743.8%4635.4%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2870%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 129702/1240không có sẵn2972.5%2460%2050%1742.5%1332.5%
Component 139702/1340không có sẵn2972.5%2562.5%2255%1947.5%1742.5%
Component 219702/2160không có sẵn4168.3%3558.3%2948.3%2236.7%1525%
Component 229702/2260không có sẵn4473.3%3863.3%3151.7%2440%1626.7%
Component 239702/2360không có sẵn4168.3%3558.3%2846.7%2135%1525%
Component 319702/3140không có sẵn3075%2767.5%2460%2255%2050%
Component 329702/3240không có sẵn3280%3075%2767.5%2562.5%2357.5%
Component 339702/3340không có sẵn3280%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 349702/3440không có sẵn3177.5%2972.5%2665%2357.5%2152.5%
Component 359702/3540không có sẵn3075%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 419702/41100không có sẵn6262%5050%4040%3030%1919%
Component 429702/42100không có sẵn6363%5151%4141%3131%2020%
Component 439702/43100không có sẵn6262%5050%4040%3030%1919%
Component 509702/5075không có sẵn6080%5168%4357.3%3546.7%2736%
Component 519702/5130không có sẵn2376.7%1963.3%1653.3%1240%930%
Component 529702/5230không có sẵn2066.7%1653.3%1343.3%1033.3%723.3%
Component 539702/5330không có sẵn2376.7%1963.3%1653.3%1240%930%
Component 609702/6075không có sẵn5674.7%4965.3%4154.7%3344%2634.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2023

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26019775.8%17466.9%15158.1%12648.5%10138.8%7729.6%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019775.8%17165.8%14555.8%11945.8%9436.2%6926.5%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26019675.4%17065.4%14455.4%11745%9034.6%6424.6%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26019675.4%17065.4%14455.4%11745%9135%6525%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018972.7%16463.1%13953.5%11443.8%8934.2%6525%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26019073.1%16663.8%14254.6%11745%9235.4%6725.8%
Option EV (components 42, 52, 75)26019775.8%17266.2%14756.5%12046.2%9436.2%6826.2%
A2-only option EVM (components 42, 52)1309170%7860%6550%5038.5%3526.9%2116.2%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9270.8%8162.3%6953.1%5743.8%4534.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129702/1240không có sẵn2870%2562.5%2152.5%1845%1537.5%
Component 229702/2260không có sẵn4168.3%3558.3%2948.3%2236.7%1423.3%
Component 339702/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 429702/42100không có sẵn6060%5151%4343%3434%2424%
Component 529702/5230không có sẵn2273.3%1963.3%1550%1136.7%826.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26018771.9%16362.7%13953.5%11243.1%8633.1%6023.1%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018972.7%16463.1%13953.5%11343.5%8733.5%6223.8%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26018872.3%16463.1%14053.8%11544.2%9135%6725.8%
Option BS1 (components 41, 51, 86)26019474.6%16764.2%14053.8%11343.5%8633.1%6023.1%
Option BT1 (components 42, 52, 84)26019775.8%17165.8%14555.8%11845.4%9235.4%6625.4%
Option BT2 (components 42, 52, 87)26019775.8%17165.8%14555.8%11845.4%9235.4%6625.4%
Option BU1 (components 43, 53, 85)26019374.2%16764.2%14154.2%11343.5%8532.7%5822.3%
Option BU2 (components 43, 53, 88)26019374.2%16764.2%14154.2%11343.5%8633.1%5922.7%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26019474.6%16864.6%14254.6%11544.2%8934.2%6324.2%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26019675.4%17065.4%14455.4%11644.6%8833.8%6123.5%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26019675.4%17065.4%14455.4%11644.6%8934.2%6223.8%
A2-only option BYJ (components 42, 52)1309170%7860%6550%4937.7%3325.4%1713.1%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019474.6%16764.2%14053.8%11343.5%8633.1%6023.1%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26019073.1%16563.5%14053.8%11443.8%8833.8%6324.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26018872.3%16362.7%13853.1%11243.1%8633.1%6123.5%
A2-only option CYN (components 42, 52)1309170%7860%6550%4937.7%3325.4%1713.1%
Option CZ1 (components 43, 53, 96)26019273.8%16663.8%14053.8%11343.5%8733.5%6123.5%
Option CZ2 (components 43, 53, 99)26018972.7%16463.1%13953.5%11243.1%8532.7%5922.7%
A2-only option CZN (components 43, 53)1308867.7%7557.7%6247.7%4635.4%3023.1%1410.8%
