Thời khóa biểu thi GCSE OCR năm 2027
Ngày và buổi thi của mỗi bài thi GCSE OCR sắp diễn ra, trong đợt November 2026 và June 2027, lấy từ thời khóa biểu đã công bố và được kiểm tra lần cuối vào Friday 25 September 2026.
These dates come from the exam boards' published timetables and may be wrong or out of date. Check them with your school or the exam board nearer the time so you don't miss an exam.
Lập thời khóa biểu cho các môn học của bạn
Chọn các môn bạn đang học để chỉ xem những bài thi tương ứng, rồi thêm chúng vào lịch. Thao tác này diễn ra trong trình duyệt của bạn và thông tin bạn chọn sẽ không được gửi cho chúng tôi.
November 2026
| Ngày | Buổi thi | Đề thi | Mã |
|---|---|---|---|
| Tuesday 3 November 2026 | Buổi sáng | English Language: Communicating information and ideas | J351/01 |
| Wednesday 4 November 2026 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 1 (Foundation tier - calculator) | J560/01 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 4 (Higher tier - calculator) | J560/04 | |
| Thursday 5 November 2026 | Buổi sáng | English Language: Exploring effects and impact | J351/02 |
| Friday 6 November 2026 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 2 (Foundation tier - non-calculator) | J560/02 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 5 (Higher tier - non-calculator) | J560/05 | |
| Monday 9 November 2026 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 3 (Foundation tier - calculator) | J560/03 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 6 (Higher tier - calculator) | J560/06 |
June 2027
| Ngày | Buổi thi | Đề thi | Mã |
|---|---|---|---|
| Monday 10 May 2027 | Buổi sáng | Computer Science: Computer Systems - Written Paper | J277/01 |
| Buổi chiều | Psychology: Studies and applications in psychology 1 - Written Paper | J203/01 | |
| Tuesday 11 May 2027 | Buổi sáng | Biology A (Gateway Science): Paper 1 (Foundation Tier) - Written Paper | J247/01 |
| Buổi sáng | Biology A (Gateway Science): Paper 3 (Higher Tier) - Written Paper | J247/03 | |
| Buổi sáng | Biology B (Twenty First Century Science): Breadth in Biology (Foundation Tier) - Written Paper | J257/01 | |
| Buổi sáng | Biology B (Twenty First Century Science): Breadth in Biology (Higher Tier) - Written Paper | J257/03 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 1 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/01 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 7 (Higher Tier) - Written Paper | J250/07 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Biology (Foundation Tier) - Written Paper | J260/01 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Biology (Higher Tier) - Written Paper | J260/05 | |
| Wednesday 12 May 2027 | Buổi sáng | English Literature: Exploring modern and literary heritage texts | J352/01 |
| Buổi chiều | Business: Business 1: business activity, marketing and people - Written Paper | J204/01 | |
| Thursday 13 May 2027 | Buổi sáng | Religious Studies: Buddhism Beliefs and teachings & Practices - Written Paper | J625/04 |
| Buổi sáng | Religious Studies: Christianity Beliefs and teaching & Practices - Written Paper | J625/01 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Hinduism Beliefs and teachings & Practices - Written Ppaer | J625/05 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Islam Beliefs and teaching & Practices - Written Paper | J625/02 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Judaism Beliefs and teachings and Practices - Written Paper | J625/03 | |
| Buổi chiều | Economics: Introduction to Economics - Written Paper | J205/01 | |
| Buổi chiều | Physical Education: Physical factors affecting performance - Written Paper | J587/01 | |
| Friday 14 May 2027 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 1 (Foundation Tier) - Written Paper | J560/01 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 4 (Higher Tier) - Written Paper | J560/04 | |
| Monday 17 May 2027 | Buổi sáng | Chemistry A (Gateway Science): Paper 1 (Foundation Tier) - Written Paper | J248/01 |
| Buổi sáng | Chemistry A (Gateway Science): Paper 3 (Higher Tier) - Written Paper | J248/03 | |
