Đề thi các năm trước của GCSE
England, Wales and Northern Ireland, usually taken at 16. Mỗi khóa học bên dưới liệt kê các đề mà hội đồng thi đã đăng. Mỗi đề mở trực tiếp từ trang web của hội đồng thi, cùng với hướng dẫn chấm điểm. Mỗi khóa học cũng có ranh giới điểm để đạt từng mức điểm cho tất cả các năm mà hội đồng thi đã công bố. Mỗi khóa học cũng liên kết đến đề cương.
Ranh giới điểm của GCSE theo hội đồng thi và môn họcĐề cương GCSE
AQA
- GCSEAQA8461Biology2018 to 2025 · 29 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8132Business2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8462Chemistry2018 to 2025 · 34 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8100Citizenship Studies2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8465Combined Science: Synergy2018 to 2025 · 58 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8464Combined Science: Trilogy2018 to 2025 · 98 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8525Computer Science2022 to 2025 · 20 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8552Design and Technology2020 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8136Economics2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8700English Language2020 to 2025 · 19 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8702English Literature2020 to 2025 · 18 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8585Food Preparation and Nutrition2020 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8365Further Maths (Level 2 Certificate)2021 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8035Geography2020 to 2025 · 19 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8145History2020 to 2025 · 127 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8300Maths2017 to 2025 · 95 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8582Physical Education2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8463Physics2018 to 2025 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8182Psychology2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8062Religious Studies A2020 to 2025 · 62 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8063Religious Studies B2020 to 2025 · 33 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8192Sociology2020 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEAQA8382Statistics2019 to 2025 · 31 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
CCEA
- GCSECCEABiology2018 to 2026 · 55 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEABusiness Studies2018 to 2026 · 16 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAChemistry2018 to 2026 · 56 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEADigital Technology2018 to 2026 · 22 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAEconomics2019 to 2026 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAEnglish Language2018 to 2025 · 26 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAEnglish Literature2018 to 2026 · 16 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAFurther Maths2018 to 2026 · 29 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAGeography2018 to 2026 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAHistory2018 to 2025 · 15 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAMaths2018 to 2026 · 164 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAPhysics2018 to 2026 · 58 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAReligious Studies2018 to 2026 · 81 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAScience (Double Award)2018 to 2026 · 264 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEAStatistics2018 to 2026 · 30 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSECCEATechnology and Design2018 to 2026 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Pearson Edexcel
- GCSEPearson Edexcel1BI0Biology2020 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1BS0Business2019 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1CH0Chemistry2020 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1SC0Combined Science2020 to 2025 · 72 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1CP2Computer Science2022 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1DT0Design and Technology2019 to 2025 · 38 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1EN0English Language2017 to 2025 · 30 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1ET0English Literature2017 to 2025 · 20 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1GA0Geography A2018 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1GB0Geography B2018 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1HI0History2018 to 2025 · 100 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1MA1Maths2017 to 2025 · 66 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1PH0Physics2020 to 2025 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1PS0Psychology2019 to 2025 · 14 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1RA0Religious Studies A2018 to 2025 · 99 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1RB0Religious Studies B2018 to 2025 · 128 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEPearson Edexcel1ST0Statistics2019 to 2025 · 28 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
Eduqas
- GCSEEduqasC510Business2019 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC500Computer Science2020 to 2025 · 5 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC700English Language2017 to 2026 · 16 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC720English Literature2017 to 2025 · 6 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC111Geography A2018 to 2025 · 6 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC112Geography B2018 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC100History2018 to 2025 · 37 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC300Maths2017 to 2026 · 24 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC120Religious Studies2018 to 2025 · 29 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEEduqasC200Sociology2019 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
OCR
- GCSEOCRJ247Biology A (Gateway Science)2018 to 2025 · 37 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ257Biology B (Twenty First Century Science)2018 to 2025 · 36 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ204Business2021 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ248Chemistry A (Gateway Science)2018 to 2025 · 39 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ258Chemistry B (Twenty First Century Science)2018 to 2025 · 36 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ199Classical Civilisation2021 to 2025 · 31 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ250Combined Science A (Gateway Science)2018 to 2025 · 124 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ260Combined Science B (Twenty First Century Science)2018 to 2025 · 73 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ277Computer Science2022 to 2025 · 10 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ310Design and Technology2021 to 2025 · 7 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ205Economics2021 to 2025 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ351English Language2021 to 2025 · 18 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ352English Literature2021 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ383Geography A2021 to 2025 · 19 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ384Geography B2021 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ410History A (Explaining the Modern World)2021 to 2025 · 70 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ411History B (Schools History Project)2021 to 2025 · 90 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ560Maths2017 to 2025 · 93 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ587PE2021 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ249Physics A (Gateway Science)2018 to 2025 · 40 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ259Physics B (Twenty First Century Science)2018 to 2025 · 36 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ203Psychology2021 to 2025 · 13 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEOCRJ625Religious Studies2021 to 2025 · 49 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
WJEC
- GCSEWJEC3400Biology2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3510Business2019 to 2025 · 5 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3410Chemistry2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3500Computer Science2019 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3601Design and Technology2022 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3700English Language2017 to 2026 · 23 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3720English Literature2016 to 2026 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3110Geography2018 to 2025 · 8 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3100History2018 to 2025 · 27 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3300Maths2017 to 2026 · 43 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3310Maths Numeracy2017 to 2026 · 43 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3420Physics2016 to 2025 · 9 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3120Religious Studies2018 to 2025 · 21 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJEC3430Science (Double Award)2018 to 2025 · 25 đề thi · hướng dẫn chấm · ranh giới điểm để đạt từng mức điểm · đặc tả môn học
- GCSEWJECC200Sociology2019 to 2025 · 12 đề thi · hướng dẫn chấm · đặc tả môn học
Mọi cấp độ và hội đồng thi khác đều có trong trang tìm kiếm đề thi các năm trước.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học.