Chuyển đến nội dung
A levelCambridge International9990

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Psychology

Mức điểm theo bậc của Cambridge International A level Psychology trong March 2022 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Cambridge International, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Cambridge International A level Psychology

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 11, 21, 31, 41)24014460%12953.8%11447.5%9840.8%8234.2%6727.9%
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24015765.4%14158.8%12552.1%10945.4%9338.8%7832.5%
A Level linear (components 13, 23, 33, 43)24014761.3%13054.2%11347.1%9640%7932.9%6326.3%
A Level linear (components 50, 60)15011878.7%10268%8657.3%7046.7%5536.7%4026.7%
A Level staged (components 31, 41, 87)24014660.8%12953.8%11246.7%9640%8033.3%6426.7%
A Level staged (components 31, 41, 97)24015062.5%13355.4%11648.3%9740.4%7932.9%6125.4%
A Level staged (components 32, 42, 88)24016669.2%14861.7%13054.2%11347.1%9640%7932.9%
A Level staged (components 32, 42, 98)24015765.4%14158.8%12552.1%10845%9238.3%7631.7%
A Level staged (components 33, 43, 89)24015162.9%13455.8%11748.8%10041.7%8334.6%6627.5%
A Level staged (components 33, 43, 99)24015263.3%13355.4%11447.5%9740.4%8033.3%6426.7%
A Level staged (components 60, 80)15012684%11174%9664%8053.3%6543.3%5033.3%
AS Level (components 11, 21)120không có sẵn7360.8%6755.8%5949.2%5243.3%4537.5%
AS Level (components 12, 22)120không có sẵn7764.2%7058.3%6150.8%5344.2%4537.5%
AS Level (components 13, 23)120không có sẵn7461.7%6655%5747.5%4940.8%4134.2%
AS Level (component 50)75không có sẵn5168%4357.3%3546.7%2736%2026.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2440%2033.3%
Component 139990/1360không có sẵn3761.7%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 219990/2160không có sẵn3761.7%3558.3%3151.7%2846.7%2541.7%
Component 229990/2260không có sẵn3965%3761.7%3355%2948.3%2541.7%
Component 239990/2360không có sẵn3761.7%3456.7%2948.3%2541.7%2135%
Component 319990/3160không có sẵn2643.3%2236.7%1830%1423.3%1016.7%
Component 329990/3260không có sẵn2948.3%2440%2033.3%1626.7%1220%
Component 339990/3360không có sẵn2643.3%2236.7%1830%1423.3%1016.7%
Component 419990/4160không có sẵn3050%2541.7%2135%1728.3%1220%
Component 429990/4260không có sẵn3558.3%3151.7%2846.7%2541.7%2135%
Component 439990/4360không có sẵn3050%2541.7%2135%1728.3%1220%
Component 509990/5075không có sẵn5168%4357.3%3546.7%2736%2026.7%
Component 609990/6075không có sẵn5168%4357.3%3546.7%2837.3%2026.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2026 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, March 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
A Level linear (components 12, 22, 32, 42)24016066.7%14460%12853.3%11146.3%9439.2%7832.5%
A Level staged (components 32, 42, 78)24016367.9%14560.4%12752.9%10945.4%9137.9%7430.8%
A Level staged (components 32, 42, 87)24015765.4%14058.3%12351.3%10644.2%8937.1%7230%
A Level staged (components 32, 42, 88)24016970.4%15162.9%13355.4%11447.5%9539.6%7631.7%
A Level staged (components 32, 42, 97)24016167.1%14460%12752.9%10744.6%8836.7%6928.8%
A Level staged (components 32, 42, 98)24016066.7%14460%12853.3%10945.4%9137.9%7330.4%
AS Level (components 12, 22)120không có sẵn7764.2%7058.3%6251.7%5545.8%4840%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, March 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129990/1260không có sẵn3965%3456.7%2948.3%2541.7%2135%
Component 229990/2260không có sẵn3863.3%3660%3355%3050%2745%
Component 329990/3260không có sẵn3355%2846.7%2440%1931.7%1423.3%
Component 429990/4260không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2135%1626.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.
