Chuyển đến nội dung
GCSEWJEC3601

Mức điểm theo bậc của WJEC GCSE Design and Technology

Mức điểm theo bậc của WJEC GCSE Design and Technology trong June 2019 to June 2026 kỳ thi, cho toàn bộ chứng chỉ và từng đề thi. Mỗi bảng cho biết điểm thấp nhất để đạt từng bậc, trích từ tài liệu chính thức của WJEC, được liên kết bên dưới.

Mức điểm theo bậc của June 2026 WJEC GCSE Design and Technology

Mới nhất
Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2026: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%
Fashion & Textiles20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%
Product Design20015175.5%12763.5%10351.5%7939.5%6331.5%4723.5%3216%178.5%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2026
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11007575%6363%5151%3838%3030%2121%1313%55%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U21007676%6464%5252%4141%3333%2626%1919%1212%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11007575%6363%5151%3838%3030%2121%1313%55%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U21007676%6464%5252%4141%3333%2626%1919%1212%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11007575%6363%5151%3838%3030%2121%1313%55%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U21007676%6464%5252%4141%3333%2626%1919%1212%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2026 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm theo bậc của June 2025 WJEC GCSE Design and Technology

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2025: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015376.5%13065%10753.5%8442%6733.5%5125.5%3517.5%199.5%
Fashion & Textiles20015376.5%13065%10753.5%8442%6733.5%5125.5%3517.5%199.5%
Product Design20015376.5%13065%10753.5%8442%6733.5%5125.5%3517.5%199.5%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2025
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11007777%6565%5353%4242%3333%2424%1515%66%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U21007676%6565%5454%4242%3434%2727%2020%1313%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11007777%6565%5353%4242%3333%2424%1515%66%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U21007676%6565%5454%4242%3434%2727%2020%1313%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11007777%6565%5353%4242%3333%2424%1515%66%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U21007676%6565%5454%4242%3434%2727%2020%1313%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2025 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2025

Mức điểm theo bậc của June 2024 WJEC GCSE Design and Technology

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2024: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015075%12864%10653%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Fashion & Textiles20015075%12864%10653%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Product Design20015075%12864%10653%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2024
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11007575%6363%5353%4242%3232%2323%1313%33%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U21007575%6565%5353%4242%3535%2727%2020%1313%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11007575%6363%5353%4242%3232%2323%1313%33%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U21007575%6565%5353%4242%3535%2727%2020%1313%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11007575%6363%5353%4242%3232%2323%1313%33%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U21007575%6565%5353%4242%3535%2727%2020%1313%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2024 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2024

Mức điểm theo bậc của June 2023 WJEC GCSE Design and Technology

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2023: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015175.5%13165.5%10753.5%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Fashion & Textiles20015175.5%13165.5%10753.5%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Product Design20015175.5%13165.5%10753.5%8442%6733.5%5025%3316.5%168%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2023
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11007676%6666%5454%4242%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U21007575%6565%5353%4242%3434%2727%2020%1313%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11007676%6666%5454%4242%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U21007575%6565%5353%4242%3434%2727%2020%1313%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11007676%6666%5454%4242%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U21007575%6565%5353%4242%3434%2727%2020%1313%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2023 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2023

Mức điểm theo bậc của June 2022 WJEC GCSE Design and Technology

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2022: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20015175.5%13266%11055%8844%7135.5%5427%3718.5%2010%
Fashion & Textiles20015175.5%13266%11055%8844%7135.5%5427%3718.5%2010%
Product Design20015175.5%13266%11055%8844%7135.5%5427%3718.5%2010%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2022
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11007676%6666%5454%4242%3232%2323%1313%55%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U2806075%5366.3%4556.3%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%1215%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11007676%6666%5454%4242%3232%2323%1313%55%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U2806075%5366.3%4556.3%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%1215%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11007676%6666%5454%4242%3232%2323%1313%55%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U2806075%5366.3%4556.3%3746.3%3138.8%2531.3%1923.8%1215%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.
  • Component boundaries are raw marks. A component with a weighting factor has its marks multiplied by it before they are added to the subject total (3601U2 × 1.25, 3602U2 × 1.25, 3603U2 × 1.25).

