Mức điểm theo bậc của Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
Mức điểm theo bậc của Pearson Edexcel GCSE Design and Technology trong June 2019 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Pearson Edexcel, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 14874% | 13467% | 12060% | 10452% | 8944.5% | 7437% | 5427% | 3417% | 147% |
| Papers 02, 1B | 200 | 14974.5% | 13567.5% | 12261% | 10753.5% | 9246% | 7738.5% | 5628% | 3517.5% | 157.5% |
| Papers 02, 1C | 200 | 14874% | 13467% | 12060% | 10552.5% | 9045% | 7537.5% | 5427% | 3417% | 147% |
| Papers 02, 1D | 200 | 14773.5% | 13366.5% | 11959.5% | 10452% | 8944.5% | 7437% | 5326.5% | 3316.5% | 136.5% |
| Papers 02, 1E | 200 | 14874% | 13467% | 12060% | 10552.5% | 9045% | 7537.5% | 5427% | 3417% | 147% |
| Papers 02, 1F | 200 | 14673% | 13266% | 11859% | 10351.5% | 8844% | 7437% | 5427% | 3417% | 147% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 6161% | 5454% | 4848% | 4141% | 3535% | 2929% | 2121% | 1414% | 77% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 6262% | 5656% | 5050% | 4444% | 3838% | 3232% | 2424% | 1616% | 88% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 6161% | 5454% | 4848% | 4242% | 3636% | 3030% | 2222% | 1414% | 77% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 6060% | 5353% | 4747% | 4141% | 3535% | 2929% | 2121% | 1313% | 66% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 6161% | 5454% | 4848% | 4242% | 3636% | 3030% | 2222% | 1414% | 77% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5959% | 5252% | 4646% | 4040% | 3434% | 2929% | 2121% | 1414% | 77% |
| Paper 021DT0/02 | 100 | 8787% | 7979% | 7272% | 6363% | 5454% | 4545% | 3232% | 1919% | 77% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2026 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 15075% | 13668% | 12361.5% | 10854% | 9346.5% | 7839% | 5728.5% | 3618% | 168% |
| Papers 02, 1B | 200 | 14974.5% | 13668% | 12361.5% | 10854% | 9346.5% | 7939.5% | 5829% | 3718.5% | 168% |
| Papers 02, 1C | 200 | 15075% | 13668% | 12361.5% | 10854% | 9346.5% | 7939.5% | 5829% | 3718.5% | 168% |
| Papers 02, 1D | 200 | 14974.5% | 13567.5% | 12261% | 10753.5% | 9246% | 7839% | 5728.5% | 3618% | 168% |
| Papers 02, 1E | 200 | 14874% | 13567.5% | 12261% | 10753.5% | 9246% | 7839% | 5728.5% | 3618% | 168% |
| Papers 02, 1F | 200 | 14673% | 13266% | 11959.5% | 10452% | 8944.5% | 7537.5% | 5427% | 3316.5% | 136.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 6363% | 5757% | 5151% | 4545% | 3939% | 3333% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 6262% | 5656% | 5151% | 4545% | 3939% | 3434% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 6363% | 5757% | 5151% | 4545% | 3939% | 3434% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 6262% | 5656% | 5050% | 4444% | 3838% | 3333% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 6161% | 5555% | 5050% | 4444% | 3838% | 3333% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5959% | 5353% | 4747% | 4141% | 3535% | 3030% | 2222% | 1414% | 66% |
| Paper 021DT0/02 | 100 | 8787% | 7979% | 7272% | 6363% | 5454% | 4545% | 3232% | 1919% | 77% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2025 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 14472% | 13165.5% | 11859% | 10351.5% | 8944.5% | 7537.5% | 5427% | 3316.5% | 126% |
| Papers 02, 1B | 200 | 14170.5% | 12964.5% | 11758.5% | 10351.5% | 8944.5% | 7638% | 5427% | 3316.5% | 126% |
| Papers 02, 1C | 200 | 14472% | 13165.5% | 11859% | 10351.5% | 8944.5% | 7537.5% | 5326.5% | 3216% | 115.5% |
| Papers 02, 1D | 200 | 14472% | 13165.5% | 11859% | 10351.5% | 8944.5% | 7537.5% | 5427% | 3316.5% | 126% |
| Papers 02, 1E | 200 | 14170.5% | 12964.5% | 11758.5% | 10351.5% | 8944.5% | 7638% | 5527.5% | 3417% | 136.5% |
| Papers 02, 1F | 200 | 14070% | 12663% | 11356.5% | 9949.5% | 8542.5% | 7135.5% | 5226% | 3316.5% | 147% |
| Papers 02T, 1B | 200 | 14170.5% | 12964.5% | 11758.5% | 10351.5% | 8944.5% | 7638% | 5427% | 3316.5% | 126% |
