Mức điểm theo bậc của AQA A level English Literature A
Mức điểm theo bậc của AQA A level English Literature A trong June 2017 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của AQA, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 AQA A level English Literature A
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 31383.5% | 28275.2% | 24064% | 19852.8% | 15641.6% | 11530.7% |
| Option B | 375 | 32085.3% | 28876.8% | 24465.1% | 20053.3% | 15641.6% | 11330.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 6384% | 5776% | 4864% | 3952% | 3040% | 2229.3% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12684% | 11476% | 9664% | 7852% | 6040% | 4429.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 5978.7% | 5168% | 4357.3% | 3648% | 2938.7% | 2229.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 11878.7% | 10268% | 8657.3% | 7248% | 5838.7% | 4429.3% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 6282.7% | 5472% | 4560% | 3749.3% | 2938.7% | 2128% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 10872% | 9060% | 7449.3% | 5838.7% | 4228% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6992% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 32185.6% | 28676.3% | 24465.1% | 20354.1% | 16243.2% | 12132.3% |
| Option B | 375 | 32686.9% | 29478.4% | 25066.7% | 20654.9% | 16243.2% | 11931.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 6586.7% | 5877.3% | 4965.3% | 4053.3% | 3141.3% | 2229.3% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 13086.7% | 11677.3% | 9865.3% | 8053.3% | 6241.3% | 4429.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 6181.3% | 5269.3% | 4560% | 3850.7% | 3141.3% | 2533.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 12281.3% | 10469.3% | 9060% | 7650.7% | 6241.3% | 5033.3% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 6485.3% | 5674.7% | 4864% | 4053.3% | 3242.7% | 2432% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12885.3% | 11274.7% | 9664% | 8053.3% | 6442.7% | 4832% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6992% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2025 (mở aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 30681.6% | 27673.6% | 23261.9% | 18850.1% | 14438.4% | 10126.9% |
| Option B | 375 | 32085.3% | 28876.8% | 24264.5% | 19752.5% | 15240.5% | 10728.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 6282.7% | 5776% | 4762.7% | 3850.7% | 2938.7% | 2026.7% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 11476% | 9462.7% | 7650.7% | 5838.7% | 4026.7% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 5674.7% | 4864% | 4053.3% | 3242.7% | 2432% | 1722.7% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 11274.7% | 9664% | 8053.3% | 6442.7% | 4832% | 3422.7% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 6384% | 5472% | 4560% | 3648% | 2837.3% | 2026.7% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12684% | 10872% | 9060% | 7248% | 5637.3% | 4026.7% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6992% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2024 (mở aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 31283.2% | 28074.7% | 23763.2% | 19552% | 15340.8% | 11129.6% |
| Option B | 375 | 32185.6% | 28876.8% | 24164.3% | 19552% | 14939.7% | 10327.5% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 6384% | 5776% | 4762.7% | 3850.7% | 2938.7% | 2026.7% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12684% | 11476% | 9462.7% | 7650.7% | 5838.7% | 4026.7% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 5877.3% | 5066.7% | 4357.3% | 3648% | 2938.7% | 2229.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 11677.3% | 10066.7% | 8657.3% | 7248% | 5838.7% | 4429.3% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 6282.7% | 5472% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 10872% | 9060% | 7248% | 5436% | 3624% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 7093.3% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2023 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 29979.7% | 25768.5% | 21657.6% | 17646.9% | 13636.3% | 9625.6% |