  • Staged assessment means the AS Level components were taken in an earlier series.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 March 2026 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2025 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, November 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015464.2%13857.5%12250.8%10443.3%8635.8%6928.8%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015062.5%13757.1%12451.7%10644.2%8937.1%7230%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015665%13857.5%12050%10443.3%8836.7%7230%
Option BX (components 31, 41, 87)24015062.5%13455.8%11849.2%10242.5%8736.3%7230%
Option BY (components 32, 42, 88)24015966.3%14460%12953.8%11146.3%9338.8%7531.3%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015564.6%13957.9%12351.3%10644.2%9037.5%7430.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24015564.6%13957.9%12351.3%10543.8%8736.3%6928.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24015062.5%13656.7%12250.8%10443.3%8635.8%6828.3%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015363.8%13757.1%12150.4%10342.9%8635.8%6928.8%
Option EV (components 32, 42, 78)24015363.8%13857.5%12351.3%10644.2%8937.1%7330.4%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7764.2%6957.5%5949.2%4940.8%3932.5%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7764.2%7058.3%6150.8%5243.3%4335.8%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7764.2%6755.8%5848.3%5041.7%4235%
Option WC (components 32, 42, 96)24014861.7%13656.7%12451.7%10543.8%8635.8%6828.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, November 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn4066.7%3761.7%3253.3%2643.3%2033.3%
Component 129990/1260không có sẵn4066.7%3660%3253.3%2745%2236.7%
Component 139990/1360không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2643.3%2135%
Component 219990/2160không có sẵn3761.7%3253.3%2745%2338.3%1931.7%
Component 229990/2260không có sẵn3761.7%3456.7%2948.3%2541.7%2135%
Component 239990/2360không có sẵn3761.7%3253.3%2846.7%2440%2135%
Component 319990/3160không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1626.7%
Component 329990/3260không có sẵn3050%2745%2338.3%1931.7%1525%
Component 339990/3360không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1626.7%
Component 419990/4160không có sẵn3050%2643.3%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 429990/4260không có sẵn3050%2745%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 439990/4360không có sẵn3050%2643.3%2338.3%1931.7%1423.3%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 November 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015062.5%13455.8%11849.2%10242.5%8635.8%7029.2%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24016669.2%14761.3%12853.3%11045.8%9238.3%7430.8%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015564.6%13957.9%12351.3%10644.2%8937.1%7230%
Option BX (components 31, 41, 87)24015363.8%13857.5%12351.3%10644.2%9037.5%7430.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24015665%13857.5%12050%10342.9%8635.8%7029.2%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015564.6%13957.9%12351.3%10644.2%9037.5%7430.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24015564.6%13957.9%12351.3%10443.3%8535.4%6727.9%
Option CY (components 32, 42, 98)24015765.4%13957.9%12150.4%10342.9%8535.4%6727.9%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015363.8%13757.1%12150.4%10342.9%8535.4%6727.9%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7360.8%6554.2%5747.5%4940.8%4235%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn8470%7562.5%6554.2%5545.8%4638.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7865%7058.3%6150.8%5243.3%4436.7%
Option WC (components 32, 42, 96)24015564.6%13957.9%12351.3%10443.3%8535.4%6727.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3761.7%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 129990/1260không có sẵn4575%4066.7%3456.7%2846.7%2338.3%
Component 139990/1360không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2440%2033.3%
Component 219990/2160không có sẵn3660%3355%2948.3%2541.7%2236.7%
Component 229990/2260không có sẵn3965%3558.3%3151.7%2745%2338.3%
Component 239990/2360không có sẵn4066.7%3761.7%3355%2846.7%2440%
Component 319990/3160không có sẵn3253.3%2846.7%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 329990/3260không có sẵn3253.3%2745%2338.3%1931.7%1321.7%
Component 339990/3360không có sẵn3253.3%2846.7%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 419990/4160không có sẵn2948.3%2541.7%2236.7%1830%1423.3%
Component 429990/4260không có sẵn3151.7%2643.3%2236.7%1830%1525%
Component 439990/4360không có sẵn2948.3%2541.7%2236.7%1830%1423.3%
Component 509990/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609990/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2025 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, March 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24016669.2%14761.3%12853.3%11146.3%9439.2%7832.5%
