Chuyển đến nội dung
GCSEAQA8062

Mức điểm theo bậc của AQA GCSE Religious Studies A

Mức điểm theo bậc của AQA GCSE Religious Studies A trong June 2018 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của AQA, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 AQA GCSE Religious Studies A

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20417083.3%15777%14470.6%12561.3%10752.5%8943.6%6632.4%4321.1%209.8%
Route AB20417083.3%15777%14470.6%12561.3%10752.5%8943.6%6632.4%4321.1%209.8%
Route BA20417384.8%15977.9%14671.6%12762.3%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route BB20417284.3%15977.9%14671.6%12762.3%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route CA20417183.8%15877.5%14571.1%12661.8%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route DA20417384.8%16078.4%14772.1%13063.7%11355.4%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%
Route EA20417183.8%15877.5%14571.1%12762.3%10953.4%9245.1%6833.3%4421.6%209.8%
Route FA20417083.3%15777%14470.6%12661.8%10852.9%9044.1%6632.4%4321.1%209.8%
Route HA20417284.3%15977.9%14671.6%13063.7%11455.9%9948.5%7235.3%4622.5%209.8%
Route HB20417284.3%15977.9%14671.6%13063.7%11455.9%9948.5%7235.3%4622.5%209.8%
Route JA20417083.3%15777%14470.6%12762.3%11154.4%9546.6%7034.3%4522.1%209.8%
Route JB20417083.3%15777%14470.6%12762.3%11154.4%9546.6%7034.3%4522.1%209.8%
Route LA20417183.8%15877.5%14671.6%12862.7%11154.4%9446.1%6933.8%4421.6%209.8%
Route MA20417384.8%16078.4%14872.5%13264.7%11656.9%10049%7335.8%4622.5%209.8%
Route MB20417485.3%16178.9%14872.5%13264.7%11656.9%10049%7335.8%4622.5%209.8%
Route NA20417284.3%15977.9%14671.6%12963.2%11254.9%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%
Route NB20417284.3%15977.9%14671.6%12963.2%11254.9%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%
Route OA20417786.8%16178.9%14571.1%12862.7%11154.4%9446.1%6933.8%4421.6%209.8%
Route PA20417384.8%16078.4%14772.1%13164.2%11556.4%10049%7335.8%4622.5%209.8%
Route QA20417183.8%15877.5%14571.1%12862.7%11254.9%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%
Route RA20417083.3%15777%14470.6%12762.3%11053.9%9446.1%6933.8%4421.6%209.8%
Route SA20417384.8%16078.4%14772.1%13264.7%11757.4%10250%7436.3%4723%209.8%
Route TA20417284.3%15977.9%14671.6%13063.7%11556.4%10049%7335.8%4622.5%209.8%
Route UA20417083.3%15777%14470.6%12862.7%11254.9%9647.1%7034.3%4522.1%209.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A998484.8%7777.8%7171.7%6363.6%5555.6%4747.5%3434.3%2121.2%88.1%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1028785.3%7977.5%7371.6%6563.7%5755.9%4847.1%3534.3%2221.6%87.8%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B998484.8%7777.8%7171.7%6363.6%5555.6%4747.5%3434.3%2121.2%88.1%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028785.3%7977.5%7371.6%6563.7%5755.9%4847.1%3534.3%2221.6%87.8%
Religious Studies A P1-1 Buddhism8062/11514384.3%3976.5%3670.6%3058.8%2447.1%1937.3%1427.5%1019.6%611.8%
Religious Studies A P1-2 Cath Christ8062/12514282.4%3874.5%3568.6%3058.8%2651%2243.1%1631.4%1121.6%611.8%
Religious Studies A P1-3 Christ8062/13514384.3%4078.4%3772.5%3262.7%2752.9%2345.1%1733.3%1121.6%611.8%
Religious Studies A P1-4 Hinduism8062/14514384.3%3976.5%3670.6%3160.8%2752.9%2345.1%1733.3%1121.6%611.8%
Religious Studies A P1-5 Islam8062/15514486.3%4180.4%3874.5%3568.6%3262.7%2956.9%2141.2%1325.5%611.8%
Religious Studies A P1-6 Judaism8062/16514384.3%3976.5%3670.6%3262.7%2854.9%2549%1835.3%1223.5%611.8%
