Chuyển đến nội dung
GCSEAQA8585

Mức điểm theo bậc của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Mức điểm theo bậc của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition trong June 2018 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của AQA, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20017286%15879%14572.5%12864%11256%9648%7135.5%4723.5%2311.5%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1008989%8484%7979%7070%6161%5353%3838%2424%1010%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008383%7474%6666%5858%5050%4343%3333%2323%1313%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20016984.5%15577.5%14271%12663%11055%9547.5%7135.5%4723.5%2311.5%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1008989%8484%7979%7070%6161%5353%3838%2424%1010%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008080%7171%6363%5656%4949%4242%3232%2222%1313%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2025 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2025

Mức điểm theo bậc của June 2024 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20017487%16080%14673%12964.5%11256%9648%7135.5%4623%2110.5%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1009090%8484%7979%7070%6161%5353%3838%2424%1010%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008484%7575%6767%5959%5151%4343%3232%2121%1111%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2024 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của June 2023 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20016984.5%15577.5%14271%12562.5%10954.5%9346.5%6834%4321.5%199.5%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1008989%8484%7979%7070%6161%5353%3838%2424%1010%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008080%7171%6363%5555%4747%4040%2929%1919%99%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2023 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2023

Mức điểm theo bậc của June 2022 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Option E20016783.5%15376.5%14070%12462%10854%9246%6934.5%4623%2412%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/CE706288.6%5882.9%5578.6%4970%4361.4%3752.9%2738.6%1825.7%912.9%
Food Prep and Nutrition NEA8585/CE(đã quy đổi)1008989%8383%7979%7070%6161%5353%3939%2626%1313%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1007979%7070%6161%5353%4646%3939%2929%2020%1111%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2022 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2022

Mức điểm theo bậc của June 2019 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2019: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20017386.5%16080%14773.5%13165.5%11557.5%10050%7537.5%5025%2613%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2019
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1009090%8585%8080%7272%6464%5656%4242%2828%1414%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008383%7575%6767%5959%5151%4444%3333%2222%1212%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2019 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2018 AQA GCSE Food Preparation and Nutrition

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2018: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấpĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Preparation and Nutrition20017386.5%15879%14472%12763.5%11055%9447%7135.5%4824%2512.5%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Food Preparation and Nutrition, June 2018
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Food Prep and Nutrition NEA8585/C1009090%8585%8080%7272%6464%5656%4242%2828%1414%
Food Prep and Nutrition Written8585/W1008383%7373%6464%5555%4646%3838%2929%2020%1111%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2018 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm của môn Food Preparation and Nutrition đã thay đổi thế nào

A grade 7 needed 72% of the marks in June 2018 and 72.5% in June 2026.

Food Preparation and Nutrition
40%60%80%2018201920222023202420252026June 2018: cần đạt điểm 7, với 144 trên tổng 200 (72%)June 2019: cần đạt điểm 7, với 147 trên tổng 200 (73.5%)June 2022: cần đạt điểm 7, với 140 trên tổng 200 (70%)June 2023: cần đạt điểm 7, với 142 trên tổng 200 (71%)June 2024: cần đạt điểm 7, với 146 trên tổng 200 (73%)June 2025: cần đạt điểm 7, với 142 trên tổng 200 (71%)June 2026: cần đạt điểm 7, với 145 trên tổng 200 (72.5%)7June 2018: cần đạt điểm 4, với 94 trên tổng 200 (47%)June 2019: cần đạt điểm 4, với 100 trên tổng 200 (50%)June 2022: cần đạt điểm 4, với 92 trên tổng 200 (46%)June 2023: cần đạt điểm 4, với 93 trên tổng 200 (46.5%)June 2024: cần đạt điểm 4, với 96 trên tổng 200 (48%)June 2025: cần đạt điểm 4, với 95 trên tổng 200 (47.5%)June 2026: cần đạt điểm 4, với 96 trên tổng 200 (48%)4

Mỗi điểm là số điểm thấp nhất để đạt mức điểm đó trong đợt thi June, tính theo phần trăm tổng điểm. Đường liền là mức điểm cao hơn, đường nét đứt là mức thấp hơn.

Hiển thị dưới dạng bảng
Food Preparation and Nutrition
Đợt thiMức điểm 7Mức điểm 4
June 2026145/200 (72.5%)96/200 (48%)
June 2025142/200 (71%)95/200 (47.5%)
June 2024146/200 (73%)96/200 (48%)
June 2023142/200 (71%)93/200 (46.5%)
June 2022140/200 (70%)92/200 (46%)
June 2019147/200 (73.5%)100/200 (50%)
June 2018144/200 (72%)94/200 (47%)

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Food Preparation and Nutrition trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 145 trên tổng 200 điểm và mức điểm 4 cần đạt 96. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Food Preparation and Nutrition của AQA được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của AQA cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Food Preparation and Nutrition mới được công bố?

AQA công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của AQA hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.