| Papers 02T, 1F | 200 | 14070% | 12663% | 11356.5% | 9949.5% | 8542.5% | 7135.5% | 5226% | 3316.5% | 147% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 5757% | 5151% | 4646% | 4040% | 3535% | 3030% | 2121% | 1313% | 55% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 5454% | 4949% | 4545% | 4040% | 3535% | 3131% | 2222% | 1313% | 55% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 5757% | 5151% | 4646% | 4040% | 3535% | 3030% | 2121% | 1212% | 44% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 5757% | 5151% | 4646% | 4040% | 3535% | 3030% | 2121% | 1313% | 55% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 5454% | 4949% | 4545% | 4040% | 3535% | 3131% | 2222% | 1414% | 66% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5353% | 4747% | 4141% | 3636% | 3131% | 2626% | 1919% | 1313% | 77% |
| Paper 021DT0/02 | 100 | 8787% | 7979% | 7272% | 6363% | 5454% | 4545% | 3232% | 1919% | 77% |
| Paper 02T1DT0/02T | 100 | 8787% | 7979% | 7272% | 6363% | 5454% | 4545% | 3232% | 1919% | 77% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2024 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 14472% | 13065% | 11758.5% | 10251% | 8743.5% | 7236% | 5226% | 3216% | 126% |
| Papers 02, 1B | 200 | 14170.5% | 12964.5% | 11758.5% | 10251% | 8743.5% | 7336.5% | 5226% | 3216% | 126% |
| Papers 02, 1C | 200 | 14371.5% | 12964.5% | 11658% | 10150.5% | 8643% | 7135.5% | 5125.5% | 3115.5% | 115.5% |
| Papers 02, 1D | 200 | 14371.5% | 12964.5% | 11658% | 10150.5% | 8643% | 7135.5% | 5125.5% | 3115.5% | 115.5% |
| Papers 02, 1E | 200 | 14673% | 13266% | 11959.5% | 10452% | 8944.5% | 7437% | 5326.5% | 3316.5% | 136.5% |
| Papers 02, 1F | 200 | 14170.5% | 12763.5% | 11356.5% | 9849% | 8442% | 7035% | 5025% | 3015% | 115.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 5757% | 5151% | 4545% | 3939% | 3333% | 2727% | 1919% | 1212% | 55% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 5454% | 4949% | 4545% | 3939% | 3333% | 2828% | 2020% | 1212% | 55% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 5656% | 5050% | 4444% | 3838% | 3232% | 2626% | 1818% | 1111% | 44% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 5656% | 5050% | 4444% | 3838% | 3232% | 2626% | 1818% | 1111% | 44% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 5959% | 5353% | 4747% | 4141% | 3535% | 2929% | 2121% | 1313% | 66% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5454% | 4747% | 4141% | 3535% | 3030% | 2525% | 1818% | 1111% | 44% |
| Paper 021DT0/02 | 100 | 8787% | 7979% | 7272% | 6363% | 5454% | 4545% | 3232% | 1919% | 77% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2023 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 14371.5% | 12864% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4723.5% | 2914.5% | 126% |
| Papers 02, 1B | 200 | 13869% | 12562.5% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4723.5% | 2914.5% | 126% |
| Papers 02, 1C | 200 | 14371.5% | 12864% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4824% | 3115.5% | 157.5% |
| Papers 02, 1D | 200 | 14371.5% | 12864% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4824% | 3115.5% | 147% |
| Papers 02, 1E | 200 | 14371.5% | 12864% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4824% | 3115.5% | 157.5% |
| Papers 02, 1F | 200 | 13869% | 12261% | 10753.5% | 9145.5% | 7537.5% | 5929.5% | 4321.5% | 2713.5% | 126% |
| Papers 02T, 1B | 200 | 13869% | 12562.5% | 11356.5% | 9748.5% | 8140.5% | 6532.5% | 4723.5% | 2914.5% | 126% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 6464% | 5757% | 5151% | 4343% | 3535% | 2828% | 2020% | 1313% | 66% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 6464% | 5757% | 5151% | 4343% | 3535% | 2828% | 2020% | 1313% | 66% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 6464% | 5757% | 5151% | 4343% | 3535% | 2828% | 2121% | 1515% | 99% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 6464% | 5757% | 5151% | 4343% | 3535% | 2828% | 2121% | 1414% | 88% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 6464% | 5757% | 5151% | 4343% | 3535% | 2828% | 2121% | 1515% | 99% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5757% | 5151% | 4545% | 3737% | 2929% | 2222% | 1616% | 1111% | 66% |
| Paper 021DT0/02 | 88 | 6978.4% | 6270.5% | 5562.5% | 4753.4% | 4045.5% | 3337.5% | 2326.1% | 1415.9% | 55.7% |
| Paper 02T1DT0/02T | 88 | 6978.4% | 6270.5% | 5562.5% | 4753.4% | 4045.5% | 3337.5% | 2326.1% | 1415.9% | 55.7% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2022 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2021 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1D | 100 | 5959% | 5252% | 4646% | 4040% | 3434% | 2828% | 2020% | 1212% | 55% |
