Mức điểm theo bậc của Pearson Edexcel IGCSE Physics
Mức điểm theo bậc của Pearson Edexcel IGCSE Physics trong June 2019 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Pearson Edexcel, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Pearson Edexcel IGCSE Physics
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 13876.7% | 12167.2% | 10558.3% | 9452.2% | 8346.1% | 7240% | 6033.3% | 4927.2% | 3821.1% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 13474.4% | 11664.4% | 9955% | 8848.9% | 7742.8% | 6737.2% | 5631.1% | 4525% | 3519.4% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8577.3% | 7467.3% | 6458.2% | 5650.9% | 4944.5% | 4238.2% | 3531.8% | 2825.5% | 2220% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8173.6% | 7063.6% | 5953.6% | 5247.3% | 4641.8% | 4036.4% | 3330% | 2724.5% | 2119.1% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5375.7% | 4767.1% | 4158.6% | 3752.9% | 3347.1% | 3042.9% | 2535.7% | 2028.6% | 1622.9% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5375.7% | 4665.7% | 4057.1% | 3550% | 3144.3% | 2738.6% | 2231.4% | 1825.7% | 1420% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2025 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Physics | 180 | 14077.8% | 12569.4% | 11061.1% | 10055.6% | 9050% | 8044.4% | 6435.6% | 4927.2% | 3418.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8678.2% | 7669.1% | 6760.9% | 6155.5% | 5550% | 4944.5% | 3935.5% | 3027.3% | 2119.1% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5477.1% | 4868.6% | 4361.4% | 3955.7% | 3550% | 3144.3% | 2535.7% | 1927.1% | 1318.6% |
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 14379.4% | 12670% | 11061.1% | 9854.4% | 8748.3% | 7642.2% | 6335% | 5027.8% | 3821.1% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 14278.9% | 12468.9% | 10759.4% | 9552.8% | 8446.7% | 7340.6% | 6033.3% | 4726.1% | 3519.4% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8375.5% | 7366.4% | 6458.2% | 5650.9% | 4944.5% | 4238.2% | 3531.8% | 2825.5% | 2220% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8274.5% | 7265.5% | 6256.4% | 5449.1% | 4742.7% | 4036.4% | 3330% | 2724.5% | 2119.1% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 6085.7% | 5375.7% | 4665.7% | 4260% | 3854.3% | 3448.6% | 2840% | 2231.4% | 1622.9% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 6085.7% | 5274.3% | 4564.3% | 4158.6% | 3752.9% | 3347.1% | 2637.1% | 2028.6% | 1420% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2024 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Physics | 180 | 14882.2% | 13373.9% | 11966.1% | 10960.6% | 9955% | 9050% | 7541.7% | 6033.3% | 4525% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 9485.5% | 8375.5% | 7366.4% | 6559.1% | 5852.7% | 5146.4% | 4339.1% | 3531.8% | 2724.5% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5477.1% | 5071.4% | 4665.7% | 4361.4% | 4158.6% | 3955.7% | 3245.7% | 2535.7% | 1825.7% |
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2024
Mức điểm theo bậc của June 2024 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 14077.8% | 12468.9% | 10960.6% | 9955% | 8949.4% | 7943.9% | 6636.7% | 5329.4% | 4022.2% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 14379.4% | 12670% | 10960.6% | 9753.9% | 8647.8% | 7541.7% | 6234.4% | 4927.2% | 3720.6% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8375.5% | 7366.4% | 6357.3% | 5650.9% | 4944.5% | 4339.1% | 3632.7% | 3027.3% | 2421.8% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8577.3% | 7568.2% | 6559.1% | 5751.8% | 5045.5% | 4339.1% | 3632.7% | 3027.3% | 2421.8% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5781.4% | 5172.9% | 4665.7% | 4260% | 3955.7% | 3651.4% | 2941.4% | 2231.4% | 1622.9% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5882.9% | 5172.9% | 4462.9% | 4057.1% | 3651.4% | 3245.7% | 2535.7% | 1927.1% | 1318.6% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2023 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Physics | 180 | 14278.9% | 12569.4% | 10960.6% | 9955% | 8949.4% | 7943.9% | 6536.1% | 5128.3% | 3821.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8577.3% | 7568.2% | 6660% | 5953.6% | 5247.3% | 4540.9% | 3733.6% | 2926.4% | 2220% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5781.4% | 5071.4% | 4361.4% | 4057.1% | 3752.9% | 3448.6% | 2840% | 2231.4% | 1622.9% |
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2023