Religious Studies A P1-7 Sikhism8062/17514282.4%3874.5%3568.6%3160.8%2752.9%2345.1%1733.3%1121.6%611.8%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2026 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20417585.8%16279.4%15073.5%13365.2%11757.4%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route BA20417284.3%15977.9%14671.6%12963.2%11254.9%9647.1%7134.8%4622.5%2210.8%
Route BB20417183.8%15877.5%14671.6%12862.7%11053.9%9245.1%6833.3%4522.1%2210.8%
Route CA20416882.4%15576%14370.1%12661.8%10953.4%9245.1%6833.3%4522.1%2210.8%
Route DA20417183.8%15877.5%14671.6%12862.7%11154.4%9446.1%7034.3%4622.5%2210.8%
Route EA20416882.4%15576%14370.1%12661.8%10953.4%9245.1%6833.3%4522.1%2210.8%
Route FA20417083.3%15777%14571.1%12762.3%11053.9%9345.6%6933.8%4522.1%2210.8%
Route HA20417585.8%16279.4%15073.5%13465.7%11958.3%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route HB20417585.8%16279.4%15073.5%13365.2%11656.9%10049%7436.3%4924%2411.8%
Route JA20417284.3%15977.9%14772.1%13264.7%11757.4%10250%7637.3%5024.5%2411.8%
Route JB20417284.3%15977.9%14772.1%13063.7%11455.9%9848%7335.8%4823.5%2411.8%
Route KA20417485.3%16178.9%14973%13365.2%11857.8%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route LA20416882.4%15576%14370.1%12762.3%11254.9%9747.5%7235.3%4723%2210.8%
Route MA20417083.3%15877.5%14671.6%13063.7%11455.9%9948.5%7335.8%4723%2210.8%
Route MB20417183.8%15877.5%14671.6%12963.2%11254.9%9546.6%7034.3%4622.5%2210.8%
Route NA20416882.4%15576%14370.1%12762.3%11254.9%9747.5%7235.3%4723%2210.8%
Route NB20417284.3%15777%14370.1%12661.8%10953.4%9345.6%6933.8%4522.1%2210.8%
Route OA20417384.8%15977.9%14571.1%12963.2%11355.4%9848%7235.3%4723%2210.8%
Route PA20416882.4%15576%14370.1%12762.3%11154.4%9546.6%7034.3%4622.5%2210.8%
Route QA20416580.9%15274.5%14068.6%12460.8%10852.9%9345.6%6933.8%4522.1%2210.8%
Route RA20416781.9%15475.5%14269.6%12661.8%11053.9%9446.1%7034.3%4622.5%2210.8%
Route SA20417284.3%15777%14370.1%12762.3%11154.4%9546.6%7034.3%4622.5%2210.8%
Route TA20417083.3%15777%14571.1%12862.7%11254.9%9647.1%7134.8%4622.5%2210.8%
Route UA20416781.9%15475.5%14269.6%12661.8%11053.9%9446.1%7034.3%4622.5%2210.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A998181.8%7474.7%6868.7%6060.6%5353.5%4646.5%3333.3%2020.2%88.1%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1028381.4%7674.5%7068.6%6260.8%5553.9%4746.1%3433.3%2120.6%87.8%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B998181.8%7474.7%6868.7%5959.6%5050.5%4242.4%3030.3%1919.2%88.1%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028381.4%7674.5%7068.6%6159.8%5251%4342.2%3130.4%2019.6%87.8%
Religious Studies A P1-1 Buddhism8062/11514486.3%4180.4%3874.5%3262.7%2752.9%2243.1%1733.3%1223.5%713.7%
Religious Studies A P1-2 Cath Christ8062/12514690.2%4486.3%4282.4%3874.5%3568.6%3262.7%2447.1%1631.4%917.6%
Religious Studies A P1-3 Christ8062/13514486.3%4180.4%3874.5%3466.7%3058.8%2752.9%2039.2%1325.5%713.7%
Religious Studies A P1-4 Hinduism8062/14514282.4%3874.5%3568.6%3160.8%2752.9%2345.1%1733.3%1223.5%713.7%
Religious Studies A P1-5 Islam8062/15514486.3%4180.4%3874.5%3364.7%2956.9%2549%1937.3%1325.5%713.7%
Religious Studies A P1-6 Judaism8062/16514282.4%3874.5%3568.6%3160.8%2752.9%2345.1%1733.3%1223.5%713.7%
Religious Studies A P1-7 Sikhism8062/17514384.3%4078.4%3772.5%3262.7%2854.9%2447.1%1835.3%1223.5%713.7%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2025 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2025