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2022 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Đề thi các năm trước và bảng hướng dẫn chấm của June 2022

Mức điểm theo bậc của June 2019 WJEC GCSE Design and Technology

Ranh giới điểm theo grade của WJEC GCSE Design and Technology, June 2019: toàn bộ bằng cấp
Bằng cấp hoặc lộ trìnhĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Engineering Design20016582.5%14371.5%11859%9346.5%7336.5%5326.5%3417%157.5%
Fashion & Textiles20016582.5%14371.5%11859%9346.5%7336.5%5326.5%3417%157.5%
Product Design20016582.5%14371.5%11859%9346.5%7336.5%5326.5%3417%157.5%
Ngưỡng điểm bài thi của WJEC GCSE Design and Technology, June 2019
Đề thiĐiểm tối đaĐiểm: điểm thấp nhất và % điểm tối đa
Bậc điểm A*Bậc điểm ABậc điểm BBậc điểm CBậc điểm DBậc điểm EBậc điểm FBậc điểm G
Unit 1 (Engineering Design) - Design and Technology in the 21st Century3601U11008585%7272%5858%4444%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Engineering Design) - Design and make task3601U21008080%7171%6060%4949%4040%3030%2121%1212%
Unit 1 (Fashion & Textiles) - Design and Technology in the 21st Century3602U11008585%7272%5858%4444%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Fashion & Textiles) - Design and make task3602U21008080%7171%6060%4949%4040%3030%2121%1212%
Unit 1 (Product Design) - Design and Technology in the 21st Century3603U11008585%7272%5858%4444%3333%2323%1313%33%
Unit 2 (Product Design) - Design and make task3603U21008080%7171%6060%4949%4040%3030%2121%1212%
  • Component boundaries are notional: WJEC publishes them as a guide, and only the subject boundaries decide the grade.

Nguồn: WJEC grade boundaries, GCSE June 2019 (mở wjec.co.uk trong tab mới)

Dùng các ngưỡng này cho bộ câu hỏi của bạn: lưu chúng vào tài khoản, rồi chọn trên trang Ngưỡng điểm của bất kỳ bộ câu hỏi nào để xem điểm dự đoán của bạn so với các ngưỡng đó.

Mức điểm của môn Design and Technology đã thay đổi thế nào

A A needed 71.5% of the marks in June 2019 and 63.5% in June 2026. A A needed 71.5% of the marks in June 2019 and 63.5% in June 2026. A A needed 71.5% of the marks in June 2019 and 63.5% in June 2026.

Engineering Design
30%55%80%201920222023202420252026June 2019: cần đạt điểm A, với 143 trên tổng 200 (71.5%)June 2022: cần đạt điểm A, với 132 trên tổng 200 (66%)June 2023: cần đạt điểm A, với 131 trên tổng 200 (65.5%)June 2024: cần đạt điểm A, với 128 trên tổng 200 (64%)June 2025: cần đạt điểm A, với 130 trên tổng 200 (65%)June 2026: cần đạt điểm A, với 127 trên tổng 200 (63.5%)AJune 2019: cần đạt điểm C, với 93 trên tổng 200 (46.5%)June 2022: cần đạt điểm C, với 88 trên tổng 200 (44%)June 2023: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2024: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2025: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2026: cần đạt điểm C, với 79 trên tổng 200 (39.5%)C
Fashion & Textiles
30%55%80%201920222023202420252026June 2019: cần đạt điểm A, với 143 trên tổng 200 (71.5%)June 2022: cần đạt điểm A, với 132 trên tổng 200 (66%)June 2023: cần đạt điểm A, với 131 trên tổng 200 (65.5%)June 2024: cần đạt điểm A, với 128 trên tổng 200 (64%)June 2025: cần đạt điểm A, với 130 trên tổng 200 (65%)June 2026: cần đạt điểm A, với 127 trên tổng 200 (63.5%)AJune 2019: cần đạt điểm C, với 93 trên tổng 200 (46.5%)June 2022: cần đạt điểm C, với 88 trên tổng 200 (44%)June 2023: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2024: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2025: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2026: cần đạt điểm C, với 79 trên tổng 200 (39.5%)C
Product Design
30%55%80%201920222023202420252026June 2019: cần đạt điểm A, với 143 trên tổng 200 (71.5%)June 2022: cần đạt điểm A, với 132 trên tổng 200 (66%)June 2023: cần đạt điểm A, với 131 trên tổng 200 (65.5%)June 2024: cần đạt điểm A, với 128 trên tổng 200 (64%)June 2025: cần đạt điểm A, với 130 trên tổng 200 (65%)June 2026: cần đạt điểm A, với 127 trên tổng 200 (63.5%)AJune 2019: cần đạt điểm C, với 93 trên tổng 200 (46.5%)June 2022: cần đạt điểm C, với 88 trên tổng 200 (44%)June 2023: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2024: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2025: cần đạt điểm C, với 84 trên tổng 200 (42%)June 2026: cần đạt điểm C, với 79 trên tổng 200 (39.5%)C