Option BY (components 32, 42, 88)24016267.5%14460%12652.5%10945.4%9238.3%7631.7%
Option CT (components 32, 42, 97)24016568.8%14761.3%12953.8%11045.8%9137.9%7330.4%
Option CY (components 32, 42, 98)24016367.9%14560.4%12752.9%10945.4%9137.9%7330.4%
Option EV (components 32, 42, 78)24017372.1%15464.2%13556.3%11849.2%10142.1%8435%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7865%6957.5%6050%5243.3%4436.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, March 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129990/1260không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2643.3%2135%
Component 229990/2260không có sẵn3863.3%3456.7%3050%2643.3%2338.3%
Component 329990/3260không có sẵn3456.7%2948.3%2541.7%2135%1626.7%
Component 429990/4260không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1830%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 March 2025 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2024 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, November 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AW (components 11, 22, 31, 42)24015363.8%13957.9%12552.1%10644.2%8836.7%7029.2%
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015765.4%14158.8%12552.1%10644.2%8836.7%7029.2%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015564.6%13957.9%12351.3%10543.8%8736.3%7029.2%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015564.6%13957.9%12351.3%10543.8%8736.3%7029.2%
Option BX (components 31, 41, 87)24015564.6%14058.3%12552.1%10945.4%9338.8%7732.1%
Option BY (components 32, 42, 88)24015464.2%13857.5%12250.8%10543.8%8937.1%7330.4%
Option CX (components 31, 41, 97)24015966.3%14259.2%12552.1%10744.6%8937.1%7129.6%
Option CY (components 32, 42, 98)24015564.6%13757.1%11949.6%10242.5%8535.4%6928.8%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015966.3%14259.2%12552.1%10644.2%8836.7%7029.2%
Option EV (components 32, 42, 78)24016568.8%14861.7%13154.6%11447.5%9740.4%8133.8%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
AS Level option SW (components 11, 22)120không có sẵn7663.3%7058.3%5949.2%4940.8%3932.5%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7865%7058.3%5949.2%4940.8%3932.5%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7663.3%6856.7%5848.3%4840%3932.5%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7663.3%6856.7%5848.3%4840%3932.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, November 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3863.3%3558.3%2948.3%2440%1830%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2338.3%1830%
Component 139990/1360không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2338.3%1830%
Component 219990/2160không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 229990/2260không có sẵn3863.3%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 239990/2360không có sẵn3863.3%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 319990/3160không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2033.3%1626.7%
Component 329990/3260không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2033.3%1626.7%
Component 339990/3360không có sẵn3253.3%2846.7%2440%2033.3%1626.7%
Component 419990/4160không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1525%
Component 429990/4260không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1525%
Component 439990/4360không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1525%
Component 509990/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609990/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 November 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2024 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015865.8%14359.6%12853.3%11146.3%9439.2%7732.1%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015564.6%13957.9%12351.3%10644.2%8937.1%7230%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24016066.7%14460%12853.3%11146.3%9439.2%7732.1%
Option BX (components 31, 41, 87)24016066.7%14359.6%12652.5%10945.4%9238.3%7531.3%
Option BY (components 32, 42, 88)24015865.8%14058.3%12250.8%10443.3%8736.3%7029.2%
Option BZ (components 33, 43, 89)24016267.5%14460%12652.5%10845%9137.9%7430.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24016267.5%14560.4%12853.3%10945.4%9037.5%7129.6%
Option CY (components 32, 42, 98)24015665%13857.5%12050%10242.5%8535.4%6828.3%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7764.2%7058.3%6251.7%5445%4638.3%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7562.5%6755.8%5848.3%5041.7%4235%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7865%7058.3%6251.7%5445%4638.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3863.3%3456.7%3050%2643.3%2135%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2440%2033.3%
Component 139990/1360không có sẵn3863.3%3355%2948.3%2541.7%2033.3%
Component 219990/2160không có sẵn3965%3660%3253.3%2846.7%2541.7%
Component 229990/2260không có sẵn3761.7%3456.7%3050%2643.3%2236.7%
Component 239990/2360không có sẵn4066.7%3761.7%3355%2948.3%2643.3%