Mức điểm theo bậc của June 2024 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20417786.8%16580.9%15375%13867.6%12360.3%10953.4%8039.2%5125%2210.8%
Route AB20417686.3%16480.4%15274.5%13465.7%11757.4%10049%7436.3%4823.5%2311.3%
Route BA20417786.8%16480.4%15274.5%13666.7%12058.8%10451%7637.3%4823.5%2110.3%
Route BB20417585.8%16379.9%15174%13264.7%11355.4%9546.6%7034.3%4622.5%2210.8%
Route CA20417284.3%16078.4%14872.5%13264.7%11656.9%10049%7436.3%4823.5%2210.8%
Route DA20417786.8%16580.9%15375%13767.2%12159.3%10551.5%7737.7%4924%2210.8%
Route EA20417384.8%16178.9%14973%13365.2%11857.8%10350.5%7637.3%4924%2210.8%
Route FA20417585.8%16379.9%15174%13465.7%11857.8%10250%7536.8%4823.5%2210.8%
Route HA20417987.7%16781.9%15576%14068.6%12661.8%11254.9%8240.2%5225.5%2210.8%
Route HB20417887.3%16681.4%15475.5%13767.2%12058.8%10350.5%7637.3%4924%2311.3%
Route JA20417887.3%16480.4%15174%13767.2%12360.3%11053.9%8039.2%5125%2210.8%
Route JB20417485.3%16279.4%15073.5%13365.2%11757.4%10149.5%7536.8%4924%2311.3%
Route LA20417284.3%16078.4%14973%13365.2%11757.4%10250%7536.8%4823.5%2110.3%
Route LB20417284.3%16078.4%14872.5%12963.2%11154.4%9345.6%6933.8%4522.1%2210.8%
Route MA20417786.8%16580.9%15475.5%13867.6%12259.8%10752.5%7838.2%4924%2110.3%
Route MB20417786.8%16580.9%15375%13465.7%11656.9%9848%7235.3%4723%2210.8%
Route NA20417384.8%16178.9%15073.5%13566.2%12058.8%10551.5%7737.7%4924%2110.3%
Route NB20417384.8%16178.9%14973%13164.2%11355.4%9647.1%7134.8%4622.5%2210.8%
Route OA20417987.7%16580.9%15274.5%13666.7%12058.8%10451%7637.3%4823.5%2110.3%
Route PA20417485.3%16279.4%15073.5%13465.7%11857.8%10350.5%7637.3%4924%2210.8%
Route QA20417083.3%15877.5%14671.6%13164.2%11656.9%10149.5%7436.3%4823.5%2210.8%
Route RA20417284.3%16078.4%14872.5%13264.7%11656.9%10049%7436.3%4823.5%2210.8%
Route SA20418088.2%16580.9%15174%13666.7%12159.3%10652%7838.2%5024.5%2210.8%
Route TA20417786.8%16580.9%15375%13767.2%12159.3%10551.5%7737.7%4924%2210.8%
Route UA20417384.8%16178.9%14973%13365.2%11857.8%10350.5%7637.3%4924%2210.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A998484.8%7777.8%7171.7%6464.6%5757.6%5050.5%3636.4%2222.2%88.1%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1028785.3%7977.5%7371.6%6664.7%5957.8%5251%3736.3%2322.5%87.8%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B998383.8%7676.8%7070.7%6060.6%5151.5%4242.4%3131.3%2020.2%99.1%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028684.3%7876.5%7270.6%6260.8%5352%4342.2%3231.4%2120.6%98.8%
Religious Studies A P1-1 Buddhism8062/11514588.2%4282.4%3976.5%3466.7%2956.9%2549%1937.3%1325.5%713.7%
Religious Studies A P1-2 Cath Christ8062/12514690.2%4384.3%4180.4%3874.5%3568.6%3262.7%2345.1%1529.4%713.7%
Religious Studies A P1-3 Christ8062/13514588.2%4282.4%4078.4%3568.6%3160.8%2752.9%2039.2%1325.5%611.8%
Religious Studies A P1-4 Hinduism8062/14514384.3%3976.5%3670.6%3160.8%2752.9%2345.1%1733.3%1223.5%713.7%
Religious Studies A P1-5 Islam8062/15514690.2%4384.3%4180.4%3670.6%3262.7%2854.9%2141.2%1427.5%713.7%
Religious Studies A P1-6 Judaism8062/16514384.3%4078.4%3772.5%3364.7%2956.9%2651%1937.3%1325.5%713.7%
Religious Studies A P1-7 Sikhism8062/17514588.2%4282.4%3976.5%3466.7%2956.9%2549%1937.3%1325.5%713.7%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2024 (mở aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của June 2023 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20417786.8%16681.4%15576%14068.6%12561.3%11154.4%8340.7%5527%2713.2%