Mức điểm theo bậc của June 2023 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 14580.6% | 12871.1% | 11262.2% | 10256.7% | 9251.1% | 8245.6% | 6837.8% | 5530.6% | 4223.3% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 14379.4% | 12267.8% | 10156.1% | 8949.4% | 7843.3% | 6737.2% | 5530.6% | 4424.4% | 3318.3% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8880% | 7870.9% | 6962.7% | 6256.4% | 5550% | 4843.6% | 4036.4% | 3330% | 2623.6% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8476.4% | 7164.5% | 5953.6% | 5348.2% | 4742.7% | 4137.3% | 3430.9% | 2724.5% | 2119.1% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5781.4% | 5071.4% | 4361.4% | 4057.1% | 3752.9% | 3448.6% | 2840% | 2231.4% | 1622.9% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5984.3% | 5071.4% | 4260% | 3651.4% | 3144.3% | 2637.1% | 2130% | 1622.9% | 1217.1% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của January 2023 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 13776.1% | 11765% | 9753.9% | 8346.1% | 7038.9% | 5731.7% | 4726.1% | 3821.1% | 2916.1% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 13776.1% | 11765% | 9753.9% | 8346.1% | 7038.9% | 5731.7% | 4726.1% | 3821.1% | 2916.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8375.5% | 7164.5% | 5953.6% | 5146.4% | 4339.1% | 3531.8% | 2926.4% | 2320.9% | 1816.4% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8375.5% | 7164.5% | 5953.6% | 5146.4% | 4339.1% | 3531.8% | 2926.4% | 2320.9% | 1816.4% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5477.1% | 4665.7% | 3854.3% | 3245.7% | 2738.6% | 2231.4% | 1825.7% | 1420% | 1115.7% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5477.1% | 4665.7% | 3854.3% | 3245.7% | 2738.6% | 2231.4% | 1825.7% | 1420% | 1115.7% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của January 2023
Mức điểm theo bậc của June 2022 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 13776.1% | 11765% | 9753.9% | 8346.1% | 7038.9% | 5731.7% | 4726.1% | 3821.1% | 2916.1% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 13575% | 11463.3% | 9452.2% | 8044.4% | 6636.7% | 5228.9% | 4323.9% | 3418.9% | 2513.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8476.4% | 7164.5% | 5953.6% | 5146.4% | 4339.1% | 3531.8% | 2926.4% | 2320.9% | 1816.4% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8173.6% | 6962.7% | 5751.8% | 4843.6% | 4036.4% | 3229.1% | 2623.6% | 2119.1% | 1614.5% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5477.1% | 4665.7% | 3854.3% | 3245.7% | 2738.6% | 2231.4% | 1825.7% | 1420% | 1115.7% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5375.7% | 4564.3% | 3752.9% | 3144.3% | 2535.7% | 2028.6% | 1622.9% | 1217.1% | 912.9% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của January 2022 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 12569.4% | 10357.2% | 8145% | 6536.1% | 4927.2% | 3418.9% | 2715% | 2011.1% | 137.2% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 12569.4% | 10357.2% | 8145% | 6536.1% | 4927.2% | 3418.9% | 2715% | 2011.1% | 137.2% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 7669.1% | 6256.4% | 4944.5% | 3935.5% | 3027.3% | 2119.1% | 1614.5% | 1210.9% | 87.3% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 7669.1% | 6256.4% | 4944.5% | 3935.5% | 3027.3% | 2119.1% | 1614.5% | 1210.9% | 87.3% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 4970% | 4057.1% | 3245.7% | 2535.7% | 1927.1% | 1318.6% | 1014.3% | 710% | 57.1% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 4970% | 4057.1% | 3245.7% | 2535.7% | 1927.1% | 1318.6% | 1014.3% | 710% | 57.1% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của January 2022
Mức điểm theo bậc của November 2021 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Physics | 180 | 12569.4% | 10357.2% | 8145% | 6536.1% | 4927.2% | 3418.9% | 2715% | 2011.1% | 137.2% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 7669.1% | 6256.4% | 4944.5% | 3935.5% | 3027.3% | 2119.1% | 1614.5% | 1210.9% | 87.3% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 4970% | 4057.1% | 3245.7% | 2535.7% | 1927.1% | 1318.6% | 1014.3% | 710% | 57.1% |
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2021
Mức điểm theo bậc của January 2021 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 12871.1% | 10457.8% | 8044.4% | 6234.4% | 4525% | 2815.6% | 2312.8% | 1810% | 147.8% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 13474.4% | 11563.9% | 9653.3% | 7742.8% | 5832.2% | 3921.7% | 3217.8% | 2614.4% | 2011.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8173.6% | 6660% | 5146.4% | 3935.5% | 2724.5% | 1614.5% | 1311.8% | 109.1% | 87.3% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8476.4% | 7265.5% | 6155.5% | 4843.6% | 3531.8% | 2320.9% | 1917.3% | 1513.6% | 1210.9% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 4767.1% | 3854.3% | 2941.4% | 2332.9% | 1724.3% | 1217.1% | 1014.3% | 811.4% | 68.6% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5071.4% | 4260% | 3550% | 2840% | 2231.4% | 1622.9% | 1318.6% | 1014.3% | 811.4% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của January 2021