Component 319990/3160không có sẵn3355%2948.3%2440%1931.7%1423.3%
Component 329990/3260không có sẵn3355%2948.3%2541.7%2033.3%1525%
Component 339990/3360không có sẵn3355%2948.3%2440%1931.7%1423.3%
Component 419990/4160không có sẵn3355%2948.3%2541.7%2135%1728.3%
Component 429990/4260không có sẵn3151.7%2745%2338.3%1931.7%1525%
Component 439990/4360không có sẵn3355%2948.3%2541.7%2135%1728.3%
Component 509990/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609990/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của March 2024 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, March 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24018075%15966.3%13857.5%12150.4%10443.3%8736.3%
Option BY (components 32, 42, 88)24017271.7%15062.5%12853.3%11146.3%9439.2%7732.1%
Option CY (components 32, 42, 98)24017070.8%14861.7%12652.5%10945.4%9238.3%7531.3%
Option EV (components 32, 42, 78)24017874.2%15665%13455.8%11748.8%10041.7%8334.6%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn8570.8%7663.3%6755.8%5848.3%5041.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, March 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129990/1260không có sẵn4270%3761.7%3253.3%2745%2338.3%
Component 229990/2260không có sẵn4371.7%3965%3558.3%3151.7%2745%
Component 329990/3260không có sẵn3660%2948.3%2541.7%2135%1626.7%
Component 429990/4260không có sẵn3863.3%3355%2948.3%2541.7%2135%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 March 2024 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2023 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, November 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015966.3%14158.8%12351.3%10543.8%8736.3%7029.2%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015564.6%13656.7%11748.8%10041.7%8435%6828.3%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015966.3%14158.8%12351.3%10543.8%8736.3%6928.8%
Option BX (components 31, 41, 87)24015765.4%13957.9%12150.4%10543.8%8937.1%7430.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24015765.4%13857.5%11949.6%10242.5%8635.8%7029.2%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015966.3%14058.3%12150.4%10543.8%8937.1%7330.4%
Option CX (components 31, 41, 97)24015966.3%14058.3%12150.4%10342.9%8635.8%6928.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24015263.3%13355.4%11447.5%9740.4%8033.3%6426.7%
Option CZ (components 33, 43, 99)24016167.1%14259.2%12351.3%10443.3%8635.8%6828.3%
Option EV (components 32, 42, 78)24016367.9%14460%12552.1%10845%9238.3%7631.7%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11476%9865.3%8154%6442.7%4832%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7965.8%7058.3%6050%5041.7%4033.3%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7461.7%6453.3%5545.8%4638.3%3831.7%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7965.8%7058.3%5949.2%4940.8%3932.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, November 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3965%3558.3%3050%2440%1830%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3253.3%2745%2338.3%1830%
Component 139990/1360không có sẵn3965%3558.3%2948.3%2440%1830%
Component 219990/2160không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2643.3%2236.7%
Component 229990/2260không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 239990/2360không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 319990/3160không có sẵn3355%2846.7%2541.7%2135%1626.7%
Component 329990/3260không có sẵn3355%2846.7%2440%2135%1626.7%
Component 339990/3360không có sẵn3355%2846.7%2541.7%2135%1626.7%
Component 419990/4160không có sẵn2948.3%2541.7%2135%1728.3%1423.3%
Component 429990/4260không có sẵn2948.3%2541.7%2135%1728.3%1423.3%
Component 439990/4360không có sẵn2948.3%2541.7%2135%1728.3%1423.3%
Component 609990/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 November 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2023 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24016769.6%14861.7%12953.8%11045.8%9238.3%7430.8%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24016267.5%14359.6%12451.7%10644.2%8836.7%7029.2%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24016970.4%14962.1%12953.8%11045.8%9137.9%7330.4%
Option BX (components 31, 41, 87)24016367.9%14560.4%12752.9%10945.4%9137.9%7330.4%
Option BY (components 32, 42, 88)24016267.5%14460%12652.5%10744.6%8937.1%7129.6%
Option WB (components 32, 42, 85)24015966.3%14158.8%12351.3%10543.8%8736.3%6928.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24016970.4%14962.1%12953.8%10945.4%8937.1%6928.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24015765.4%13857.5%11949.6%10041.7%8234.2%6426.7%
Option CZ (components 33, 43, 99)24017171.3%15162.9%13154.6%11045.8%8937.1%6828.3%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Option P2 (components 50, 60)15012684%10872%9060%7248%5436%3624%
