Chuyển đến nội dung
GCSEEduqasC120

Mức điểm theo bậc của Eduqas GCSE Religious Studies

Mức điểm theo bậc của Eduqas GCSE Religious Studies trong June 2018 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Eduqas, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 Eduqas GCSE Religious Studies

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A225221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A325221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A425221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route A525221183.7%19477%17770.2%15461.1%13152%10842.9%7630.2%4417.5%124.8%
Route B25221986.9%20079.4%18272.2%15762.3%13252.4%10842.9%7630.2%4417.5%135.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U1012610482.5%9676.2%8869.8%7761.1%6652.4%5543.7%3830.2%2116.7%43.2%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80968386.5%7679.2%7072.9%6163.5%5254.2%4344.8%3031.3%1717.7%55.2%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20665684.8%5177.3%4669.7%4162.1%3654.5%3147%2233.3%1319.7%46.1%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90968588.5%7780.2%6971.9%6062.5%5153.1%4344.8%3031.3%1717.7%44.2%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125221284.1%19577.4%17870.6%15661.9%13453.2%11244.4%8031.7%4819%166.3%
Route A225221284.1%19577.4%17870.6%15661.9%13453.2%11244.4%8031.7%4819%166.3%
Route A325221284.1%19577.4%17870.6%15661.9%13453.2%11244.4%8031.7%4819%166.3%
Route A425221284.1%19577.4%17870.6%15661.9%13453.2%11244.4%8031.7%4819%166.3%
Route A525221284.1%19577.4%17870.6%15661.9%13453.2%11244.4%8031.7%4819%166.3%
Route B25221786.1%19878.6%18071.4%15661.9%13252.4%10943.3%7730.6%4517.9%145.6%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U1012610583.3%9777%8970.6%7962.7%6954.8%5846%4132.5%2419%64.8%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80968184.4%7477.1%6870.8%5961.5%5153.1%4344.8%3031.3%1717.7%55.2%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20665684.8%5177.3%4669.7%4162.1%3654.5%3248.5%2334.8%1421.2%69.1%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90968588.5%7780.2%6971.9%6163.5%5254.2%4445.8%3132.3%1818.8%55.2%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70605185%4778.3%4371.7%3660%2948.3%2236.7%1626.7%1016.7%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2025 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2025

Mức điểm theo bậc của June 2024 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125220782.1%19175.8%17569.4%15360.7%13152%11043.7%7931.3%4819%176.7%
Route A225220782.1%19175.8%17569.4%15360.7%13152%11043.7%7931.3%4819%176.7%
Route A325220782.1%19175.8%17569.4%15360.7%13152%11043.7%7931.3%4819%176.7%
Route A425220782.1%19175.8%17569.4%15360.7%13152%11043.7%7931.3%4819%176.7%
Route A525220782.1%19175.8%17569.4%15360.7%13152%11043.7%7931.3%4819%176.7%
Route B25222288.1%20481%18673.8%16465.1%14256.3%12047.6%8734.5%5421.4%228.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U1012610381.7%9575.4%8869.8%7761.1%6753.2%5745.2%4031.7%2318.3%75.6%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80968790.6%8184.4%7477.1%6870.8%6163.5%5355.2%4041.7%2627.1%1212.5%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20665481.8%5075.8%4466.7%4060.6%3553%3045.5%2334.8%1522.7%69.1%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90968588.5%7780.2%6971.9%6062.5%5254.2%4445.8%3132.3%1818.8%66.3%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2024 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của June 2023 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125220782.1%19075.4%17368.7%15159.9%12951.2%10842.9%7730.6%4618.3%166.3%
Route A225220782.1%19075.4%17368.7%15159.9%12951.2%10842.9%7730.6%4618.3%166.3%
Route A325220782.1%19075.4%17368.7%15159.9%12951.2%10842.9%7730.6%4618.3%166.3%
Route A425220782.1%19075.4%17368.7%15159.9%12951.2%10842.9%7730.6%4618.3%166.3%
Route A525220782.1%19075.4%17368.7%15159.9%12951.2%10842.9%7730.6%4618.3%166.3%
Route B25222187.7%20179.8%18272.2%16063.5%13854.8%11646%8433.3%5220.6%207.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U1012610381.7%9676.2%8769%7861.9%6854%5846%4233.3%2419%75.6%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80968689.6%7881.3%7072.9%6264.6%5557.3%4749%3435.4%2121.9%88.3%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20665481.8%4872.7%4365.2%3756.1%3248.5%2740.9%1928.8%1218.2%57.6%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90968588.5%7780.2%6971.9%6264.6%5456.3%4647.9%3435.4%2121.9%88.3%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70605083.3%4676.7%4371.7%3660%2948.3%2338.3%1626.7%1016.7%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2023 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2023

