Chuyển đến nội dung

Kết quả môn Mathematics (including statistics) theo xếp hạng - A level

Năm 2026, tại Anh, 17.4% đạt mức điểm A*, 41.8% đạt mức đạt A trở lên, 77.7% đạt mức đạt C trở lên, 96.3% đạt mức đạt E trở lên trong số 108,440 kết quả môn A level Mathematics (including statistics). Mỗi con số là tỷ lệ kết quả đạt xếp hạng đó trở lên.

2026, theo từng xếp hạng

ĐiểmĐạt đúng điểm nàyĐiểm này trở lên
A*17.4%17.4%
A24.4%41.8%
B19.6%61.4%
C16.3%77.7%
D11.6%89.3%
E7%96.3%

Theo từng năm

10%55%100%2008201120142017202020232026A*, 2010: 17.2%A*, 2011: 18%A*, 2012: 17.7%A*, 2013: 16.9%A*, 2014: 17.4%A*, 2015: 17.8%A*, 2016: 17.7%A*, 2017: 18%A*, 2018: 15.9%A*, 2019: 16.3%A*, 2020: 23.4%A*, 2021: 28.3%A*, 2022: 22.8%A*, 2023: 16.5%A*, 2024: 16.7%A*, 2025: 16.6%A*, 2026: 17.4%A*A+, 2008: 43.4%A+, 2009: 44.8%A+, 2010: 44.5%A+, 2011: 44.4%A+, 2012: 43.7%A+, 2013: 42.9%A+, 2014: 41.9%A+, 2015: 41.5%A+, 2016: 41.6%A+, 2017: 42.1%A+, 2018: 42.1%A+, 2019: 40.5%A+, 2020: 49.6%A+, 2021: 54.4%A+, 2022: 47.2%A+, 2023: 41%A+, 2024: 41.5%A+, 2025: 41.3%A+, 2026: 41.8%A+C+, 2008: 80.9%C+, 2009: 81.4%C+, 2010: 81.4%C+, 2011: 81.5%C+, 2012: 81.3%C+, 2013: 80.9%C+, 2014: 80.3%C+, 2015: 79.4%C+, 2016: 79.9%C+, 2017: 80%C+, 2018: 80.5%C+, 2019: 75.1%C+, 2020: 86.4%C+, 2021: 85.9%C+, 2022: 78.5%C+, 2023: 76%C+, 2024: 76.1%C+, 2025: 77.9%C+, 2026: 77.7%C+E+, 2008: 97.1%E+, 2009: 97.3%E+, 2010: 97.4%E+, 2011: 97.6%E+, 2012: 97.7%E+, 2013: 97.6%E+, 2014: 97.3%E+, 2015: 97.2%E+, 2016: 97.1%E+, 2017: 96.9%E+, 2018: 96.3%E+, 2019: 96.8%E+, 2020: 99.5%E+, 2021: 99%E+, 2022: 97.8%E+, 2023: 96.4%E+, 2024: 96%E+, 2025: 96.4%E+, 2026: 96.3%E+

Các vòng tròn rỗng là 2020 and 2021, khi không có kỳ thi và trường học tự quyết định điểm.

NămMức điểm A*Đạt A trở lênĐạt C trở lênĐạt E trở lênKết quả
202617.4%41.8%77.7%96.3%108,440
202516.6%41.3%77.9%96.4%104,630
202416.7%41.5%76.1%96%100,035
202316.5%41%76%96.4%89,845
202222.8%47.2%78.5%97.8%88,295
2021 (không có kỳ thi)28.3%54.4%85.9%99%90,055
2020 (không có kỳ thi)23.4%49.6%86.4%99.5%87,270
201916.3%40.5%75.1%96.8%84,965
201815.9%42.1%80.5%96.3%90,190
201718%42.1%80%96.9%87,680
201617.7%41.6%79.9%97.1%85,070
201517.8%41.5%79.4%97.2%85,650
201417.4%41.9%80.3%97.3%82,025
201316.9%42.9%80.9%97.6%81,170
201217.7%43.7%81.3%97.7%78,950
201118%44.4%81.5%97.6%76,530
201017.2%44.5%81.4%97.4%70,655
2009-44.8%81.4%97.3%66,550
2008-43.4%80.9%97.1%59,105

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu phần trăm đạt mức A* môn A level Mathematics (including statistics)?

Theo Ofqual, 17.4% kết quả môn A level Mathematics (including statistics) ở Anh đạt mức A* trong năm 2026. Bảng trên trang này có tất cả các năm chúng tôi lưu dữ liệu.

Có bao nhiêu học sinh đỗ môn A level Mathematics (including statistics)?

Năm 2026, 77.7% kết quả ở Anh đạt mức đạt C trở lên. Số liệu bao gồm tất cả thí sinh, kể cả những người thi lại.

Vì sao kết quả năm 2020 và 2021 cao hơn?

Trong những năm đó không có kỳ thi. Các trường ấn định điểm (điểm đánh giá của trung tâm vào năm 2020, điểm do giáo viên đánh giá vào năm 2021), và nhiều học sinh đạt mức điểm cao nhất hơn. Việc chấm điểm trở lại gần với tiêu chuẩn trước năm 2020 vào năm 2022 và 2023.

Số liệu này lấy từ đâu?

Từ Ofqual, cơ quan quản lý thi cử của Anh, nơi công bố kết quả theo môn và mức điểm. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Số liệu chỉ bao gồm Anh.

Contains public sector information licensed under the Open Government Licence v3.0. Source: Ofqual analytics. Số liệu từ A level outcomes in England của Ofqual (England, all candidates (all ages)), theo Open Government Licence v3.0. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Ofqual không xác nhận cookie hay trang này.