Mức điểm theo bậc của CCEA GCSE English Language
Mức điểm theo bậc của CCEA GCSE English Language trong June 2019 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của CCEA, được liên kết bên dưới.
Mức điểm theo bậc của June 2026 CCEA GCSE English Language
Mới nhất
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 36491% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9563.3% | 8456% | 7348.7% | 6342% | 5536.7% | 4731.3% | 3926% | 3120.7% |
| Unit 2GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9563.3% | 8456% | 7348.7% | 6241.3% | 5436% | 4731.3% | 4026.7% | 3322% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2026 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2025 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 35689% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 10066.7% | 8959.3% | 7952.7% | 6946% | 5939.3% | 4932.7% | 3926% | 2919.3% |
| Unit 2GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9563.3% | 8355.3% | 7147.3% | 5939.3% | 4832% | 3724.7% | 2617.3% | 1510% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language November 2025 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2025
Mức điểm theo bậc của June 2025 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 36390.8% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9462.7% | 8355.3% | 7248% | 6241.3% | 5436% | 4630.7% | 3825.3% | 3020% |
| Unit 2GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 8758% | 7650.7% | 6644% | 5637.3% | 4832% | 4026.7% | 3221.3% | 2416% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2025 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2024 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 35689% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9362% | 8355.3% | 7348.7% | 6442.7% | 5335.3% | 4328.7% | 3322% | 2315.3% |
| Unit 2 (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3 (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9966% | 8657.3% | 7348.7% | 6140.7% | 4932.7% | 3825.3% | 2718% | 1610.7% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language November 2024 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2024
Mức điểm theo bậc của June 2024 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 36390.8% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9764.7% | 8657.3% | 7550% | 6543.3% | 5838.7% | 5134% | 4530% | 3926% |
| Unit 2GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9362% | 8254.7% | 7147.3% | 6040% | 5335.3% | 4630.7% | 4026.7% | 3422.7% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2024 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2023 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 35889.5% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9865.3% | 8657.3% | 7550% | 6442.7% | 5335.3% | 4228% | 3221.3% | 2214.7% |
| Unit 2 (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Unit 3 (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9865.3% | 8456% | 7147.3% | 5838.7% | 4731.3% | 3624% | 2617.3% | 1610.7% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language November 2023 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2023
Mức điểm theo bậc của June 2023 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Standard grading (uniform marks) | 400 | 36491% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Alternative grading (uniform marks) | 320 | 29190.9% | 25680% | 23473.1% | 21466.9% | 19260% | 16050% | 12840% | 9630% | 6420% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9060% | 7952.7% | 6845.3% | 5738% | 4832% | 3926% | 3020% | 2114% |
| Unit 2 (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 4981.7% | 4575% | 4168.3% | 3863.3% | 2745% | 1626.7% | 58.3% | 11.7% |
| Unit 3 (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 4981.7% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2440% | 1626.7% | 813.3% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9160.7% | 7852% | 6543.3% | 5335.3% | 4228% | 3120.7% | 2114% | 117.3% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
- Alternative grading applies only to candidates retaking after certificating in 2021/22; everyone else is graded on standard grading.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2023 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của November 2022 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Standard grading (uniform marks) | 400 | 35689% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Alternative grading (uniform marks) | 320 | 28589.1% | 25680% | 23473.1% | 21466.9% | 19260% | 16050% | 12840% | 9630% | 6420% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9764.7% | 8456% | 7147.3% | 5838.7% | 4832% | 3825.3% | 2919.3% | 2013.3% |
| Unit 2GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 2745% | 1626.7% | 58.3% | 11.7% |
| Unit 3GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3050% | 2033.3% | 1016.7% | 11.7% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 9966% | 8657.3% | 7348.7% | 6040% | 4932.7% | 3825.3% | 2818.7% | 1812% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
- In 2022 candidates could leave out some units: alternative grading applies to those who took only the mandatory units, standard grading to everyone else.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language November 2022 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của November 2022
Mức điểm theo bậc của June 2022 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp hoặc lộ trình | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Standard grading (uniform marks) | 400 | 35689% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Alternative grading (uniform marks) | 320 | 28589.1% | 25680% | 23473.1% | 21466.9% | 19260% | 16050% | 12840% | 9630% | 6420% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Unit 1GEN1 | 150 | không có sẵn | 9865.3% | 8456% | 7147.3% | 5838.7% | 4228% | 2617.3% | 117.3% | 10.7% |
| Unit 2 (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 2745% | 1626.7% | 58.3% | 11.7% |
| Unit 3 (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3050% | 2033.3% | 1016.7% | 11.7% |
| Unit 4GEN4 | 150 | không có sẵn | 10368.7% | 8858.7% | 7348.7% | 5838.7% | 4127.3% | 2516.7% | 96% | 10.7% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
- In 2022 candidates could leave out some units: alternative grading applies to those who took only the mandatory units, standard grading to everyone else.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2022 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Mức điểm theo bậc của January 2020 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 35889.5% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Writing for Purpose and AudienceGEN1 | 150 | không có sẵn | 10872% | 9764.7% | 8758% | 7751.3% | 6442.7% | 5134% | 3926% | 2718% |
| Speaking and Listening (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Studying Spoken & Written Language (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Personal or Creative WritingGEN4 | 150 | không có sẵn | 10972.7% | 9664% | 8355.3% | 7046.7% | 5838.7% | 4630.7% | 3523.3% | 2416% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language January 2020 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của January 2020
Mức điểm theo bậc của June 2019 CCEA GCSE English Language
| Bằng cấp | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| GCSE (uniform marks) | 400 | 35889.5% | 32080% | 29273% | 26867% | 24060% | 20050% | 16040% | 12030% | 8020% |
| Đơn vị | Điểm tối đa | Điểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc điểm A* | Bậc điểm A | Bậc điểm B | Bậc điểm C* | Bậc điểm C | Bậc điểm D | Bậc điểm E | Bậc điểm F | Bậc điểm G | ||
| Writing for Purpose and AudienceGEN1 | 150 | không có sẵn | 11375.3% | 10066.7% | 8758% | 7550% | 6342% | 5234.7% | 4127.3% | 3020% |
| Speaking and Listening (controlled assessment)GEN2 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4270% | 3863.3% | 3151.7% | 2541.7% | 1931.7% | 1321.7% |
| Studying Spoken & Written Language (controlled assessment)GEN3 | 60 | không có sẵn | 5083.3% | 4676.7% | 4371.7% | 4066.7% | 3253.3% | 2541.7% | 1830% | 1118.3% |
| Personal or Creative WritingGEN4 | 150 | không có sẵn | 11073.3% | 9764.7% | 8456% | 7147.3% | 5939.3% | 4731.3% | 3523.3% | 2315.3% |
- Unit boundaries are raw marks. Each unit mark is converted to a uniform mark, and the grade comes from the total uniform mark shown in the first table.
- A* is awarded only for the subject as a whole; CCEA sets its uniform mark boundary each series.
Nguồn: CCEA grade boundaries, GCSE English Language June 2019 (mở ccea.org.uk trong tab mới)
Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.
Câu hỏi thường gặp
Ngưỡng điểm môn English Language trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?
Trong June 2026, mức A cần đạt 320 trên tổng 400 điểm quy đổi và mức C cần đạt 240. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.
Ngưỡng điểm xếp loại GCSE English Language của CCEA được lấy từ đâu?
Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của CCEA cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.
Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?
Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.
Khi nào ngưỡng điểm xếp loại English Language mới được công bố?
CCEA công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.
Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của CCEA hoặc tất cả hội đồng thi.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.