Route BA20418088.2%16882.4%15777%14169.1%12661.8%11154.4%8240.2%5326%2512.3%
Route BB20417485.3%16379.9%15274.5%13465.7%11757.4%10049%7436.3%4924%2411.8%
Route CA20417585.8%16480.4%15375%13666.7%11958.3%10250%7637.3%5024.5%2512.3%
Route DA20418088.2%16982.8%15877.5%14269.6%12661.8%11154.4%8240.2%5326%2512.3%
Route EA20417686.3%16580.9%15475.5%13767.2%12159.3%10551.5%7838.2%5225.5%2612.7%
Route FA20417786.8%16681.4%15576%13867.6%12159.3%10451%7737.7%5125%2512.3%
Route GB20417183.8%16078.4%14973%13264.7%11556.4%9948.5%7436.3%4924%2512.3%
Route HA20418188.7%17083.3%15977.9%14571.1%13264.7%11958.3%8843.1%5727.9%2612.7%
Route JA20418088.2%16781.9%15576%14169.1%12762.3%11355.4%8441.2%5527%2713.2%
Route JB20417284.3%16178.9%15073.5%13465.7%11857.8%10250%7637.3%5125%2612.7%
Route LA20417987.7%16781.9%15676.5%14068.6%12561.3%11053.9%8139.7%5225.5%2411.8%
Route MA20418289.2%17183.8%16178.9%14772.1%13365.2%11958.3%8742.6%5527%2411.8%
Route MB20417887.3%16781.9%15676.5%14068.6%12460.8%10852.9%7938.7%5125%2311.3%
Route NA20418088.2%16882.4%15777%14269.6%12762.3%11355.4%8340.7%5426.5%2512.3%
Route NB20417485.3%16379.9%15274.5%13566.2%11857.8%10250%7637.3%5024.5%2411.8%
Route OA20418188.7%16982.8%15877.5%14269.6%12762.3%11254.9%8240.2%5326%2411.8%
Route PA20417987.7%16882.4%15777%14169.1%12561.3%11053.9%8139.7%5225.5%2411.8%
Route QA20417585.8%16480.4%15375%13666.7%12058.8%10451%7737.7%5125%2512.3%
Route RA20417686.3%16580.9%15475.5%13767.2%12058.8%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route SA20418088.2%16982.8%15877.5%14370.1%12862.7%11355.4%8340.7%5426.5%2512.3%
Route TA20418188.7%17083.3%15977.9%14370.1%12762.3%11254.9%8240.2%5326%2411.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A998787.9%8181.8%7676.8%6868.7%6060.6%5353.5%3838.4%2424.2%1010.1%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1029088.2%8381.4%7876.5%7068.6%6260.8%5553.9%3938.2%2524.5%109.8%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B998484.8%7777.8%7171.7%6161.6%5252.5%4343.4%3131.3%2020.2%99.1%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028785.3%7977.5%7371.6%6361.8%5452.9%4443.1%3231.4%2120.6%98.8%
Religious Studies A P1-1 Buddhism8062/11514486.3%4180.4%3874.5%3364.7%2854.9%2447.1%1835.3%1325.5%815.7%
Religious Studies A P1-2 Cath Christ8062/12514588.2%4282.4%3976.5%3670.6%3466.7%3262.7%2447.1%1631.4%917.6%
Religious Studies A P1-3 Christ8062/13514690.2%4384.3%4180.4%3874.5%3568.6%3262.7%2345.1%1529.4%713.7%
Religious Studies A P1-4 Hinduism8062/14514486.3%4078.4%3772.5%3262.7%2752.9%2345.1%1733.3%1223.5%713.7%
Religious Studies A P1-5 Islam8062/15514690.2%4486.3%4282.4%3874.5%3568.6%3262.7%2345.1%1529.4%713.7%
Religious Studies A P1-6 Judaism8062/16514486.3%4180.4%3874.5%3466.7%3058.8%2651%2039.2%1427.5%815.7%
Religious Studies A P1-7 Sikhism8062/17514588.2%4282.4%3976.5%3466.7%2956.9%2549%1937.3%1325.5%713.7%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2023 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2023

Mức điểm theo bậc của June 2022 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route BA20417686.3%16480.4%15274.5%13666.7%12058.8%10451%7637.3%4823.5%2110.3%
Route BB20417183.8%15877.5%14671.6%12762.3%10852.9%8943.6%6632.4%4321.1%2110.3%
Route CA20417384.8%16078.4%14872.5%13164.2%11455.9%9848%7235.3%4622.5%2110.3%
Route DA20417786.8%16480.4%15274.5%13465.7%11757.4%10049%7335.8%4723%2110.3%
Route EA20417686.3%16379.9%15174%13365.2%11556.4%9848%7235.3%4622.5%2110.3%