Mức điểm theo bậc của June 2022 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125219577.4%17770.2%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6726.6%4216.7%176.7%
Route A225219577.4%17770.2%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6726.6%4216.7%176.7%
Route A325219577.4%17770.2%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6726.6%4216.7%176.7%
Route A425219577.4%17770.2%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6726.6%4216.7%176.7%
Route A525219577.4%17770.2%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6726.6%4216.7%176.7%
Route B25221083.3%19075.4%17167.9%14758.3%12449.2%10140.1%7429.4%4718.7%207.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U101269978.6%9172.2%8164.3%7257.1%6249.2%5241.3%3729.4%2318.3%75.6%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80968285.4%7578.1%6769.8%5961.5%5153.1%4243.8%3132.3%2020.8%88.3%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20665177.3%4568.2%4060.6%3451.5%2943.9%2334.8%1725.8%1116.7%69.1%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90968386.5%7477.1%6668.8%5759.4%4951%4142.7%3031.3%1919.8%88.3%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30604575%4168.3%3863.3%3151.7%2440%1830%1321.7%813.3%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40604575%4168.3%3863.3%3151.7%2440%1830%1321.7%813.3%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50604575%4168.3%3863.3%3151.7%2440%1830%1321.7%813.3%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60604575%4168.3%3863.3%3151.7%2440%1830%1321.7%813.3%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70604575%4168.3%3863.3%3151.7%2440%1830%1321.7%813.3%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2022 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2022

Mức điểm theo bậc của October 2021 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, October 2021: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125218673.8%16665.9%14758.3%12449.2%10140.1%7931.3%5823%3714.7%176.7%
Route A225218673.8%16665.9%14758.3%12449.2%10140.1%7931.3%5823%3714.7%176.7%
Route A325218673.8%16665.9%14758.3%12449.2%10140.1%7931.3%5823%3714.7%176.7%
Route B25220079.4%17971%15963.1%13754.4%11545.6%9336.9%6827%4417.5%207.9%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, October 2021
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in the Modern WorldC120U11269676.2%8668.3%7660.3%6652.4%5644.4%4535.7%3326.2%2015.9%75.6%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8967982.3%7072.9%6264.6%5456.3%4749%3940.6%2829.2%1818.8%88.3%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2664974.2%4263.6%3654.5%3045.5%2436.4%1928.8%1421.2%1015.2%69.1%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9968083.3%7174%6264.6%5557.3%4749%3940.6%2930.2%1919.8%88.3%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3604168.3%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1118.3%711.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U4604168.3%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1118.3%711.7%46.7%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5604168.3%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1118.3%711.7%46.7%
Component 3 (Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6604168.3%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1118.3%711.7%46.7%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE October 2021 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của November 2020 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, November 2020: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125218774.2%16665.9%14657.9%12449.2%10240.5%8031.7%5722.6%3413.5%124.8%
Route A225218774.2%16665.9%14557.5%12348.8%10140.1%8031.7%5722.6%3413.5%124.8%
Route A325218774.2%16665.9%14657.9%12449.2%10240.5%8031.7%5722.6%3413.5%124.8%
Route A425218774.2%16665.9%14657.9%12449.2%10240.5%8031.7%5722.6%3413.5%124.8%
Route A525218774.2%16665.9%14657.9%12449.2%10240.5%8031.7%5722.6%3413.5%124.8%
Route B25220079.4%17770.2%15561.5%13352.8%11144%8935.3%6325%3815.1%135.2%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, November 2020
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Issues in the Modern WorldC120U11269676.2%8668.3%7559.5%6652.4%5745.2%4636.5%3326.2%1915.1%54%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2664974.2%4263.6%3654.5%3045.5%2436.4%1928.8%1421.2%913.6%57.6%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3604270%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1016.7%610%23.3%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HinduismC120U4604270%3863.3%3456.7%2745%2033.3%1525%1016.7%610%23.3%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5604270%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1016.7%610%23.3%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6604270%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1016.7%610%23.3%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U7604270%3863.3%3558.3%2846.7%2135%1525%1016.7%610%23.3%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8967982.3%7072.9%6163.5%5456.3%4749%3940.6%2829.2%1717.7%55.2%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9967982.3%6971.9%5961.5%5153.1%4344.8%3536.5%2526%1515.6%66.3%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE November 2020 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2020