Option P3 (components 60, 80)15013086.7%11476%9865.3%8154%6442.7%4832%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7764.2%6856.7%6050%5243.3%4436.7%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7663.3%6655%5747.5%4840%4033.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7865%6856.7%5949.2%5142.5%4335.8%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3965%3456.7%2948.3%2440%2033.3%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3151.7%2643.3%2236.7%1830%
Component 139990/1360không có sẵn3965%3253.3%2846.7%2440%2033.3%
Component 219990/2160không có sẵn3863.3%3456.7%3151.7%2846.7%2440%
Component 229990/2260không có sẵn3863.3%3558.3%3151.7%2643.3%2236.7%
Component 239990/2360không có sẵn3965%3660%3151.7%2745%2338.3%
Component 319990/3160không có sẵn3761.7%3253.3%2745%2135%1423.3%
Component 329990/3260không có sẵn3456.7%2948.3%2541.7%2033.3%1423.3%
Component 339990/3360không có sẵn3761.7%3253.3%2745%2135%1423.3%
Component 419990/4160không có sẵn3456.7%2948.3%2440%2033.3%1626.7%
Component 429990/4260không có sẵn3355%2948.3%2440%2033.3%1626.7%
Component 439990/4360không có sẵn3456.7%2948.3%2440%2033.3%1626.7%
Component 509990/5075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
Component 609990/6075không có sẵn5472%4560%3648%2736%1824%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2023 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, March 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24017773.8%15564.6%13355.4%11547.9%9840.8%8133.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24017171.3%15062.5%12953.8%11146.3%9338.8%7631.7%
Option CY (components 32, 42, 98)24016669.2%14460%12250.8%10443.3%8635.8%6928.8%
Option EV (components 32, 42, 78)24016870%14761.3%12652.5%10845%9037.5%7330.4%
A2-only option EVM (components 32, 42)1208570.8%7159.2%5747.5%4638.3%3529.2%2420%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn8268.3%7260%6352.5%5445%4638.3%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, March 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129990/1260không có sẵn3965%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 229990/2260không có sẵn4371.7%3761.7%3355%2948.3%2541.7%
Component 329990/3260không có sẵn3761.7%3050%2541.7%2135%1626.7%
Component 429990/4260không có sẵn3660%3151.7%2745%2338.3%1931.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 March 2023 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2022 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, November 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24015765.4%13857.5%11949.6%10142.1%8334.6%6627.5%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24015162.9%13255%11347.1%9640%7932.9%6225.8%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24015966.3%14058.3%12150.4%10242.5%8334.6%6527.1%
Option BX (components 31, 41, 87)24015162.9%13455.8%11748.8%10142.1%8535.4%7029.2%
Option BY (components 32, 42, 88)24015665%13857.5%12050%10342.9%8635.8%6928.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015464.2%13757.1%12050%10342.9%8635.8%6928.8%
Option CX (components 31, 41, 97)24015765.4%13857.5%11949.6%10041.7%8133.8%6225.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24015464.2%13556.3%11648.3%9840.8%8033.3%6326.3%
A2-only option CYN (components 32, 42)1207058.3%5949.2%4840%3831.7%2823.3%1815%
Option CZ (components 33, 43, 99)24015564.6%13656.7%11748.8%9840.8%7932.9%6125.4%
Option EV (components 32, 42, 78)24015363.8%13556.3%11748.8%10041.7%8334.6%6627.5%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5168%4256%3344%2533.3%1722.7%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7865%6856.7%5848.3%4840%3932.5%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7159.2%6150.8%5243.3%4335.8%3428.3%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn8066.7%7058.3%5949.2%4840%3831.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, November 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2338.3%1830%
Component 129990/1260không có sẵn3660%3151.7%2643.3%2135%1626.7%
Component 139990/1360không có sẵn4066.7%3558.3%2948.3%2338.3%1728.3%
Component 219990/2160không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 229990/2260không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1830%
Component 239990/2360không có sẵn4066.7%3558.3%3050%2541.7%2135%
Component 319990/3160không có sẵn3253.3%2745%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 329990/3260không có sẵn3355%2846.7%2440%2033.3%1525%
Component 339990/3360không có sẵn3253.3%2745%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 419990/4160không có sẵn2846.7%2440%2033.3%1626.7%1321.7%
Component 429990/4260không có sẵn2846.7%2440%2033.3%1626.7%1321.7%
Component 439990/4360không có sẵn2846.7%2440%2033.3%1626.7%1321.7%
Component 509990/5075không có sẵn5168%4256%3344%2533.3%1722.7%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 November 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2022 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AX (components 11, 21, 31, 41)24016066.7%14259.2%12451.7%10744.6%9037.5%7330.4%
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24016468.3%14560.4%12652.5%10744.6%8937.1%7129.6%