| Buổi sáng | Chemistry B (Twenty First Century Science): Breadth in Chemistry (Foundation Tier) - Written Paper | J258/01 | |
| Buổi sáng | Chemistry B (Twenty First Century Science): Breadth in Chemistry (Higher Tier) - Written Paper | J258/03 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 3 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/03 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 9 (Higher Tier) - Written Paper | J250/09 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Chemistry (Foundation Tier) - Written Paper | J260/02 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Chemistry (Higher Tier) - Written Paper | J260/06 | |
| Buổi chiều | Psychology: Studies and applications in psychology 2 - Written Paper | J203/02 | |
| Tuesday 18 May 2027 | Buổi sáng | Geography A (Geographical Themes): Living in the UK Today - Written paper | J383/01 |
| Buổi sáng | Geography B (Geography for Enquiring Minds): Our Natural World - Written Paper | J384/01 | |
| Wednesday 19 May 2027 | Buổi sáng | English Literature: Exploring poetry and Shakespeare | J352/02 |
| Buổi chiều | Classical Civilisation: Myth and Religion - Written Paper | J199/11 | |
| Buổi chiều | Classical Civilisation: Women in the Ancient World - Written Paper | J199/12 | |
| Buổi chiều | Computer Science: Computational thinking, algorithms and programming - Written Paper | J277/02 | |
| Thursday 20 May 2027 | Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Int Rltns:changing int order 1918-c.1975 with China 1950-1981: People & the State | J410/01 |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Int Rltns:chnging int order 1918-c.1975 with The USA 1945-1974:People & the State | J410/07 | |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Int Rltns:chngng int order 1918-c.1975 South Africa 1960-1994:People & the State | J410/05 | |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Int Rltns:chngng int order 1918-c.1975 The USA 1919-1948:People & the State | J410/06 | |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Int Rltns:chngng int order 1918-c.1975 with Germany 1925-1955:People & the State | J410/02 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): History Around Us - Written Paper | J411/21 | |
| Buổi chiều | Physical Education: Socio-cultural issues and sports psychology - Written Paper | J587/02 | |
| Friday 21 May 2027 | Buổi sáng | Religious Studies: Religion, philosophy and ethics in the modern world from a Buddhist perspective | J625/09 |
| Buổi sáng | Religious Studies: Religion, philosophy and ethics in the modern world from a Christian perspective | J625/06 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Religion, philosophy and ethics in the modern world from a Hindu perspective | J625/10 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Religion, philosophy and ethics in the modern world from a Jewish perspective | J625/08 | |
| Buổi sáng | Religious Studies: Religion, philosophy and ethics in the modern world from a Muslim perspective | J625/07 | |
| Buổi chiều | Business: Business 2: operations, finance and influences on business - Written Paper | J204/02 | |
| Monday 24 May 2027 | Buổi sáng | English Language: Communicating information and ideas - Written Paper | J351/01 |
| Tuesday 25 May 2027 | Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 11 (Higher Tier) - Written Paper | J250/11 |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 5 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/05 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Physics (Foundation Tier) - Written Paper | J260/03 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Physics (Higher Tier) - Written Paper | J260/07 | |
| Buổi sáng | Physics A (Gateway Science): Paper 1 (Foundation Tier) - Written Paper | J249/01 | |
| Buổi sáng | Physics A (Gateway Science): Paper 3 (Higher Tier) - Written Paper | J249/03 | |
| Buổi sáng | Physics B (Twenty First Century Science): Breadth in Physics (Foundation Tier) - Written Paper | J259/01 | |
