Công cụ tính điểm quy đổi KS2 SATs
Chọn năm và môn, sau đó nhập tổng điểm thô của các đề trong môn đó để xem điểm theo thang quy đổi từ bảng của Standards and Testing Agency. Công cụ chạy trong trình duyệt này và không gửi cho chúng tôi nội dung bạn nhập.
Nhập tổng điểm thô của các bài thi mathematics. Vào năm 2026, cần đạt 56 trên tổng 110 để đạt chuẩn dự kiến 100.
Điểm thô cần đạt để được 100, theo từng năm
| Năm | English reading | Mathematics | English grammar, punctuation and spelling |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 / 50 | 56 / 110 | 34 / 70 |
| 2025 | 28 / 50 | 58 / 110 | 35 / 70 |
| 2024 | 27 / 50 | 54 / 110 | 35 / 70 |
| 2023 | 24 / 50 | 56 / 110 | 36 / 70 |
| 2022 | 29 / 50 | 58 / 110 | 35 / 70 |
| 2019 | 28 / 50 | 58 / 110 | 36 / 70 |
| 2018 | 28 / 50 | 61 / 110 | 38 / 70 |
| 2017 | 26 / 50 | 57 / 110 | 36 / 70 |
| 2016 | 21 / 50 | 60 / 110 | 43 / 70 |
Không có bài kiểm tra KS2 vào các năm 2020 or 2021.
Câu hỏi thường gặp
Điểm theo thang quy đổi KS2 SATs bao nhiêu là tốt?
100 trở lên có nghĩa là học sinh đạt chuẩn kỳ vọng. Điểm nằm trong khoảng từ 80 đến 120; nhiều trường và số liệu của chính phủ xem 110 trở lên là đạt mức cao hơn.
Cần bao nhiêu điểm để đạt 100 trong năm 2026?
English reading: 25 trên 50; Mathematics: 56 trên 110; English grammar, punctuation and spelling: 34 trên 70.
Vì sao cách quy đổi thay đổi hằng năm?
Đề thi mỗi năm khác nhau, nên sau khi chấm bài, Standards and Testing Agency lập bảng mới để điểm 100 thể hiện cùng một chuẩn, bất kể học sinh làm bài thi năm nào.
Tôi có thể dùng công cụ này với đề luyện tập ở nhà không?
Có, để tham khảo: cộng điểm của các đề trong môn đó rồi dùng bảng của cùng năm với đề. Điểm từ đề luyện tập ở nhà không giống với điểm khi làm bài kiểm tra ở trường.
Contains public sector information licensed under the Open Government Licence v3.0. Source: Standards and Testing Agency, key stage 2 scaled score conversion tables. Open Government Licence v3.0. Mỗi năm liên kết đến bảng điểm riêng. Standards and Testing Agency không chứng thực cookie. Đề KS2 SATs các năm trước.