Chuyển đến nội dung

Kết quả môn Religious studies theo xếp hạng - A level

Năm 2026, tại Anh, 6% đạt mức điểm A*, 25.3% đạt mức đạt A trở lên, 81.1% đạt mức đạt C trở lên, 98.5% đạt mức đạt E trở lên trong số 13,835 kết quả môn A level Religious studies. Mỗi con số là tỷ lệ kết quả đạt xếp hạng đó trở lên.

2026, theo từng xếp hạng

ĐiểmĐạt đúng điểm nàyĐiểm này trở lên
A*6%6%
A19.3%25.3%
B31%56.3%
C24.8%81.1%
D12.8%93.9%
E4.6%98.5%

Theo từng năm

0%50%100%2008201120142017202020232026A*, 2010: 6.3%A*, 2011: 5.8%A*, 2012: 5.5%A*, 2013: 5.4%A*, 2014: 6.8%A*, 2015: 5.3%A*, 2016: 5.5%A*, 2017: 5.4%A*, 2018: 4.5%A*, 2019: 4.2%A*, 2020: 11.3%A*, 2021: 16.4%A*, 2022: 12.5%A*, 2023: 5.9%A*, 2024: 6.1%A*, 2025: 6%A*, 2026: 6%A*A+, 2008: 26.5%A+, 2009: 26.3%A+, 2010: 27.2%A+, 2011: 27.4%A+, 2012: 25.5%A+, 2013: 25.8%A+, 2014: 25.1%A+, 2015: 23.9%A+, 2016: 23.7%A+, 2017: 23.7%A+, 2018: 22.5%A+, 2019: 21.5%A+, 2020: 36.1%A+, 2021: 43.6%A+, 2022: 35.7%A+, 2023: 25.4%A+, 2024: 25.6%A+, 2025: 25.5%A+, 2026: 25.3%A+C+, 2008: 80.4%C+, 2009: 80.1%C+, 2010: 78.2%C+, 2011: 80.4%C+, 2012: 79.3%C+, 2013: 79.5%C+, 2014: 78.7%C+, 2015: 79.4%C+, 2016: 79.8%C+, 2017: 80.4%C+, 2018: 77.8%C+, 2019: 75.9%C+, 2020: 88.6%C+, 2021: 91.3%C+, 2022: 87.6%C+, 2023: 79%C+, 2024: 78.1%C+, 2025: 80.7%C+, 2026: 81.1%C+E+, 2008: 98.6%E+, 2009: 98.5%E+, 2010: 98.3%E+, 2011: 98.5%E+, 2012: 98.6%E+, 2013: 98.8%E+, 2014: 98.5%E+, 2015: 98.6%E+, 2016: 98.4%E+, 2017: 98.3%E+, 2018: 98.1%E+, 2019: 98.1%E+, 2020: 99.8%E+, 2021: 99.7%E+, 2022: 99%E+, 2023: 98%E+, 2024: 98.1%E+, 2025: 98.4%E+, 2026: 98.5%E+

Các vòng tròn rỗng là 2020 and 2021, khi không có kỳ thi và trường học tự quyết định điểm.

NămMức điểm A*Đạt A trở lênĐạt C trở lênĐạt E trở lênKết quả
20266%25.3%81.1%98.5%13,835
20256%25.5%80.7%98.4%14,270
20246.1%25.6%78.1%98.1%14,495
20235.9%25.4%79%98%14,685
202212.5%35.7%87.6%99%15,305
2021 (không có kỳ thi)16.4%43.6%91.3%99.7%15,660
2020 (không có kỳ thi)11.3%36.1%88.6%99.8%14,570
20194.2%21.5%75.9%98.1%16,215
20184.5%22.5%77.8%98.1%17,025
20175.4%23.7%80.4%98.3%22,120
20165.5%23.7%79.8%98.4%23,075
20155.3%23.9%79.4%98.6%21,575
20146.8%25.1%78.7%98.5%20,195
20135.4%25.8%79.5%98.8%19,175
20125.5%25.5%79.3%98.6%18,950
20115.8%27.4%80.4%98.5%18,465
20106.3%27.2%78.2%98.3%17,710
2009-26.3%80.1%98.5%17,675
2008-26.5%80.4%98.6%16,970

Ranh giới điểm và công cụ tính điểm theo hội đồng thi

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu phần trăm đạt mức A* môn A level Religious studies?

Theo Ofqual, 6% kết quả môn A level Religious studies ở Anh đạt mức A* trong năm 2026. Bảng trên trang này có tất cả các năm chúng tôi lưu dữ liệu.

Có bao nhiêu học sinh đỗ môn A level Religious studies?

Năm 2026, 81.1% kết quả ở Anh đạt mức đạt C trở lên. Số liệu bao gồm tất cả thí sinh, kể cả những người thi lại.

Vì sao kết quả năm 2020 và 2021 cao hơn?

Trong những năm đó không có kỳ thi. Các trường ấn định điểm (điểm đánh giá của trung tâm vào năm 2020, điểm do giáo viên đánh giá vào năm 2021), và nhiều học sinh đạt mức điểm cao nhất hơn. Việc chấm điểm trở lại gần với tiêu chuẩn trước năm 2020 vào năm 2022 và 2023.

Số liệu này lấy từ đâu?

Từ Ofqual, cơ quan quản lý thi cử của Anh, nơi công bố kết quả theo môn và mức điểm. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Số liệu chỉ bao gồm Anh.

Contains public sector information licensed under the Open Government Licence v3.0. Source: Ofqual analytics. Số liệu từ A level outcomes in England của Ofqual (England, all candidates (all ages)), theo Open Government Licence v3.0. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Ofqual không xác nhận cookie hay trang này.