Chuyển đến nội dung

Kết quả môn French theo xếp hạng - A level

Năm 2026, tại Anh, 11.3% đạt mức điểm A*, 38.9% đạt mức đạt A trở lên, 86.1% đạt mức đạt C trở lên, 98.8% đạt mức đạt E trở lên trong số 6,410 kết quả môn A level French. Mỗi con số là tỷ lệ kết quả đạt xếp hạng đó trở lên.

2026, theo từng xếp hạng

ĐiểmĐạt đúng điểm nàyĐiểm này trở lên
A*11.3%11.3%
A27.6%38.9%
B28.2%67.1%
C19%86.1%
D9.3%95.4%
E3.4%98.8%

Theo từng năm

0%50%100%2008201120142017202020232026A*, 2010: 7.4%A*, 2011: 7.5%A*, 2012: 6.6%A*, 2013: 6.3%A*, 2014: 6.3%A*, 2015: 8%A*, 2016: 8.7%A*, 2017: 10.5%A*, 2018: 9.6%A*, 2019: 9.7%A*, 2020: 20.2%A*, 2021: 26.4%A*, 2022: 20.1%A*, 2023: 10.6%A*, 2024: 12%A*, 2025: 11.4%A*, 2026: 11.3%A*A+, 2008: 37.1%A+, 2009: 38.6%A+, 2010: 39.1%A+, 2011: 40.5%A+, 2012: 40%A+, 2013: 39.1%A+, 2014: 38.1%A+, 2015: 37.8%A+, 2016: 37.4%A+, 2017: 39.4%A+, 2018: 38.4%A+, 2019: 36.4%A+, 2020: 53.6%A+, 2021: 59.7%A+, 2022: 50.1%A+, 2023: 37.6%A+, 2024: 39.1%A+, 2025: 38.9%A+, 2026: 38.9%A+C+, 2008: 83.9%C+, 2009: 84.4%C+, 2010: 86.3%C+, 2011: 88%C+, 2012: 88.1%C+, 2013: 87.2%C+, 2014: 86.7%C+, 2015: 85.8%C+, 2016: 84.6%C+, 2017: 84.6%C+, 2018: 84.8%C+, 2019: 85.2%C+, 2020: 93.8%C+, 2021: 94.8%C+, 2022: 88.9%C+, 2023: 84.2%C+, 2024: 86.6%C+, 2025: 84.7%C+, 2026: 86.1%C+E+, 2008: 98.7%E+, 2009: 99.1%E+, 2010: 99.2%E+, 2011: 99.2%E+, 2012: 99.4%E+, 2013: 99.2%E+, 2014: 99.4%E+, 2015: 99.3%E+, 2016: 99.2%E+, 2017: 99.1%E+, 2018: 99%E+, 2019: 98.8%E+, 2020: 99.9%E+, 2021: 99.8%E+, 2022: 99.3%E+, 2023: 98.6%E+, 2024: 98.6%E+, 2025: 98.7%E+, 2026: 98.8%E+

Các vòng tròn rỗng là 2020 and 2021, khi không có kỳ thi và trường học tự quyết định điểm.

NămMức điểm A*Đạt A trở lênĐạt C trở lênĐạt E trở lênKết quả
202611.3%38.9%86.1%98.8%6,410
202511.4%38.9%84.7%98.7%6,405
202412%39.1%86.6%98.6%6,995
202310.6%37.6%84.2%98.6%6,460
202220.1%50.1%88.9%99.3%7,315
2021 (không có kỳ thi)26.4%59.7%94.8%99.8%7,670
2020 (không có kỳ thi)20.2%53.6%93.8%99.9%7,555
20199.7%36.4%85.2%98.8%7,605
20189.6%38.4%84.8%99%7,875
201710.5%39.4%84.6%99.1%8,540
20168.7%37.4%84.6%99.2%8,755
20158%37.8%85.8%99.3%9,330
20146.3%38.1%86.7%99.4%9,420
20136.3%39.1%87.2%99.2%10,250
20126.6%40%88.1%99.4%11,300
20117.5%40.5%88%99.2%11,980
20107.4%39.1%86.3%99.2%12,420
2009-38.6%84.4%99.1%12,795
2008-37.1%83.9%98.7%13,235

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu phần trăm đạt mức A* môn A level French?

Theo Ofqual, 11.3% kết quả môn A level French ở Anh đạt mức A* trong năm 2026. Bảng trên trang này có tất cả các năm chúng tôi lưu dữ liệu.

Có bao nhiêu học sinh đỗ môn A level French?

Năm 2026, 86.1% kết quả ở Anh đạt mức đạt C trở lên. Số liệu bao gồm tất cả thí sinh, kể cả những người thi lại.

Vì sao kết quả năm 2020 và 2021 cao hơn?

Trong những năm đó không có kỳ thi. Các trường ấn định điểm (điểm đánh giá của trung tâm vào năm 2020, điểm do giáo viên đánh giá vào năm 2021), và nhiều học sinh đạt mức điểm cao nhất hơn. Việc chấm điểm trở lại gần với tiêu chuẩn trước năm 2020 vào năm 2022 và 2023.

Số liệu này lấy từ đâu?

Từ Ofqual, cơ quan quản lý thi cử của Anh, nơi công bố kết quả theo môn và mức điểm. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Số liệu chỉ bao gồm Anh.

Contains public sector information licensed under the Open Government Licence v3.0. Source: Ofqual analytics. Số liệu từ A level outcomes in England của Ofqual (England, all candidates (all ages)), theo Open Government Licence v3.0. Figures are based on JCQ data before 2020 and on Ofqual data from 2020 onwards. Ofqual không xác nhận cookie hay trang này.