Mức điểm theo bậc của Eduqas GCSE Religious Studies
Mức điểm theo bậc của Eduqas GCSE Religious Studies trong June 2018 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của Eduqas, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 Eduqas GCSE Religious Studies
Mới nhất
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 21183.7% | 19477% | 17770.2% | 15461.1% | 13152% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 124.8% |
| Route A2 | 252 | 21183.7% | 19477% | 17770.2% | 15461.1% | 13152% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 124.8% |
| Route A3 | 252 | 21183.7% | 19477% | 17770.2% | 15461.1% | 13152% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 124.8% |
| Route A4 | 252 | 21183.7% | 19477% | 17770.2% | 15461.1% | 13152% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 124.8% |
| Route A5 | 252 | 21183.7% | 19477% | 17770.2% | 15461.1% | 13152% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 124.8% |
| Route B | 252 | 21986.9% | 20079.4% | 18272.2% | 15762.3% | 13252.4% | 10842.9% | 7630.2% | 4417.5% | 135.2% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U10 | 126 | 10482.5% | 9676.2% | 8869.8% | 7761.1% | 6652.4% | 5543.7% | 3830.2% | 2116.7% | 43.2% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80 | 96 | 8386.5% | 7679.2% | 7072.9% | 6163.5% | 5254.2% | 4344.8% | 3031.3% | 1717.7% | 55.2% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20 | 66 | 5684.8% | 5177.3% | 4669.7% | 4162.1% | 3654.5% | 3147% | 2233.3% | 1319.7% | 46.1% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90 | 96 | 8588.5% | 7780.2% | 6971.9% | 6062.5% | 5153.1% | 4344.8% | 3031.3% | 1717.7% | 44.2% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2026 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2025 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 21284.1% | 19577.4% | 17870.6% | 15661.9% | 13453.2% | 11244.4% | 8031.7% | 4819% | 166.3% |
| Route A2 | 252 | 21284.1% | 19577.4% | 17870.6% | 15661.9% | 13453.2% | 11244.4% | 8031.7% | 4819% | 166.3% |
| Route A3 | 252 | 21284.1% | 19577.4% | 17870.6% | 15661.9% | 13453.2% | 11244.4% | 8031.7% | 4819% | 166.3% |
| Route A4 | 252 | 21284.1% | 19577.4% | 17870.6% | 15661.9% | 13453.2% | 11244.4% | 8031.7% | 4819% | 166.3% |
| Route A5 | 252 | 21284.1% | 19577.4% | 17870.6% | 15661.9% | 13453.2% | 11244.4% | 8031.7% | 4819% | 166.3% |
| Route B | 252 | 21786.1% | 19878.6% | 18071.4% | 15661.9% | 13252.4% | 10943.3% | 7730.6% | 4517.9% | 145.6% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U10 | 126 | 10583.3% | 9777% | 8970.6% | 7962.7% | 6954.8% | 5846% | 4132.5% | 2419% | 64.8% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80 | 96 | 8184.4% | 7477.1% | 6870.8% | 5961.5% | 5153.1% | 4344.8% | 3031.3% | 1717.7% | 55.2% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20 | 66 | 5684.8% | 5177.3% | 4669.7% | 4162.1% | 3654.5% | 3248.5% | 2334.8% | 1421.2% | 69.1% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90 | 96 | 8588.5% | 7780.2% | 6971.9% | 6163.5% | 5254.2% | 4445.8% | 3132.3% | 1818.8% | 55.2% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70 | 60 | 5185% | 4778.3% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2236.7% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2025 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2024 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 20782.1% | 19175.8% | 17569.4% | 15360.7% | 13152% | 11043.7% | 7931.3% | 4819% | 176.7% |
| Route A2 | 252 | 20782.1% | 19175.8% | 17569.4% | 15360.7% | 13152% | 11043.7% | 7931.3% | 4819% | 176.7% |
| Route A3 | 252 | 20782.1% | 19175.8% | 17569.4% | 15360.7% | 13152% | 11043.7% | 7931.3% | 4819% | 176.7% |
| Route A4 | 252 | 20782.1% | 19175.8% | 17569.4% | 15360.7% | 13152% | 11043.7% | 7931.3% | 4819% | 176.7% |
| Route A5 | 252 | 20782.1% | 19175.8% | 17569.4% | 15360.7% | 13152% | 11043.7% | 7931.3% | 4819% | 176.7% |
