Điểm này dành cho bài nào? Toàn bộ bằng cấp: A Level linear (components 11, 21, 31, 41), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level linear (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level linear (components 13, 23, 33, 43), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level linear (components 14, 24, 34, 44), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level linear (components 51, 60), trên tổng 150 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 31, 87), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 31, 97), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 31, 99), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 41, 84), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 41, 94), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 21, 41, 96), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 32, 88), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 32, 97), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 32, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 42, 85), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 42, 94), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 22, 42, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 33, 89), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 33, 91), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 33, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 33, 99), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 43, 86), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 43, 92), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 43, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 23, 43, 96), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 24, 34, 63), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 24, 34, 73), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 24, 44, 62), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 24, 44, 72), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 60, 81), trên tổng 150 Toàn bộ bằng cấp: A Level staged (components 61, 80), trên tổng 150 Toàn bộ bằng cấp: A2-only option BYJ (components 22, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: A2-only option CYJ (components 22, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: A2-only option DUN (components 23, 43), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: A2-only option EYN (components 22, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (component 50), trên tổng 75 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (component 51), trên tổng 75 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 11, 31), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 11, 41), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 12, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 12, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 13, 33), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 13, 43), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 14, 34), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level (components 14, 44), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AX, route AX2 (components 11, 31), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AX, route AX3 (components 11, 41), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AY, route AY2 (components 12, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AY, route AY3 (components 12, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AZ, route AZ2 (components 13, 33), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option AZ, route AZ3 (components 13, 43), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option FY, route FY6 (components 12, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option FY, route FY7 (components 12, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option GT, route GT6 (components 12, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option GT, route GT7 (components 12, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option GU, route GU6 (components 13, 33), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option GU, route GU7 (components 13, 43), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option P1 (component 50), trên tổng 75 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option P2 (component 51), trên tổng 75 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S1 (components 11, 31), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S2 (components 11, 41), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S3 (components 12, 32), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S4 (components 12, 42), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S5 (components 13, 33), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S6 (components 13, 43), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S7 (components 14, 34), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: AS Level option S8 (components 14, 44), trên tổng 125 Toàn bộ bằng cấp: Option AC (components 14, 24, 34, 44), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AX (components 11, 21, 31, 41), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AX, route AX1 (components 11, 21, 31, 41), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AY (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AY, route AY1 (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AZ (components 13, 23, 33, 43), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option AZ, route AZ1 (components 13, 23, 33, 43), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BC (components 24, 44, 62), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BN (components 24, 44, 86), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BQ (components 21, 41, 85), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BR (components 22, 42, 86), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BX (components 21, 41, 84), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BY (components 22, 42, 85), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option BZ (components 23, 43, 86), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CC (components 24, 34, 63), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CN (components 24, 34, 89), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CQ (components 21, 31, 88), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CR (components 22, 32, 89), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CY (components 22, 32, 88), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option CZ (components 23, 33, 89), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DN (components 24, 44, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DS (components 21, 41, 96), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DT (components 22, 42, 94), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DU (components 23, 43, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DX (components 21, 41, 94), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DY (components 22, 42, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option DZ (components 23, 43, 96), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option EN (components 24, 34, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option ET (components 22, 32, 97), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option EU (components 23, 33, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option EX (components 21, 31, 97), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option EY (components 22, 32, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option EZ (components 23, 33, 99), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY, route FY1 (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY, route FY2 (components 22, 42, 85), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY, route FY3 (components 22, 32, 88), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY, route FY4 (components 22, 42, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FY, route FY5 (components 22, 32, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option FZ (components 13, 23, 33, 43), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GT, route GT1 (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GT, route GT2 (components 22, 42, 85), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GT, route GT3 (components 22, 32, 88), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GT, route GT4 (components 22, 42, 94), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GT, route GT5 (components 22, 32, 97), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GU, route GU1 (components 13, 23, 33, 43), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GU, route GU2 (components 23, 43, 86), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GU, route GU3 (components 23, 33, 89), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GU, route GU4 (components 23, 43, 95), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option GU, route GU5 (components 23, 33, 98), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option HQ (components 11, 21, 31, 41), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option HR (components 12, 22, 32, 42), trên tổng 250 Toàn bộ bằng cấp: Option P3 (components 51, 60), trên tổng 150 Toàn bộ bằng cấp: Option P4 (components 61, 80), trên tổng 150 Toàn bộ bằng cấp: Option P5 (components 60, 81), trên tổng 150 Component 11, trên tổng 75 Component 12, trên tổng 75 Component 13, trên tổng 75 Component 14, trên tổng 75 Component 21, trên tổng 75 Component 22, trên tổng 75 Component 23, trên tổng 75 Component 24, trên tổng 75 Component 31, trên tổng 50 Component 32, trên tổng 50 Component 33, trên tổng 50 Component 34, trên tổng 50 Component 41, trên tổng 50 Component 42, trên tổng 50 Component 43, trên tổng 50 Component 44, trên tổng 50 Component 50, trên tổng 75 Component 51, trên tổng 75 Component 60, trên tổng 75 Component 61, trên tổng 75 Điểm, trên tổng 75
Nhập số điểm để xem mức điểm bạn sẽ đạt được theo các ngưỡng điểm trước đây của Cambridge International A level Further Maths.
cookie hoạt động độc lập và không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào chứng thực. Mỗi đề ở đây là liên kết đến bản sao của hội đồng thi trên chính trang web của họ, và các đề thuộc về những hội đồng đã ra đề. Nếu một liên kết không còn hoạt động, trang đề thi cũ của hội đồng đó được liên kết trong từng khóa học. Ngưỡng điểm được sao chép từ tài liệu do chính các hội đồng thi công bố; liên kết đến từng tài liệu nằm bên dưới bảng tương ứng.