| Option B | 375 | 31283.2% | 27372.8% | 22961.1% | 18649.6% | 14338.1% | 10026.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 6080% | 5269.3% | 4458.7% | 3648% | 2837.3% | 2026.7% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12080% | 10469.3% | 8858.7% | 7248% | 5637.3% | 4026.7% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 5776% | 4762.7% | 3952% | 3141.3% | 2330.7% | 1621.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 11476% | 9462.7% | 7852% | 6241.3% | 4731.3% | 3221.3% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 6384% | 5573.3% | 4560% | 3648% | 2736% | 1824% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12684% | 11073.3% | 9060% | 7248% | 5436% | 3624% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4386% | 3978% | 3366% | 2754% | 2142% | 1632% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6586.7% | 5978.7% | 5066.7% | 4154.7% | 3242.7% | 2432% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2022 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2021 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 300 | 21571.7% | 17859.3% | 14749% | 11638.7% | 8628.7% | 5618.7% |
| Option B | 300 | 22173.7% | 18260.7% | 14949.7% | 11638.7% | 8428% | 5217.3% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A P17712/1 | 75 | 5472% | 4560% | 3749.3% | 2938.7% | 2128% | 1317.3% |
| English Literature A P17712/1(đã quy đổi) | 150 | 10872% | 9060% | 7449.3% | 5838.7% | 4228% | 2617.3% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A | 75 | 5370.7% | 4458.7% | 3648% | 2938.7% | 2229.3% | 1520% |
| English Literature A P2 Opt A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 10771.3% | 8858.7% | 7348.7% | 5838.7% | 4429.3% | 3020% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B | 75 | 5674.7% | 4661.3% | 3749.3% | 2938.7% | 2128% | 1317.3% |
| English Literature A P2 Opt B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 11274.7% | 9261.3% | 7550% | 5838.7% | 4228% | 2617.3% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level November 2021 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2021
Mức điểm theo bậc của November 2020 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 300 | 22575% | 19063.3% | 15451.3% | 11839.3% | 8227.3% | 4615.3% |
| Option B | 300 | 23177% | 19464.7% | 15752.3% | 12040% | 8428% | 4816% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A Paper 17712/1 | 75 | 5877.3% | 4965.3% | 3952% | 3040% | 2128% | 1216% |
| English Literature A Paper 17712/1(đã quy đổi) | 150 | 11677.3% | 9865.3% | 7852% | 6040% | 4228% | 2416% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A | 75 | 5674.7% | 4661.3% | 3749.3% | 2837.3% | 1925.3% | 1114.7% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 11274.7% | 9261.3% | 7449.3% | 5637.3% | 3825.3% | 2214.7% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B | 75 | 5776% | 4864% | 3952% | 3040% | 2128% | 1216% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 11476% | 9664% | 7852% | 6040% | 4228% | 2416% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level November 2020 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2020
Mức điểm theo bậc của June 2019 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 31182.9% | 27473.1% | 23261.9% | 19150.9% | 15040% | 10929.1% |
| Option B | 375 | 31784.5% | 27874.1% | 23562.7% | 19351.5% | 15140.3% | 10929.1% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A Paper 17712/1 | 75 | 6181.3% | 5370.7% | 4560% | 3749.3% | 2938.7% | 2128% |
| English Literature A Paper 17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12281.3% | 10670.7% | 9060% | 7449.3% | 5838.7% | 4228% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A | 75 | 6080% | 5168% | 4357.3% | 3546.7% | 2736% | 2026.7% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 12080% | 10268% | 8657.3% | 7046.7% | 5436% | 4026.7% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B | 75 | 6181.3% | 5370.7% | 4458.7% | 3648% | 2837.3% | 2026.7% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12281.3% | 10670.7% | 8858.7% | 7248% | 5637.3% | 4026.7% |
| English Literature A NEA7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A NEA7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6992% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2019 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2018 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 31483.7% | 27874.1% | 23763.2% | 19752.5% | 15741.9% | 11731.2% |
| Option B | 375 | 31985.1% | 28275.2% | 23963.7% | 19652.3% | 15340.8% | 11129.6% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A Paper 17712/1 | 75 | 6282.7% | 5472% | 4661.3% | 3850.7% | 3040% | 2229.3% |