Option EV (components 42, 52, 75)26019775.8%17266.2%14756.5%11945.8%9235.4%6525%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26019073.1%16663.8%14254.6%11644.6%9034.6%6424.6%
Option HZ (components 13, 23, 36, 43, 53)26018671.5%16262.3%13853.1%11443.8%9034.6%6625.4%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn8464.6%7255.4%5945.4%4635.4%3426.2%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8263.1%6953.1%5743.8%4534.6%3325.4%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8464.6%7255.4%5945.4%4736.2%3526.9%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8565.4%7356.2%6247.7%5139.2%4131.5%
AS Level option S6 (components 13, 23, 36)130không có sẵn8363.8%7154.6%6046.2%5038.5%4030.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2562.5%2152.5%1845%1537.5%1332.5%
Component 129702/1240không có sẵn2357.5%1947.5%1640%1332.5%1127.5%
Component 139702/1340không có sẵn2665%2255%1947.5%1742.5%1435%
Component 219702/2160không có sẵn3660%3050%2236.7%1423.3%711.7%
Component 229702/2260không có sẵn3761.7%3050%2338.3%1626.7%813.3%
Component 239702/2360không có sẵn3456.7%2948.3%2440%1830%1220%
Component 319702/3140không có sẵn3075%2870%2562.5%2255%1947.5%
Component 339702/3340không có sẵn2972.5%2767.5%2460%2152.5%1845%
Component 349702/3440không có sẵn3280%3075%2767.5%2460%2152.5%
Component 359702/3540không có sẵn3382.5%2972.5%2665%2357.5%2050%
Component 369702/3640không có sẵn3177.5%2665%2357.5%2050%1845%
Component 419702/41100không có sẵn5858%4848%3939%2929%1818%
Component 429702/42100không có sẵn6060%5151%4242%3232%2121%
Component 439702/43100không có sẵn5858%4848%3939%2929%1818%
Component 509702/5075không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
Component 519702/5130không có sẵn2170%1963.3%1550%1136.7%826.7%
Component 529702/5230không có sẵn2273.3%1963.3%1550%1136.7%826.7%
Component 539702/5330không có sẵn2170%1963.3%1550%1136.7%826.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41, 51)26019173.5%16764.2%14355%11745%9135%6525%
Option AY (components 12, 22, 33, 42, 52)26018771.9%16262.3%13752.7%10941.9%8131.2%5320.4%
Option AZ (components 13, 23, 35, 43, 53)26019173.5%16663.8%14154.2%11443.8%8833.8%6223.8%
Option BX1 (components 41, 51, 84)26018671.5%16563.5%14455.4%11945.8%9436.2%7026.9%
Option BX2 (components 41, 51, 87)26018571.2%16463.1%14355%11845.4%9436.2%7026.9%
A2-only option BXJ (components 41, 51)1308565.4%7456.9%6348.5%4736.2%3224.6%1713.1%
Option BY1 (components 42, 52, 85)26019173.5%16663.8%14154.2%11343.5%8633.1%5922.7%
Option BY2 (components 42, 52, 88)26018671.5%16262.3%13853.1%11042.3%8231.5%5521.2%
A2-only option BYJ (components 42, 52)1308263.1%7053.8%5844.6%4333.1%2821.5%1310%
Option BZ1 (components 43, 53, 86)26019876.2%17366.5%14856.9%12146.5%9536.5%6926.5%
Option CP1 (components 43, 53, 94)26018571.2%16262.3%13953.5%11343.5%8833.8%6324.2%
Option CQ1 (components 41, 51, 95)26018470.8%16161.9%13853.1%11243.1%8733.5%6223.8%
Option CQ2 (components 41, 51, 98)26018270%15961.2%13652.3%11042.3%8532.7%6023.1%
A2-only option CQN (components 41, 51)1308565.4%7456.9%6348.5%4736.2%3224.6%1713.1%
Option CR1 (components 42, 52, 96)26018671.5%16161.9%13652.3%10941.9%8231.5%5621.5%
Option CR2 (components 42, 52, 99)26018370.4%15961.2%13551.9%10841.5%8131.2%5420.8%
A2-only option CRN (components 42, 52)1308263.1%7053.8%5844.6%4333.1%2821.5%1310%
Option CX1 (components 41, 51, 94)26018571.2%16262.3%13953.5%11343.5%8833.8%6324.2%
Option CY1 (components 42, 52, 95)26018169.6%15760.4%13351.2%10741.2%8131.2%5521.2%
Option CY2 (components 42, 52, 98)26017968.8%15559.6%13150.4%10540.4%7930.4%5320.4%
A2-only option CYN (components 42, 52)1308263.1%7053.8%5844.6%4333.1%2821.5%1310%
Option HX (components 11, 21, 32, 41, 51)26019173.5%16764.2%14355%11745%9135%6525%
Option HY (components 12, 22, 34, 42, 52)26018771.9%16262.3%13752.7%10941.9%8131.2%5420.8%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10972.7%9261.3%7449.3%5637.3%3825.3%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11476%9865.3%8154%6442.7%4832%
AS Level option S1 (components 11, 21, 31)130không có sẵn8968.5%7557.7%6247.7%4937.7%3728.5%
AS Level option S2 (components 11, 21, 32)130không có sẵn8968.5%7557.7%6247.7%4937.7%3728.5%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn8867.7%7456.9%6046.2%4635.4%3224.6%
AS Level option S4 (components 12, 22, 34)130không có sẵn8867.7%7456.9%6046.2%4635.4%3325.4%