| Route B | 252 | 22288.1% | 20481% | 18673.8% | 16465.1% | 14256.3% | 12047.6% | 8734.5% | 5421.4% | 228.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U10 | 126 | 10381.7% | 9575.4% | 8869.8% | 7761.1% | 6753.2% | 5745.2% | 4031.7% | 2318.3% | 75.6% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80 | 96 | 8790.6% | 8184.4% | 7477.1% | 6870.8% | 6163.5% | 5355.2% | 4041.7% | 2627.1% | 1212.5% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20 | 66 | 5481.8% | 5075.8% | 4466.7% | 4060.6% | 3553% | 3045.5% | 2334.8% | 1522.7% | 69.1% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90 | 96 | 8588.5% | 7780.2% | 6971.9% | 6062.5% | 5254.2% | 4445.8% | 3132.3% | 1818.8% | 66.3% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2024 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2023 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 20782.1% | 19075.4% | 17368.7% | 15159.9% | 12951.2% | 10842.9% | 7730.6% | 4618.3% | 166.3% |
| Route A2 | 252 | 20782.1% | 19075.4% | 17368.7% | 15159.9% | 12951.2% | 10842.9% | 7730.6% | 4618.3% | 166.3% |
| Route A3 | 252 | 20782.1% | 19075.4% | 17368.7% | 15159.9% | 12951.2% | 10842.9% | 7730.6% | 4618.3% | 166.3% |
| Route A4 | 252 | 20782.1% | 19075.4% | 17368.7% | 15159.9% | 12951.2% | 10842.9% | 7730.6% | 4618.3% | 166.3% |
| Route A5 | 252 | 20782.1% | 19075.4% | 17368.7% | 15159.9% | 12951.2% | 10842.9% | 7730.6% | 4618.3% | 166.3% |
| Route B | 252 | 22187.7% | 20179.8% | 18272.2% | 16063.5% | 13854.8% | 11646% | 8433.3% | 5220.6% | 207.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U10 | 126 | 10381.7% | 9676.2% | 8769% | 7861.9% | 6854% | 5846% | 4233.3% | 2419% | 75.6% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80 | 96 | 8689.6% | 7881.3% | 7072.9% | 6264.6% | 5557.3% | 4749% | 3435.4% | 2121.9% | 88.3% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20 | 66 | 5481.8% | 4872.7% | 4365.2% | 3756.1% | 3248.5% | 2740.9% | 1928.8% | 1218.2% | 57.6% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90 | 96 | 8588.5% | 7780.2% | 6971.9% | 6264.6% | 5456.3% | 4647.9% | 3435.4% | 2121.9% | 88.3% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70 | 60 | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 3660% | 2948.3% | 2338.3% | 1626.7% | 1016.7% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2023 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2022 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 19577.4% | 17770.2% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6726.6% | 4216.7% | 176.7% |
| Route A2 | 252 | 19577.4% | 17770.2% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6726.6% | 4216.7% | 176.7% |
| Route A3 | 252 | 19577.4% | 17770.2% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6726.6% | 4216.7% | 176.7% |
| Route A4 | 252 | 19577.4% | 17770.2% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6726.6% | 4216.7% | 176.7% |
| Route A5 | 252 | 19577.4% | 17770.2% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6726.6% | 4216.7% | 176.7% |
| Route B | 252 | 21083.3% | 19075.4% | 17167.9% | 14758.3% | 12449.2% | 10140.1% | 7429.4% | 4718.7% | 207.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in Modern WorldC120U10 | 126 | 9978.6% | 9172.2% | 8164.3% | 7257.1% | 6249.2% | 5241.3% | 3729.4% | 2318.3% | 75.6% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U80 | 96 | 8285.4% | 7578.1% | 6769.8% | 5961.5% | 5153.1% | 4243.8% | 3132.3% | 2020.8% | 88.3% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U20 | 66 | 5177.3% | 4568.2% | 4060.6% | 3451.5% | 2943.9% | 2334.8% | 1725.8% | 1116.7% | 69.1% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U90 | 96 | 8386.5% | 7477.1% | 6668.8% | 5759.4% | 4951% | 4142.7% | 3031.3% | 1919.8% | 88.3% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U30 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 3151.7% | 2440% | 1830% | 1321.7% | 813.3% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U40 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 3151.7% | 2440% | 1830% | 1321.7% | 813.3% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U50 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 3151.7% | 2440% | 1830% | 1321.7% | 813.3% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U60 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 3151.7% | 2440% | 1830% | 1321.7% | 813.3% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U70 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 3151.7% | 2440% | 1830% | 1321.7% | 813.3% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2022 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của October 2021 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 18673.8% | 16665.9% | 14758.3% | 12449.2% | 10140.1% | 7931.3% | 5823% | 3714.7% | 176.7% |