Route FA20417786.8%16480.4%15274.5%13465.7%11757.4%10049%7335.8%4723%2110.3%
Route GB20416480.4%15174%13968.1%11958.3%10049%8139.7%6129.9%4120.1%2110.3%
Route HA20417485.3%16178.9%14973%13264.7%11556.4%9848%7235.3%4622.5%2110.3%
Route JA20417585.8%16178.9%14872.5%13063.7%11355.4%9647.1%7134.8%4622.5%2110.3%
Route JB20416781.9%15475.5%14269.6%12159.3%10149.5%8139.7%6129.9%4120.1%2110.3%
Route LA20417284.3%16078.4%14872.5%13264.7%11656.9%10049%7335.8%4723%2110.3%
Route MA20417786.8%16480.4%15274.5%13566.2%11857.8%10250%7536.8%4823.5%2110.3%
Route MB20417183.8%15877.5%14671.6%12661.8%10652%8742.6%6531.9%4321.1%2110.3%
Route NA20417384.8%16279.4%15174%13465.7%11757.4%10049%7335.8%4723%2110.3%
Route NB20417083.3%15777%14571.1%12561.3%10551.5%8541.7%6330.9%4220.6%2110.3%
Route OA20418289.2%16781.9%15274.5%13566.2%11857.8%10250%7536.8%4823.5%2110.3%
Route OB20417183.8%15877.5%14671.6%12661.8%10652%8742.6%6531.9%4321.1%2110.3%
Route PA20417384.8%16078.4%14872.5%13063.7%11355.4%9647.1%7134.8%4622.5%2110.3%
Route QA20417284.3%15977.9%14772.1%12963.2%11154.4%9446.1%6933.8%4522.1%2110.3%
Route RA20417384.8%16078.4%14872.5%13063.7%11355.4%9647.1%7134.8%4622.5%2110.3%
Route SA20417887.3%16480.4%15174%13264.7%11455.9%9647.1%7134.8%4622.5%2110.3%
Route TA20417786.8%16480.4%15274.5%13465.7%11656.9%9848%7235.3%4622.5%2110.3%
Route UA20417686.3%16379.9%15174%13264.7%11455.9%9647.1%7134.8%4622.5%2110.3%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Religious Studies A P1-1 Buddhism8062/11514486.3%4180.4%3976.5%3466.7%3058.8%2651%1937.3%1223.5%59.8%
Religious Studies A P1-2 Cath Christ8062/12514384.3%3976.5%3670.6%3262.7%2854.9%2447.1%1733.3%1121.6%59.8%
Religious Studies A P1-3 Christ8062/13514486.3%4180.4%3976.5%3568.6%3160.8%2854.9%2039.2%1223.5%59.8%
Religious Studies A P1-4 Hinduism8062/14514282.4%3874.5%3568.6%3058.8%2651%2243.1%1631.4%1019.6%59.8%
Religious Studies A P1-5 Islam8062/15514486.3%4180.4%3976.5%3466.7%2956.9%2447.1%1733.3%1121.6%59.8%
Religious Studies A P1-6 Judaism8062/16514486.3%4180.4%3874.5%3262.7%2752.9%2243.1%1631.4%1019.6%59.8%
Religious Studies A P1-7 Sikhism8062/17514486.3%4180.4%3976.5%3466.7%2956.9%2447.1%1733.3%1121.6%59.8%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A998484.8%7878.8%7272.7%6464.6%5656.6%4949.5%3636.4%2323.2%1111.1%
Religious Studies A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1028785.3%8078.4%7472.5%6664.7%5856.9%5049%3736.3%2423.5%1110.8%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B998181.8%7373.7%6666.7%5555.6%4444.4%3434.3%2626.3%1818.2%1111.1%
Religious Studies A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028381.4%7573.5%6866.7%5755.9%4544.1%3534.3%2726.5%1918.6%1110.8%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2022 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2022

Mức điểm theo bậc của June 2019 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2019: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20418289.2%16982.8%15777%14169.1%12561.3%11053.9%8139.7%5225.5%2411.8%
Route AB20417485.3%16178.9%14973%13164.2%11455.9%9747.5%7235.3%4823.5%2411.8%
Route BA20418188.7%16882.4%15676.5%14169.1%12661.8%11154.4%8240.2%5326%2411.8%
Route BB20417384.8%16078.4%14872.5%13164.2%11455.9%9848%7335.8%4823.5%2411.8%
Route CA20417585.8%16279.4%15073.5%13465.7%11958.3%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route DA20418490.2%17183.8%15977.9%14370.1%12862.7%11355.4%8340.7%5326%2411.8%