AS Level option S5 (components 13, 23, 35)130không có sẵn8867.7%7356.2%6046.2%4736.2%3426.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119702/1140không có sẵn2562.5%2152.5%1742.5%1435%1127.5%
Component 129702/1240không có sẵn2460%2152.5%1845%1537.5%1230%
Component 139702/1340không có sẵn2562.5%2152.5%1845%1537.5%1230%
Component 219702/2160không có sẵn4168.3%3456.7%2745%1931.7%1220%
Component 229702/2260không có sẵn4270%3355%2541.7%1728.3%813.3%
Component 239702/2360không có sẵn4066.7%3253.3%2541.7%1728.3%915%
Component 319702/3140không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 329702/3240không có sẵn3075%2767.5%2460%2152.5%1947.5%
Component 339702/3340không có sẵn2972.5%2665%2255%1947.5%1640%
Component 349702/3440không có sẵn2972.5%2665%2357.5%2050%1742.5%
Component 359702/3540không có sẵn3075%2767.5%2357.5%2050%1742.5%
Component 419702/41100không có sẵn5959%5151%4141%3131%2020%
Component 429702/42100không có sẵn5454%4646%3535%2424%1313%
Component 439702/43100không có sẵn5959%5151%4141%3131%2020%
Component 509702/5075không có sẵn5573.3%4762.7%3850.7%2938.7%2026.7%
Component 519702/5130không có sẵn1963.3%1756.7%1446.7%1136.7%826.7%
Component 529702/5230không có sẵn2066.7%1756.7%1446.7%1136.7%826.7%
Component 539702/5330không có sẵn1963.3%1756.7%1446.7%1136.7%826.7%
Component 609702/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Physics

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Physics, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY, route AY1 (components 12, 22, 33, 42, 52)26019173.5%16764.2%14355%11544.2%8833.8%6123.5%
AS Level option AY, route AY2 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9069.2%7759.2%6348.5%4937.7%3627.7%
Option BY, route BY1 (components 42, 52, 85)26019474.6%16965%14455.4%11745%9034.6%6324.2%
Option BY, route BY2 (components 42, 52, 88)26018972.7%16563.5%14154.2%11343.5%8633.1%5922.7%
A2-only option BY, route BYJ (components 42, 52)1308565.4%7356.2%6146.9%4534.6%2922.3%1310%
Option CY, route CY1 (components 42, 52, 95)26018470.8%16061.5%13652.3%11042.3%8432.3%5922.7%
Option CY, route CY2 (components 42, 52, 98)26018270%15860.8%13451.5%10841.5%8231.5%5721.9%
A2-only option CY, route CYN (components 42, 52)1308565.4%7356.2%6146.9%4534.6%2922.3%1310%
Option DV, route DV1 (components 12, 22, 33, 42, 52)26019173.5%16764.2%14355%11544.2%8833.8%6123.5%
Option DV, route DV2 (components 42, 52, 75)26018771.9%16563.5%14355%11845.4%9335.8%6826.2%
Option DV, route DV3 (components 42, 52, 85)26019474.6%16965%14455.4%11745%9034.6%6324.2%
Option DV, route DV4 (components 42, 52, 88)26018972.7%16563.5%14154.2%11343.5%8633.1%5922.7%
Option DV, route DV5 (components 42, 52, 95)26018470.8%16061.5%13652.3%11042.3%8432.3%5922.7%
Option DV, route DV6 (components 42, 52, 98)26018270%15860.8%13451.5%10841.5%8231.5%5721.9%
AS Level option DV, route DV7 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9069.2%7759.2%6348.5%4937.7%3627.7%
A2-only option DV, route DVJ (components 42, 52)1308565.4%7356.2%6146.9%4534.6%2922.3%1310%
A2-only option DV, route DVN (components 42, 52)1308565.4%7356.2%6146.9%4534.6%2922.3%1310%
Option EV (components 42, 52, 75)26018771.9%16563.5%14355%11845.4%9335.8%6826.2%
AS Level option S3 (components 12, 22, 33)130không có sẵn9069.2%7759.2%6348.5%4937.7%3627.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Physics, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129702/1240không có sẵn2767.5%2460%2050%1640%1230%
Component 229702/2260không có sẵn4066.7%3253.3%2440%1626.7%813.3%
Component 339702/3340không có sẵn3177.5%2870%2562.5%2357.5%2152.5%
Component 429702/42100không có sẵn5656%4848%3838%2727%1515%
Component 529702/5230không có sẵn2170%1860%1550%1240%1033.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9702 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Physics trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 177 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 84 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41, 51). Tại A Level linear (components 11, 21, 32, 41, 51), mức A cần đạt 176 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 84. Tại A Level linear (components 12, 22, 33, 42, 52), mức A cần đạt 177 trên tổng 260 điểm và mức E cần đạt 76. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Physics của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Physics mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.