Mỗi điểm là số điểm thấp nhất để đạt mức điểm đó trong đợt thi June, tính theo phần trăm tổng điểm. Đường liền là mức điểm cao hơn, đường nét đứt là mức thấp hơn.

Hiển thị dưới dạng bảng
Engineering Design
Đợt thiMức điểm AMức điểm C
June 2026127/200 (63.5%)79/200 (39.5%)
June 2025130/200 (65%)84/200 (42%)
June 2024128/200 (64%)84/200 (42%)
June 2023131/200 (65.5%)84/200 (42%)
June 2022132/200 (66%)88/200 (44%)
June 2019143/200 (71.5%)93/200 (46.5%)
Fashion & Textiles
Đợt thiMức điểm AMức điểm C
June 2026127/200 (63.5%)79/200 (39.5%)
June 2025130/200 (65%)84/200 (42%)
June 2024128/200 (64%)84/200 (42%)
June 2023131/200 (65.5%)84/200 (42%)
June 2022132/200 (66%)88/200 (44%)
June 2019143/200 (71.5%)93/200 (46.5%)
Product Design
Đợt thiMức điểm AMức điểm C
June 2026127/200 (63.5%)79/200 (39.5%)
June 2025130/200 (65%)84/200 (42%)
June 2024128/200 (64%)84/200 (42%)
June 2023131/200 (65.5%)84/200 (42%)
June 2022132/200 (66%)88/200 (44%)
June 2019143/200 (71.5%)93/200 (46.5%)

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng điểm môn Design and Technology trong đợt thi June 2026 là bao nhiêu?

Trong June 2026, mức A cần đạt 127 trên tổng 200 điểm và mức C cần đạt 79 tại Engineering Design. Tại Fashion & Textiles, mức A cần đạt 127 trên tổng 200 điểm và mức C cần đạt 79. Tại Product Design, mức A cần đạt 127 trên tổng 200 điểm và mức C cần đạt 79. Bảng đầy đủ, có ngưỡng điểm cho từng đề, nằm ở đầu trang này.

Ngưỡng điểm xếp loại GCSE Design and Technology của WJEC được lấy từ đâu?

Mọi con số đều được sao chép từ tài liệu ngưỡng điểm xếp loại chính thức của WJEC cho đợt thi đó, được liên kết bên dưới mỗi bảng. Chúng tôi sắp xếp theo khóa học để bạn không phải tìm trong một tài liệu bao gồm mọi môn học; không có số liệu nào bị thay đổi hay ước tính.

Tại sao ngưỡng điểm xếp loại thay đổi mỗi năm?

Ngưỡng điểm được xác định sau khi chấm từng kỳ thi, để một xếp loại luôn thể hiện cùng một tiêu chuẩn, kể cả khi đề thi năm này khó hơn năm khác. Đề khó hơn thường có ngưỡng điểm thấp hơn. Vì vậy, tốt nhất nên chấm một đề cũ theo ngưỡng điểm của chính năm đó; các bảng ở đây dùng để làm việc này.

Khi nào ngưỡng điểm xếp loại Design and Technology mới được công bố?

WJEC công bố ngưỡng điểm xếp loại vào ngày công bố kết quả: với các kỳ thi mùa hè, A levels có kết quả vào giữa tháng 8 và GCSE một tuần sau đó; các đợt thi tháng 11 và tháng 1 có ngày công bố kết quả riêng. Chúng tôi bổ sung ngưỡng điểm vào đây sau đó, thường là trước khi đề thi được phát hành.

Xem thêm mức điểm theo bậc: tất cả môn của WJEC hoặc tất cả hội đồng thi.

cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.