Chuyển đến nội dung

Ranh giới điểm theo grade của WJEC

Ranh giới điểm theo grade của WJEC cho 29 khóa học GCSE and A level, được sắp xếp theo môn học từ tài liệu chính thức của WJEC. Mỗi khóa học hiển thị ranh giới mới nhất tại đây; mở khóa học để xem dữ liệu của mọi năm và ranh giới cho từng bài thi, bên cạnh các đề thi cũ.

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE

Biology (3400)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Biology40036090%32080%28070%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (3510)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Business16011571.9%9760.6%7949.4%6138.1%4628.8%3119.4%1710.6%31.9%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (3410)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Chemistry40036090%32080%28070%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (3500)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Computer Science40029373.3%24561.3%19749.3%14937.3%12130.3%9323.3%6616.5%399.8%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Design and Technology (3601)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%
Fashion & Textiles20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%
Product Design20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Design and TechnologyĐề thi cũ môn Design and Technology

English Language (3700)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
English Language40031278%27669%24060%20451%16441%12531.3%8621.5%4711.8%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (3720)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
English Literature20018090%16080%14070%12060%10050%8040%6030%4020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Geography (3110)

June 2018 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Geography21014066.7%11655.2%9645.7%7736.7%6028.6%4320.5%2712.9%115.2%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (3100)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
History30027090%24080%21070%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (3300)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Maths (Foundation)130không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn6550%4937.7%3325.4%1713.1%
Maths (Intermediate)160không có sẵnkhông có sẵn10465%6741.9%4226.3%2113.1%không có sẵnkhông có sẵn
Maths (Higher)16011873.8%8955.6%5836.3%2716.9%không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Maths Numeracy (3310)

June 2017 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Maths Numeracy, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Maths Numeracy (Foundation)130không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn7154.6%5340.8%3526.9%1713.1%
Maths Numeracy (Intermediate)160không có sẵnkhông có sẵn10565.6%6842.5%4628.8%2314.4%không có sẵnkhông có sẵn
Maths Numeracy (Higher)16011974.4%9156.9%6138.1%3119.4%không có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵnkhông có sẵn

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Maths NumeracyĐề thi cũ môn Maths Numeracy

Physics (3420)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Physics40036090%32080%28070%24060%20050%16040%12030%8020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Religious Studies (3120)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Religious Studies, June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Religious Studies30027090%24080%21070%18060%15050%12040%9030%6020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Science (Double Award) (3430)

June 2022 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Science (Double Award), June 2026
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*A*Bậc điểm A*ABậc điểm AABậc điểm ABBậc điểm BBBậc điểm BCBậc điểm CCBậc điểm CDBậc điểm DDBậc điểm DEBậc điểm EEBậc điểm EFBậc điểm FFBậc điểm FGBậc điểm GG
Science (Double Award)80072090%68085%64080%60075%56070%52065%48060%44055%40050%36045%32040%28035%24030%20025%16020%

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Science (Double Award)Đề thi cũ môn Science (Double Award)

Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level

Biology (1400)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Biology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Biology50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BiologyĐề thi cũ môn Biology

Business (1510)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Business, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Business50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn BusinessĐề thi cũ môn Business

Chemistry (1410)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Chemistry, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Chemistry50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn ChemistryĐề thi cũ môn Chemistry

Computer Science (1500)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Computer Science, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Computer Science50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Computer ScienceĐề thi cũ môn Computer Science

Economics (1520)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Economics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Economics50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn EconomicsĐề thi cũ môn Economics

English Language (1700)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level English Language, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
English Language50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LanguageĐề thi cũ môn English Language

English Literature (1720)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level English Literature, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
English Literature50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn English LiteratureĐề thi cũ môn English Literature

Further Maths (1305)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Further Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Further Maths60048080%42070%36060%30050%24040%
AS24019280%16870%14460%12050%9640%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Further MathsĐề thi cũ môn Further Maths

Geography (1110)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Geography, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Geography50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn GeographyĐề thi cũ môn Geography

History (1100)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level History, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
History50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn HistoryĐề thi cũ môn History

Maths (1300)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Maths, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Maths60048080%42070%36060%30050%24040%
AS24019280%16870%14460%12050%9640%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn MathsĐề thi cũ môn Maths

Physics (1420)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Physics, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Physics50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PhysicsĐề thi cũ môn Physics

Psychology (1290)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Psychology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Psychology50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn PsychologyĐề thi cũ môn Psychology

Religious Studies (1120)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Religious Studies, June 2026
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Religious Studies50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn Religious StudiesĐề thi cũ môn Religious Studies

Sociology (1200)

June 2019 to June 2026
Ranh giới điểm theo grade của WJEC A level Sociology, June 2026
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm E
Sociology50040080%35070%30060%25050%20040%
AS20016080%14070%12060%10050%8040%

Nguồn: WJEC grade boundaries, A level June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Tất cả ranh giới điểm theo grade môn SociologyĐề thi cũ môn Sociology

Các hội đồng thi khác

Ranh giới điểm theo grade của AQARanh giới điểm theo grade của Pearson EdexcelRanh giới điểm theo grade của OCRRanh giới điểm theo grade của EduqasRanh giới điểm theo grade của CCEARanh giới điểm theo grade của SQARanh giới điểm theo grade của Cambridge InternationalRanh giới điểm theo grade của VCAARanh giới điểm theo grade của NZQA

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.