Option AZ (components 13, 23, 33, 43)24016367.9%14560.4%12752.9%10845%9037.5%7230%
Option BX (components 31, 41, 87)24015865.8%14058.3%12250.8%10443.3%8635.8%6928.8%
A2-only option BXJ (components 31, 41)1207865%6655%5445%4235%3025%1915.8%
Option BY (components 32, 42, 88)24016267.5%14359.6%12451.7%10644.2%8836.7%7029.2%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1207865%6655%5445%4235%3025%1915.8%
Option BZ (components 33, 43, 89)24015865.8%14058.3%12250.8%10543.8%8836.7%7230%
Option CX (components 31, 41, 97)24016669.2%14660.8%12652.5%10543.8%8535.4%6527.1%
A2-only option CXN (components 31, 41)1207865%6655%5445%4235%3025%1915.8%
Option CY (components 32, 42, 98)24016267.5%14259.2%12250.8%10342.9%8435%6527.1%
A2-only option CYN (components 32, 42)1207865%6655%5445%4235%3025%1915.8%
Option CZ (components 33, 43, 99)24016468.3%14460%12451.7%10443.3%8435%6426.7%
AS Level option P1 (component 50)75không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Option P2 (components 50, 60)15012080%10268%8456%6644%4832%3020%
Option P3 (components 60, 80)15012784.7%11174%9563.3%7852%6140.7%4530%
AS Level option SX (components 11, 21)120không có sẵn7461.7%6655%5848.3%5041.7%4335.8%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7764.2%6856.7%5949.2%5041.7%4134.2%
AS Level option SZ (components 13, 23)120không có sẵn7764.2%6957.5%6050%5142.5%4235%
Option WA (components 12, 21, 32, 42)24016167.1%14259.2%12351.3%10543.8%8736.3%6928.8%
AS Level option WS (components 12, 21)120không có sẵn7461.7%6554.2%5646.7%4739.2%3932.5%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 119990/1160không có sẵn3863.3%3456.7%3050%2643.3%2236.7%
Component 129990/1260không có sẵn3863.3%3355%2846.7%2338.3%1830%
Component 139990/1360không có sẵn3863.3%3456.7%2948.3%2440%1931.7%
Component 219990/2160không có sẵn3660%3253.3%2846.7%2440%2135%
Component 229990/2260không có sẵn3965%3558.3%3151.7%2745%2338.3%
Component 239990/2360không có sẵn3965%3558.3%3151.7%2745%2338.3%
Component 319990/3160không có sẵn3456.7%2948.3%2440%1931.7%1423.3%
Component 329990/3260không có sẵn3456.7%2948.3%2440%1931.7%1423.3%
Component 339990/3360không có sẵn3456.7%2948.3%2440%1931.7%1423.3%
Component 419990/4160không có sẵn3456.7%2948.3%2541.7%2135%1626.7%
Component 429990/4260không có sẵn3456.7%2948.3%2541.7%2135%1626.7%
Component 439990/4360không có sẵn3456.7%2948.3%2541.7%2135%1626.7%
Component 509990/5075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
Component 609990/6075không có sẵn5168%4256%3344%2432%1520%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 June 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của March 2022 Cambridge International A level Psychology

Ranh giới điểm theo grade của Cambridge International A level Psychology, March 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Option AY (components 12, 22, 32, 42)24016367.9%14359.6%12351.3%10543.8%8736.3%7029.2%
A2-only option BYJ (components 32, 42)1208066.7%6755.8%5445%4335.8%3226.7%2117.5%
Option CY (components 32, 42, 98)24016468.3%14359.6%12250.8%10342.9%8535.4%6727.9%
Option EV (components 32, 42, 78)24016568.8%14560.4%12552.1%10744.6%9037.5%7330.4%
AS Level option SY (components 12, 22)120không có sẵn7461.7%6554.2%5646.7%4739.2%3831.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Cambridge International A level Psychology, March 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Component 129990/1260không có sẵn3456.7%3050%2541.7%2033.3%1626.7%
Component 229990/2260không có sẵn4066.7%3558.3%3151.7%2745%2236.7%
Component 329990/3260không có sẵn3456.7%2846.7%2338.3%1931.7%1423.3%
Component 429990/4260không có sẵn3558.3%3050%2643.3%2236.7%1830%
  • Cambridge sets a threshold for each component and for each option (a combination of components). Only the option thresholds decide the grade, on the weighted total shown as the maximum.
  • AS Level rows have no A* grade, and no component has an A* threshold.

Nguồn: Cambridge grade threshold table, 9990 March 2022 (mở cambridgeinternational.org trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Psychology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 129 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 67 tại A Level linear (components 11, 21, 31, 41). Tại A Level linear (components 12, 22, 32, 42), mức A cần đạt 141 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 78. Tại A Level linear (components 13, 23, 33, 43), mức A cần đạt 130 trên tổng 240 điểm và mức E cần đạt 63. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại A level Psychology của Cambridge được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Cambridge International cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Psychology mới được công bố?

Cambridge công bố bảng ngưỡng điểm khi có kết quả: vào tháng 8 cho đợt thi tháng 6, tháng 1 cho đợt tháng 11 và tháng 5 cho đợt tháng 3. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Cambridge hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.