| Route A2 | 252 | 18673.8% | 16665.9% | 14758.3% | 12449.2% | 10140.1% | 7931.3% | 5823% | 3714.7% | 176.7% |
| Route A3 | 252 | 18673.8% | 16665.9% | 14758.3% | 12449.2% | 10140.1% | 7931.3% | 5823% | 3714.7% | 176.7% |
| Route B | 252 | 20079.4% | 17971% | 15963.1% | 13754.4% | 11545.6% | 9336.9% | 6827% | 4417.5% | 207.9% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Studies in the Modern WorldC120U1 | 126 | 9676.2% | 8668.3% | 7660.3% | 6652.4% | 5644.4% | 4535.7% | 3326.2% | 2015.9% | 75.6% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8 | 96 | 7982.3% | 7072.9% | 6264.6% | 5456.3% | 4749% | 3940.6% | 2829.2% | 1818.8% | 88.3% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2 | 66 | 4974.2% | 4263.6% | 3654.5% | 3045.5% | 2436.4% | 1928.8% | 1421.2% | 1015.2% | 69.1% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9 | 96 | 8083.3% | 7174% | 6264.6% | 5557.3% | 4749% | 3940.6% | 2930.2% | 1919.8% | 88.3% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3 | 60 | 4168.3% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1118.3% | 711.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HindusimC120U4 | 60 | 4168.3% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1118.3% | 711.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5 | 60 | 4168.3% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1118.3% | 711.7% | 46.7% |
| Component 3 (Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6 | 60 | 4168.3% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1118.3% | 711.7% | 46.7% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE October 2021 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2020 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 18774.2% | 16665.9% | 14657.9% | 12449.2% | 10240.5% | 8031.7% | 5722.6% | 3413.5% | 124.8% |
| Route A2 | 252 | 18774.2% | 16665.9% | 14557.5% | 12348.8% | 10140.1% | 8031.7% | 5722.6% | 3413.5% | 124.8% |
| Route A3 | 252 | 18774.2% | 16665.9% | 14657.9% | 12449.2% | 10240.5% | 8031.7% | 5722.6% | 3413.5% | 124.8% |
| Route A4 | 252 | 18774.2% | 16665.9% | 14657.9% | 12449.2% | 10240.5% | 8031.7% | 5722.6% | 3413.5% | 124.8% |
| Route A5 | 252 | 18774.2% | 16665.9% | 14657.9% | 12449.2% | 10240.5% | 8031.7% | 5722.6% | 3413.5% | 124.8% |
| Route B | 252 | 20079.4% | 17770.2% | 15561.5% | 13352.8% | 11144% | 8935.3% | 6325% | 3815.1% | 135.2% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Issues in the Modern WorldC120U1 | 126 | 9676.2% | 8668.3% | 7559.5% | 6652.4% | 5745.2% | 4636.5% | 3326.2% | 1915.1% | 54% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2 | 66 | 4974.2% | 4263.6% | 3654.5% | 3045.5% | 2436.4% | 1928.8% | 1421.2% | 913.6% | 57.6% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3 | 60 | 4270% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1016.7% | 610% | 23.3% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HinduismC120U4 | 60 | 4270% | 3863.3% | 3456.7% | 2745% | 2033.3% | 1525% | 1016.7% | 610% | 23.3% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5 | 60 | 4270% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1016.7% | 610% | 23.3% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6 | 60 | 4270% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1016.7% | 610% | 23.3% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U7 | 60 | 4270% | 3863.3% | 3558.3% | 2846.7% | 2135% | 1525% | 1016.7% | 610% | 23.3% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8 | 96 | 7982.3% | 7072.9% | 6163.5% | 5456.3% | 4749% | 3940.6% | 2829.2% | 1717.7% | 55.2% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9 | 96 | 7982.3% | 6971.9% | 5961.5% | 5153.1% | 4344.8% | 3536.5% | 2526% | 1515.6% | 66.3% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE November 2020 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2020