Route EA20417887.3%16580.9%15375%13666.7%12058.8%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route FA20418188.7%16882.4%15676.5%14068.6%12460.8%10852.9%8039.2%5225.5%2411.8%
Route GA20417485.3%16178.9%14973%13365.2%11857.8%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route GB20416681.4%15375%14169.1%12460.8%10752.5%9044.1%6833.3%4622.5%2411.8%
Route HA20418389.7%17083.3%15877.5%14269.6%12762.3%11254.9%8240.2%5326%2411.8%
Route JA20417786.8%16480.4%15274.5%13566.2%11958.3%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route LA20417585.8%16178.9%14872.5%13365.2%11857.8%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route MA20418188.7%16982.8%15777%14269.6%12762.3%11355.4%8340.7%5326%2411.8%
Route MB20417485.3%16178.9%14973%13264.7%11656.9%10049%7436.3%4924%2411.8%
Route NA20417686.3%16379.9%15174%13566.2%11958.3%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route NB20416882.4%15576%14370.1%12561.3%10852.9%9144.6%6833.3%4622.5%2411.8%
Route OA20418389.7%16882.4%15475.5%13867.6%12360.3%10852.9%8039.2%5225.5%2411.8%
Route PA20417686.3%16379.9%15174%13666.7%12159.3%10652%7838.2%5125%2411.8%
Route QA20417083.3%15777%14571.1%12963.2%11355.4%9747.5%7235.3%4823.5%2411.8%
Route RA20417384.8%16078.4%14872.5%13264.7%11656.9%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route SA20417987.7%16681.4%15475.5%13867.6%12259.8%10652%7838.2%5125%2411.8%
Route TA20418289.2%16982.8%15777%14169.1%12561.3%11053.9%8139.7%5225.5%2411.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2019
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Relgious Studies A P1 Options 11 & 128062/1A1029189.2%8684.3%8179.4%7371.6%6563.7%5755.9%4241.2%2726.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 138062/1B1029189.2%8583.3%8078.4%7270.6%6563.7%5856.9%4241.2%2726.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 148062/1C1028785.3%8078.4%7472.5%6664.7%5856.9%5150%3837.3%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 158062/1D1029290.2%8785.3%8381.4%7573.5%6765.7%6058.8%4443.1%2827.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 168062/1E1028987.3%8381.4%7775.5%6866.7%5957.8%5150%3837.3%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 17 (Foundation)8062/1F1029189.2%8583.3%8078.4%7169.6%6361.8%5553.9%4039.2%2625.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 148062/1G1028785.3%8078.4%7371.6%6563.7%5755.9%5049%3736.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 15 (Higher)8062/1H1029290.2%8785.3%8280.4%7472.5%6664.7%5957.8%4342.2%2726.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 168062/1J1028886.3%8280.4%7674.5%6765.7%5856.9%5049%3736.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 178062/1K1029088.2%8482.4%7977.5%7068.6%6260.8%5452.9%4039.2%2625.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 148062/1L1028684.3%7977.5%7270.6%6563.7%5856.9%5150%3837.3%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 158062/1M1029189.2%8684.3%8179.4%7472.5%6765.7%6058.8%4443.1%2827.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 168062/1N1028886.3%8179.4%7573.5%6765.7%5957.8%5150%3837.3%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 178062/1O1029088.2%8482.4%7876.5%7068.6%6260.8%5553.9%4039.2%2625.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 158062/1P1028886.3%8179.4%7573.5%6765.7%6058.8%5352%3938.2%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 168062/1Q1028583.3%7775.5%6967.6%6058.8%5251%4443.1%3332.4%2221.6%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 178062/1R1028684.3%7977.5%7270.6%6462.7%5654.