| English Literature A Paper 17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 10872% | 9261.3% | 7650.7% | 6040% | 4429.3% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A | 75 | 6181.3% | 5269.3% | 4458.7% | 3749.3% | 3040% | 2330.7% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 12281.3% | 10469.3% | 8858.7% | 7449.3% | 6040% | 4630.7% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B | 75 | 6282.7% | 5472% | 4560% | 3648% | 2837.3% | 2026.7% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 10872% | 9060% | 7248% | 5637.3% | 4026.7% |
| English Literature A Coursework7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A Coursework7712/C(đã quy đổi) | 75 | 6992% | 6688% | 5674.7% | 4560% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2018 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2017 AQA A level English Literature A
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| Option A | 375 | 31684.3% | 28074.7% | 23963.7% | 19852.8% | 15741.9% | 11731.2% |
| Option B | 375 | 32085.3% | 28275.2% | 23662.9% | 19050.7% | 14438.4% | 9926.4% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | ||
| English Literature A Paper 17712/1 | 75 | 6282.7% | 5472% | 4560% | 3749.3% | 2938.7% | 2128% |
| English Literature A Paper 17712/1(đã quy đổi) | 150 | 12583.3% | 10872% | 9160.7% | 7550% | 5939.3% | 4228% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A | 75 | 6282.7% | 5370.7% | 4560% | 3749.3% | 3040% | 2432% |
| English Literature A Paper 2A7712/2A(đã quy đổi) | 150 | 12482.7% | 10670.7% | 9160.7% | 7751.3% | 6342% | 4832% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B | 75 | 6282.7% | 5472% | 4458.7% | 3445.3% | 2432% | 1520% |
| English Literature A Paper 2B7712/2B(đã quy đổi) | 150 | 12583.3% | 10872% | 8858.7% | 6845.3% | 4932.7% | 3020% |
| English Literature A Coursework7712/C | 50 | 4692% | 4488% | 3774% | 3060% | 2448% | 1836% |
| English Literature A Coursework7712/C(đã quy đổi) | 75 | 7093.3% | 6688% | 5674.7% | 4661.3% | 3648% | 2736% |
- Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
- Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.
Nguồn: AQA grade boundaries, A level June 2017 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm của môn English Literature A đã thay đổi thế nào
A A needed 74.7% of the marks in June 2017 and 75.2% in June 2026. A A needed 75.2% of the marks in June 2017 and 76.8% in June 2026.
Mỗi điểm là số điểm thấp nhất để đạt mức điểm đó trong đợt thi June, tính theo phần trăm tổng điểm. Các đợt thi khác, chẳng hạn như thi lại vào tháng 11, không được tính để có thể so sánh các năm tương đương. Đường liền là mức điểm cao hơn, đường nét đứt là mức thấp hơn.
Hiển thị dưới dạng bảng
| Đợt thi | Mức điểm A | Mức điểm E |
|---|---|---|
| June 2026 | 282/375 (75.2%) | 115/375 (30.7%) |
| June 2025 | 286/375 (76.3%) | 121/375 (32.3%) |
| June 2024 | 276/375 (73.6%) | 101/375 (26.9%) |
| June 2023 | 280/375 (74.7%) | 111/375 (29.6%) |
| June 2022 | 257/375 (68.5%) | 96/375 (25.6%) |
| June 2019 | 274/375 (73.1%) | 109/375 (29.1%) |
| June 2018 | 278/375 (74.1%) | 117/375 (31.2%) |
| June 2017 | 280/375 (74.7%) | 117/375 (31.2%) |
| Đợt thi | Mức điểm A | Mức điểm E |
|---|---|---|
| June 2026 | 288/375 (76.8%) | 113/375 (30.1%) |
| June 2025 | 294/375 (78.4%) | 119/375 (31.7%) |
| June 2024 | 288/375 (76.8%) | 107/375 (28.5%) |
| June 2023 | 288/375 (76.8%) | 103/375 (27.5%) |
| June 2022 | 273/375 (72.8%) | 100/375 (26.7%) |
| June 2019 | 278/375 (74.1%) | 109/375 (29.1%) |
| June 2018 | 282/375 (75.2%) | 111/375 (29.6%) |
| June 2017 | 282/375 (75.2%) | 99/375 (26.4%) |
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn English Literature A trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức A cần đạt 282 trên tổng 375 điểm và mức E cần đạt 115 tại option A. Tại option B, mức A cần đạt 288 trên tổng 375 điểm và mức E cần đạt 113. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại A level English Literature A của AQA được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của AQA cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại English Literature A mới được công bố?
AQA công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của AQA hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.