| Buổi sáng | Physics B (Twenty First Century Science): Breadth in Physics (Higher Tier) - Written Paper | J259/03 | |
| Buổi chiều | Economics: National and International Economics - Written Paper | J205/02 | |
| Wednesday 26 May 2027 | Buổi chiều | Geography A (Geographical Themes): The World Around Us - Written paper | J383/02 |
| Buổi chiều | Geography B (Geography for Enquiring Minds): People and Society - Written Paper | J384/02 | |
| Thursday 27 May 2027 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 2 (Foundation Tier) - Written Paper | J560/02 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 5 (Higher Tier) - Written Paper | J560/05 | |
| Friday 28 May 2027 | Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Migration to Britain c.1000 to c.2010 - Written Paper | J410/08 |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): Power: Monarchy and Democracy in Britain c.1000 to 2014 - Written Paper | J410/09 | |
| Buổi sáng | History A (Explaining the Modern World): War and British Society c.790 to c.2010 - Written Paper | J410/10 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Crime and Punishment, c.1250 to present with Britain in Peace and War, 1900-1918 | J411/16 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Crime and Punishment, c.1250 to present with The Elizabethans, 1580-1603- Wrtn | J411/15 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Crime and Punishment, c.1250 to present with The Norman Conquest, 1065- 1087 | J411/14 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Migrants to Britain, c.1250 to present with Britain in Peace and War, 1900-1918 | J411/19 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Migrants to Britain, c.1250 to present with The Elizabethans, 1580-1603 - Wrtn | J411/18 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): Migrants to Britain, c.1250 to present with The Norman Conquest, 1065- 1087 | J411/17 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): The People's Health, c.1250 to present with Britain in Peace and War, 1900-1918 | J411/13 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): The People's Health, c.1250 to present with The Elizabethans, 1580-1603 | J411/12 | |
| Buổi sáng | History B (Schools History Project): The People's Health, c.1250 to present with The Norman Conquest, 1065- 1087 | J411/11 | |
| Tuesday 8 June 2027 | Buổi sáng | English Language: Exploring effects and impact - Written Paper | J351/02 |
| Wednesday 9 June 2027 | Buổi sáng | Classical Civilisation: Roman City Life - Written Paper | J199/22 |
| Buổi sáng | Classical Civilisation: The Homeric World - Written Paper | J199/21 | |
| Buổi sáng | Classical Civilisation: War and Warfare - Written Paper | J199/23 | |
| Buổi chiều | History A (Explaining the Modern World): Personal Rule to Restoration 1629-1660 with Castles:Form & Function c.1000-1750 | J410/13 | |
| Buổi chiều | History A (Explaining the Modern World): The English Reformation c.1520-c.1550 with Castles:Form & Function c.1000-1750 | J410/12 | |
| Buổi chiều | History A (Explaining the Modern World): The impact Empire on Britain 1688-c.1730 Urban Envrnmnts: Patterns of Migration | J410/11 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Making of America, 1789-1900 with Aztecs and the Spanish Conquest, 1519-1535 | J411/38 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Making of America, 1789-1900 with Living under Nazi Rule, 1933-1945 - Wrtn | J411/39 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Making of America, 1789-1900 with The First Crusade, c.1070-1100 - Written | J411/37 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Mughal Empire, 1526-1707 with Aztecs and the Spanish Conquest, 1519-1535 | J411/35 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Mughal Empire, 1526-1707 with Living under Nazi Rule, 1933-1945 - Written | J411/36 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): The Mughal Empire, 1526-1707 with The First Crusade, c.1070-1100 - Written | J411/34 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): Viking Expansion, c.750-c.1050 with Aztecs and the Spanish Conquest, 1519-1535 | J411/32 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): Viking Expansion, c.750-c.1050 with Living under Nazi Rule, 1933-1945 - Written | J411/33 | |