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 15 & 168062/1S1029088.2%8482.4%7876.5%6967.6%6159.8%5352%3938.2%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 15 & 178062/1T1029189.2%8684.3%8179.4%7371.6%6563.7%5755.9%4241.2%2726.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 16 & 178062/1U1028886.3%8179.4%7573.5%6664.7%5755.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Rs A P2A Excl Text8062/2A998686.9%8080.8%7474.7%6666.7%5858.6%5151.5%3838.4%2525.3%1212.1%
Rs A P2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1028987.3%8280.4%7674.5%6866.7%6058.8%5352%3938.2%2625.5%1211.8%
Rs A P2B Inc Text8062/2B998282.8%7474.7%6666.7%5757.6%4848.5%3939.4%3030.3%2121.2%1212.1%
Rs A P2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1028482.4%7674.5%6866.7%5957.8%4948%4039.2%3130.4%2221.6%1211.8%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2019 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2018 AQA GCSE Religious Studies A

Ranh giới điểm theo grade của AQA GCSE Religious Studies A, June 2018: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route AA20418389.7%16982.8%15676.5%13867.6%12058.8%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route BA20418188.7%16781.9%15475.5%13767.2%12058.8%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route BB20418188.7%16781.9%15475.5%13566.2%11656.9%9848%7335.8%4823.5%2411.8%
Route CA20417786.8%16379.9%15073.5%13264.7%11556.4%9848%7335.8%4823.5%2411.8%
Route DA20418490.2%17083.3%15777%13968.1%12159.3%10350.5%7637.3%5024.5%2411.8%
Route EA20417987.7%16580.9%15274.5%13465.7%11656.9%9848%7335.8%4823.5%2411.8%
Route FA20418490.2%17083.3%15777%13968.1%12159.3%10451%7737.7%5024.5%2411.8%
Route HA20418389.7%16982.8%15676.5%13968.1%12259.8%10652%7838.2%5125%2411.8%
Route JA20417887.3%16480.4%15174%13465.7%11757.4%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route JB20417887.3%16480.4%15174%13264.7%11355.4%9546.6%7134.8%4723%2411.8%
Route LA20417686.3%16178.9%14772.1%13264.7%11757.4%10250%7637.3%5024.5%2411.8%
Route MA20418088.2%16781.9%15475.5%13867.6%12259.8%10752.5%7938.7%5125%2411.8%
Route MB20418188.7%16781.9%15475.5%13666.7%11857.8%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route NA20417786.8%16379.9%14973%13365.2%11757.4%10250%7637.3%5024.5%2411.8%
Route NB20417686.3%16279.4%14973%13164.2%11355.4%9647.1%7235.3%4823.5%2411.8%
Route OA20418490.2%16982.8%15475.5%13867.6%12360.3%10852.9%8039.2%5225.5%2411.8%
Route PA20417786.8%16379.9%15073.5%13365.2%11757.4%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route QA20417284.3%15877.5%14571.1%12862.7%11254.9%9647.1%7235.3%4823.5%2411.8%
Route RA20417786.8%16379.9%15073.5%13465.7%11857.8%10250%7637.3%5024.5%2411.8%
Route SA20417887.3%16580.9%15274.5%13566.2%11857.8%10149.5%7536.8%4924%2411.8%
Route TA20418490.2%17083.3%15777%14068.6%12360.3%10752.5%7938.7%5125%2411.8%
Ngưỡng điểm bài thi của AQA GCSE Religious Studies A, June 2018