Mức điểm theo bậc của June 2019 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 19677.8% | 17669.8% | 15762.3% | 13754.4% | 11746.4% | 9738.5% | 7128.2% | 4517.9% | 197.5% |
| Route A2 | 252 | 19677.8% | 17770.2% | 15862.7% | 13854.8% | 11846.8% | 9838.9% | 7228.6% | 4618.3% | 207.9% |
| Route A3 | 252 | 19677.8% | 17669.8% | 15762.3% | 13754.4% | 11746.4% | 9738.5% | 7128.2% | 4517.9% | 197.5% |
| Route A4 | 252 | 19677.8% | 17669.8% | 15762.3% | 13754.4% | 11746.4% | 9738.5% | 7128.2% | 4517.9% | 197.5% |
| Route A5 | 252 | 19677.8% | 17669.8% | 15762.3% | 13754.4% | 11746.4% | 9738.5% | 7128.2% | 4517.9% | 197.5% |
| Route B | 252 | 21083.3% | 18975% | 16967.1% | 14959.1% | 12951.2% | 10943.3% | 8031.7% | 5120.2% | 228.7% |
| Đề thi | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Component 1 (Route A) - Religious, Philosophical and Ethical Issues in the Modern WorldC120U1 | 126 | 9978.6% | 8970.6% | 8063.5% | 7156.3% | 6249.2% | 5241.3% | 3830.2% | 2419% | 97.1% |
| Component 2 (Route A) - Study of ChristianityC120U2 | 66 | 5278.8% | 4669.7% | 4060.6% | 3553% | 3045.5% | 2537.9% | 1928.8% | 1218.2% | 69.1% |
| Component 3 (Route A Option 1) - Study of a World Faith: BuddhismC120U3 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3761.7% | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1423.3% | 915% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 2) - Study of a World Faith: HinduismC120U4 | 60 | 4575% | 4270% | 3863.3% | 3253.3% | 2643.3% | 2135% | 1525% | 1016.7% | 58.3% |
| Component 3 (Route A Option 3) - Study of a World Faith: IslamC120U5 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3761.7% | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1423.3% | 915% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 4/Route B) - Study of a World Faith: JudaismC120U6 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3761.7% | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1423.3% | 915% | 46.7% |
| Component 3 (Route A Option 5) - Study of a World Faith: SikhismC120U7 | 60 | 4575% | 4168.3% | 3761.7% | 3151.7% | 2541.7% | 2033.3% | 1423.3% | 915% | 46.7% |
| Component 1 (Route B) - Foundational Catholic TheologyC120U8 | 96 | 8285.4% | 7477.1% | 6668.8% | 5961.5% | 5254.2% | 4445.8% | 3334.4% | 2121.9% | 99.4% |
| Component 2 (Route B) - Applied Catholic TheologyC120U9 | 96 | 8386.5% | 7477.1% | 6668.8% | 5961.5% | 5254.2% | 4546.9% | 3334.4% | 2121.9% | 99.4% |
- Component boundaries are notional: Eduqas publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2019 (mở wjec.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của June 2018 Eduqas GCSE Religious Studies
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm 9 | Bậc điểm 8 | Bậc điểm 7 | Bậc điểm 6 | Bậc điểm 5 | Bậc điểm 4 | Bậc điểm 3 | Bậc điểm 2 | Bậc điểm 1 | ||
| Route A1 | 252 | 19276.2% | 17268.3% | 15260.3% | 13352.8% | 11445.2% | 9537.7% | 7128.2% | 4718.7% | 239.1% |
| Route A2 | 252 | 19276.2% | 17368.7% | 15461.1% | 13453.2% | 11545.6% | 9638.1% | 7128.2% | 4718.7% | 239.1% |
| Route A3 | 252 | 19276.2% | 17368.7% | 15461.1% | 13453.2% | 11545.6% | 9638.1% | 7128.2% | 4718.7% | 239.1% |
| Route A4 | 252 | 19276.2% | 17368.7% | 15461.1% | 13453.2% | 11545.6% | 9638.1% | 7128.2% | 4718.7% | 239.1% |
| Route A5 | 252 | 19276.2% | 17368.7% | 15461.1% | 13453.2% | 11545.6% | 9638.1% | 7128.2% | 4718.7% | 239.1% |
| Route B | 252 | 20079.4% | 18272.2% | 16465.1% | 14457.1% | 12549.6% | 10642.1% | 8031.7% | 5421.4% | 2811.1% |
Nguồn: Eduqas grade boundaries, GCSE June 2018 (mở eduqas.co.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn Religious Studies trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108 tại route A1. Tại route A2, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108. Tại route A3, mức điểm 7 cần đạt 177 trên tổng 252 điểm và mức điểm 4 cần đạt 108. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Religious Studies của Eduqas được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của Eduqas cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Religious Studies mới được công bố?
Eduqas công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của Eduqas hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.