| Paper 1E | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3838% | 3232% | 2727% | 2020% | 1313% | 66% |
| Paper 1F | 100 | 5656% | 4949% | 4242% | 3535% | 2828% | 2222% | 1616% | 1010% | 55% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 5959% | 5252% | 4646% | 4040% | 3434% | 2828% | 2020% | 1212% | 55% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3838% | 3232% | 2727% | 2020% | 1313% | 66% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5656% | 4949% | 4242% | 3535% | 2828% | 2222% | 1616% | 1010% | 55% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE November 2021 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2021
Mức điểm theo bậc của November 2020 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1B | 100 | 5555% | 5050% | 4545% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1C | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1D | 100 | 5959% | 5252% | 4646% | 3838% | 3131% | 2424% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1E | 100 | 5959% | 5252% | 4545% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1F | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3636% | 2828% | 2121% | 1515% | 1010% | 55% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 5555% | 5050% | 4545% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 5959% | 5252% | 4646% | 3838% | 3131% | 2424% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 5959% | 5252% | 4545% | 3737% | 3030% | 2323% | 1717% | 1111% | 55% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5858% | 5151% | 4444% | 3636% | 2828% | 2121% | 1515% | 1010% | 55% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE November 2020 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2020
Mức điểm theo bậc của June 2019 Pearson Edexcel GCSE Design and Technology
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 02, 1A | 200 | 14773.5% | 13467% | 12160.5% | 10753.5% | 9346.5% | 7939.5% | 5829% | 3718.5% | 168% |
| Papers 02, 1B | 200 | 14271% | 13266% | 12361.5% | 10954.5% | 9547.5% | 8241% | 6030% | 3919.5% | 189% |
| Papers 02, 1C | 200 | 14773.5% | 13467% | 12160.5% | 10753.5% | 9447% | 8140.5% | 6030% | 4020% | 2010% |
| Papers 02, 1D | 200 | 15075% | 13768.5% | 12462% | 11055% | 9648% | 8341.5% | 6130.5% | 3919.5% | 189% |
| Papers 02, 1E | 200 | 15075% | 13668% | 12261% | 10854% | 9547.5% | 8241% | 6130.5% | 4020% | 2010% |
| Papers 02, 1F | 200 | 14874% | 13467% | 12060% | 10552.5% | 9145.5% | 7738.5% | 5728.5% | 3718.5% | 189% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1A1DT0/1A | 100 | 5757% | 5252% | 4747% | 4141% | 3636% | 3131% | 2323% | 1515% | 77% |
| Paper 1B1DT0/1B | 100 | 5959% | 5454% | 4949% | 4444% | 3939% | 3434% | 2525% | 1717% | 99% |
| Paper 1C1DT0/1C | 100 | 5757% | 5252% | 4747% | 4242% | 3737% | 3333% | 2525% | 1818% | 1111% |
| Paper 1D1DT0/1D | 100 | 6060% | 5555% | 5050% | 4545% | 4040% | 3535% | 2626% | 1717% | 99% |
| Paper 1E1DT0/1E | 100 | 5858% | 5353% | 4848% | 4343% | 3838% | 3434% | 2626% | 1818% | 1111% |
| Paper 1F1DT0/1F | 100 | 5656% | 5151% | 4646% | 4040% | 3434% | 2929% | 2222% | 1515% | 99% |
| Paper 021DT0/02 | 100 | 8989% | 8181% | 7474% | 6565% | 5656% | 4848% | 3535% | 2222% | 99% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Nguồn: Pearson Edexcel grade boundaries, GCSE June 2019 (mở qualifications.pearson.com trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn Design and Technology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 120 trên tổng 200 điểm và mức điểm 4 cần đạt 74 tại papers 02, 1A. Tại papers 02, 1B, mức điểm 7 cần đạt 122 trên tổng 200 điểm và mức điểm 4 cần đạt 77. Tại papers 02, 1C, mức điểm 7 cần đạt 120 trên tổng 200 điểm và mức điểm 4 cần đạt 75. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Design and Technology của Edexcel được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Pearson Edexcel cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Design and Technology mới được công bố?
Edexcel công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Edexcel hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.