Mức điểm theo bậc của November 2020 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 12871.1% | 10457.8% | 8044.4% | 6234.4% | 4525% | 2815.6% | 2312.8% | 1810% | 147.8% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 13474.4% | 11563.9% | 9653.3% | 7742.8% | 5832.2% | 3921.7% | 3217.8% | 2614.4% | 2011.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8173.6% | 6660% | 5146.4% | 3935.5% | 2724.5% | 1614.5% | 1311.8% | 109.1% | 87.3% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 8476.4% | 7265.5% | 6155.5% | 4843.6% | 3531.8% | 2320.9% | 1917.3% | 1513.6% | 1210.9% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 4767.1% | 3854.3% | 2941.4% | 2332.9% | 1724.3% | 1217.1% | 1014.3% | 811.4% | 68.6% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5071.4% | 4260% | 3550% | 2840% | 2231.4% | 1622.9% | 1318.6% | 1014.3% | 811.4% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2020
Mức điểm theo bậc của January 2020 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 14982.8% | 13575% | 12267.8% | 11061.1% | 9854.4% | 8748.3% | 7139.4% | 5530.6% | 4022.2% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 14882.2% | 13474.4% | 12066.7% | 11061.1% | 10055.6% | 9150.6% | 7441.1% | 5731.7% | 4022.2% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 9384.5% | 8476.4% | 7669.1% | 6962.7% | 6357.3% | 5751.8% | 4641.8% | 3531.8% | 2421.8% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 9283.6% | 8375.5% | 7568.2% | 6962.7% | 6458.2% | 5953.6% | 4742.7% | 3632.7% | 2522.7% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 5680% | 5172.9% | 4665.7% | 4057.1% | 3550% | 3042.9% | 2535.7% | 2028.6% | 1622.9% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5578.6% | 5071.4% | 4564.3% | 4057.1% | 3651.4% | 3245.7% | 2637.1% | 2028.6% | 1521.4% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của January 2020
Mức điểm theo bậc của June 2019 Pearson Edexcel IGCSE Physics
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Papers 1P, 2P | 180 | 13575% | 11563.9% | 9653.3% | 8547.2% | 7541.7% | 6536.1% | 5430% | 4323.9% | 3318.3% |
| Papers 1PR, 2PR | 180 | 14077.8% | 12368.3% | 10658.9% | 9452.2% | 8346.1% | 7240% | 6033.3% | 4826.7% | 3620% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Paper 1P4PH1/1P | 110 | 8375.5% | 7265.5% | 6155.5% | 5348.2% | 4540.9% | 3834.5% | 3128.2% | 2522.7% | 1917.3% |
| Paper 1PR4PH1/1PR | 110 | 9182.7% | 7971.8% | 6760.9% | 5953.6% | 5146.4% | 4339.1% | 3632.7% | 2926.4% | 2220% |
| Paper 2P4PH1/2P | 70 | 4868.6% | 4158.6% | 3550% | 3245.7% | 2941.4% | 2738.6% | 2231.4% | 1825.7% | 1420% |
| Paper 2PR4PH1/2PR | 70 | 5375.7% | 4665.7% | 3955.7% | 3550% | 3245.7% | 2941.4% | 2434.3% | 1927.1% | 1420% |
- Where there is more than one row, each is for a different combination of papers, as Pearson lists them.
- Paper boundaries are notional: Pearson publishes them, in a separate document for the series, as a guide only, and only the overall boundaries decide the grade.
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm của môn Physics đã thay đổi thế nào
A grade 7 needed 53.3% of the marks in June 2019 and 58.3% in June 2026. A grade 7 needed 53.3% of the marks in June 2019 and 58.3% in June 2026.
Mỗi điểm là số điểm thấp nhất để đạt mức điểm đó trong đợt thi June, tính theo phần trăm tổng điểm. Các đợt thi khác, chẳng hạn như thi lại vào tháng 11, không được tính để có thể so sánh các năm tương đương. Đường liền là mức điểm cao hơn, đường nét đứt là mức thấp hơn.
Hiển thị dưới dạng bảng
| Đợt thi | Mức điểm 7 | Mức điểm 4 |
|---|---|---|
| June 2026 | 105/180 (58.3%) | 72/180 (40%) |
| June 2025 | 110/180 (61.1%) | 76/180 (42.2%) |
| June 2024 | 109/180 (60.6%) | 79/180 (43.9%) |
| June 2023 | 112/180 (62.2%) | 82/180 (45.6%) |
| June 2022 | 97/180 (53.9%) | 57/180 (31.7%) |
| June 2019 | 96/180 (53.3%) | 65/180 (36.1%) |
| Đợt thi | Mức điểm 7 | Mức điểm 4 |
|---|---|---|
| June 2026 | 105/180 (58.3%) | 72/180 (40%) |
| June 2025 | 110/180 (61.1%) | 76/180 (42.2%) |
| June 2024 | 109/180 (60.6%) | 79/180 (43.9%) |
| June 2023 | 112/180 (62.2%) | 82/180 (45.6%) |
| June 2022 | 97/180 (53.9%) | 57/180 (31.7%) |
| June 2019 | 96/180 (53.3%) | 65/180 (36.1%) |
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn Physics trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 105 trên tổng 180 điểm và mức điểm 4 cần đạt 72 tại papers 1P, 2P. Tại papers 1PR, 2PR, mức điểm 7 cần đạt 99 trên tổng 180 điểm và mức điểm 4 cần đạt 67. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại IGCSE Physics của Edexcel được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Pearson Edexcel cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Physics mới được công bố?
Edexcel công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Edexcel hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.