Mức điểm theo bậc của June 2019 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2019: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125219677.8%17669.8%15762.3%13754.4%11746.4%9738.5%7128.2%4517.9%197.5%
Route A225219677.8%17770.2%15862.7%13854.8%11846.8%9838.9%7228.6%4618.3%207.9%
Route A325219677.8%17669.8%15762.3%13754.4%11746.4%9738.5%7128.2%4517.9%197.5%
Route A425219677.8%17669.8%15762.3%13754.4%11746.4%9738.5%7128.2%4517.9%197.5%
Route A525219677.8%17669.8%15762.3%13754.4%11746.4%9738.5%7128.2%4517.9%197.5%
Route B25221083.3%18975%16967.1%14959.1%12951.2%10943.3%8031.7%5120.2%228.7%
Ngưỡng điểm bài thi của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2019
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Issues in the Modern WorldC120U11269978.6%8970.6%8063.5%7156.3%6249.2%5241.3%3830.2%2419%97.1%
Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2665278.8%4669.7%4060.6%3553%3045.5%2537.9%1928.8%1218.2%69.1%
Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3604575%4168.3%3761.7%3151.7%2541.7%2033.3%1423.3%915%46.7%
Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HinduismC120U4604575%4270%3863.3%3253.3%2643.3%2135%1525%1016.7%58.3%
Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5604575%4168.3%3761.7%3151.7%2541.7%2033.3%1423.3%915%46.7%
Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6604575%4168.3%3761.7%3151.7%2541.7%2033.3%1423.3%915%46.7%
Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U7604575%4168.3%3761.7%3151.7%2541.7%2033.3%1423.3%915%46.7%
Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8968285.4%7477.1%6668.8%5961.5%5254.2%4445.8%3334.4%2121.9%99.4%
Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9968386.5%7477.1%6668.8%5961.5%5254.2%4546.9%3334.4%2121.9%99.4%
  • Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2019 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2019

Mức điểm theo bậc của June 2018 Eduqas GCSE Religious Studies

Ranh giới điểm theo grade của Eduqas GCSE Religious Studies, June 2018
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm 9Bậc điểm 8Bậc điểm 7Bậc điểm 6Bậc điểm 5Bậc điểm 4Bậc điểm 3Bậc điểm 2Bậc điểm 1
Route A125219276.2%17268.3%15260.3%13352.8%11445.2%9537.7%7128.2%4718.7%239.1%
Route A225219276.2%17368.7%15461.1%13453.2%11545.6%9638.1%7128.2%4718.7%239.1%
Route A325219276.2%17368.7%15461.1%13453.2%11545.6%9638.1%7128.2%4718.7%239.1%
Route A425219276.2%17368.7%15461.1%13453.2%11545.6%9638.1%7128.2%4718.7%239.1%
Route A525219276.2%17368.7%15461.1%13453.2%11545.6%9638.1%7128.2%4718.7%239.1%
Route B25220079.4%18272.2%16465.1%14457.1%12549.6%10642.1%8031.7%5421.4%2811.1%

Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2018 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2018

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Religious Studies trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108 tại route A1. Tại route A2, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108. Tại route A3, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Religious Studies của Eduqas được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Eduqas cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Religious Studies mới được công bố?

Eduqas công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Eduqas hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.