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Relgious Studies A P1 Options 11 & 128062/1A1029189.2%8583.3%7977.5%6967.6%5957.8%4948%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 138062/1B1029088.2%8381.4%7775.5%6866.7%5957.8%5049%3736.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 148062/1C1028886.3%8078.4%7371.6%6361.8%5352%4443.1%3332.4%2221.6%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 158062/1D1029290.2%8684.3%8078.4%6967.6%5957.8%4948%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 168062/1E1028987.3%8280.4%7573.5%6462.7%5452.9%4443.1%3332.4%2221.6%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 11 & 17 (Foundation)8062/1F1029290.2%8684.3%8078.4%7068.6%6058.8%5049%3736.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 148062/1G1028886.3%8078.4%7270.6%6361.8%5553.9%4746.1%3534.3%2322.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 15 (Higher)8062/1H1029189.2%8583.3%7977.5%7068.6%6159.8%5251%3837.3%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 168062/1J1028987.3%8179.4%7472.5%6563.7%5654.9%4746.1%3534.3%2322.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 12 & 178062/1K1029189.2%8583.3%7977.5%7068.6%6159.8%5352%3938.2%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 148062/1L1028785.3%7876.5%7068.6%6260.8%5553.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 158062/1M1029088.2%8381.4%7775.5%6967.6%6159.8%5352%3938.2%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 168062/1N1028886.3%8078.4%7270.6%6462.7%5654.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 13 & 178062/1O1029088.2%8381.4%7775.5%6967.6%6159.8%5452.9%4039.2%2625.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 158062/1P1028886.3%8078.4%7371.6%6462.7%5553.9%4746.1%3534.3%2322.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 168062/1Q1028684.3%7775.5%6866.7%5957.8%5049%4241.2%3231.4%2221.6%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 14 & 178062/1R1028886.3%8078.4%7371.6%6462.7%5654.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 15 & 168062/1S1028987.3%8280.4%7573.5%6563.7%5654.9%4746.1%3534.3%2322.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 15 & 178062/1T1029290.2%8684.3%8078.4%7169.6%6260.8%5352%3938.2%2524.5%1211.8%
Relgious Studies A P1 Options 16 & 178062/1U1028987.3%8280.4%7573.5%6664.7%5755.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
Relgious Studies A Paper 2A Excl Text8062/2A998888.9%8181.8%7575.8%6767.7%5959.6%5252.5%3838.4%2525.3%1212.1%
Relgious Studies A Paper 2A Excl Text8062/2A(đã quy đổi)1029189.2%8381.4%7775.5%6967.6%6159.8%5452.9%3938.2%2625.5%1211.8%
Relgious Studies A Paper 2B Inc Text8062/2B998888.9%8181.8%7575.8%6565.7%5656.6%4747.5%3535.4%2323.2%1212.1%
Relgious Studies A Paper 2B Inc Text8062/2B(đã quy đổi)1029189.2%8381.4%7775.5%6765.7%5856.9%4847.1%3635.3%2423.5%1211.8%
  • Paper (component) boundaries are notional: AQA publishes them for illustration, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Where a paper’s marks are scaled, the second row for that paper shows the scaled boundaries.

Nguồn: AQA grade boundaries, GCSE June 2018 (mở filestore.aqa.org.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Religious Studies A trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 144 trên tổng 204 điểm và mức điểm 4 cần đạt 89 tại route AA. Tại route AB, mức điểm 7 cần đạt 144 trên tổng 204 điểm và mức điểm 4 cần đạt 89. Tại route BA, mức điểm 7 cần đạt 146 trên tổng 204 điểm và mức điểm 4 cần đạt 90. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Religious Studies A của AQA được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của AQA cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Religious Studies A mới được công bố?

AQA công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của AQA hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.