| Buổi chiều | History B (Schools History Project): Viking Expansion, c.750-c.1050 with The First Crusade, c.1070-1100 - Written | J411/31 | |
| Thursday 10 June 2027 | Buổi sáng | Biology A (Gateway Science): Paper 2 (Foundation Tier) - Written Paper | J247/02 |
| Buổi sáng | Biology A (Gateway Science): Paper 4 (Higher Tier) - Written Paper | J247/04 | |
| Buổi sáng | Biology B (Twenty First Century Science): Depth in Biology (Foundation Tier) - Written Paper | J257/02 | |
| Buổi sáng | Biology B (Twenty First Century Science): Depth in Biology (Higher Tier) - Written Paper | J257/04 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 2 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/02 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 8 (Higher Tier) - Written Paper | J250/08 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Combined Science (Foundation Tier) - Written Paper | J260/04 | |
| Buổi sáng | Combined Science B (Twenty First Century Science): Combined Science (Higher Tier) - Written Paper | J260/08 | |
| Buổi chiều | Geography A (Geographical Themes): Geographical Skills - Written paper | J383/03 | |
| Buổi chiều | Geography B (Geography for Enquiring Minds): Geographical Exploration - Written Paper | J384/03 | |
| Monday 14 June 2027 | Buổi sáng | Mathematics: Paper 3 (Foundation Tier) - Written Paper | J560/03 |
| Buổi sáng | Mathematics: Paper 6 (Higher Tier) - Written Paper | J560/06 | |
| Tuesday 15 June 2027 | Buổi sáng | Chemistry A (Gateway Science): Paper 2 (Foundation Tier) - Written Paper | J248/02 |
| Buổi sáng | Chemistry A (Gateway Science): Paper 4 (Higher Tier) - Written Paper | J248/04 | |
| Buổi sáng | Chemistry B (Twenty First Century Science): Depth in Chemistry (Foundation Tier) - Written Paper | J258/02 | |
| Buổi sáng | Chemistry B (Twenty First Century Science): Depth in Chemistry (Higher Tier) - Written Paper | J258/04 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 10 (Higher Tier) - Written Paper | J250/10 | |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 4 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/04 | |
| Buổi chiều | Design and Technology: Principles of Design and Technology - Written Paper | J310/01 | |
| Friday 18 June 2027 | Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 12 (Higher Tier) - Written Paper | J250/12 |
| Buổi sáng | Combined Science A (Gateway Science): Paper 6 (Foundation Tier) - Written Paper | J250/06 | |
| Buổi sáng | Physics A (Gateway Science): Paper 2 (Foundation Tier) - Written Paper | J249/02 | |
| Buổi sáng | Physics A (Gateway Science): Paper 4 (Higher Tier) - Written Paper | J249/04 | |
| Buổi sáng | Physics B (Twenty First Century Science): Depth in Physics (Foundation Tier) - Written Paper | J259/02 | |
| Buổi sáng | Physics B (Twenty First Century Science): Depth in Physics (Higher Tier) - Written Paper | J259/04 |
Câu hỏi thường gặp
Kỳ thi GCSE bắt đầu và kết thúc khi nào trong năm 2027?
Ngày đầu tiên và cuối cùng của mỗi bài thi có trong thời khóa biểu trên trang này, lấy từ thời khóa biểu do OCR công bố. Các trường tự đặt ngày thi thử và hạn nộp bài tập, vì vậy hãy hỏi trường về những ngày đó.
Điều gì xảy ra nếu hai kỳ thi diễn ra cùng lúc?
Cán bộ phụ trách thi của trường sẽ sắp xếp. Theo quy định của JCQ, trường hợp trùng lịch thường được xử lý bằng cách làm bài thi này ngay sau bài thi kia, dưới sự giám sát. Vì vậy, ở nhà bạn không cần làm gì ngoài việc báo sớm cho trường nếu họ chưa biết về lịch trùng.
Nếu con tôi bị ốm vào ngày thi thì sao?
Hãy báo cho trường sớm nhất có thể. Nếu học sinh bỏ lỡ một bài thi vì lý do chính đáng và đã làm đủ các bài thi còn lại, trường có thể nộp đơn xin xem xét đặc biệt với hội đồng thi. Việc này không tự động được chấp thuận, và trường cần bằng chứng như giấy xác nhận của bác sĩ.
Làm cách nào để thêm lịch thi vào lịch trên điện thoại?
Chọn các môn trong công cụ tạo thời khóa biểu ở trên, chọn cấp độ nếu có, rồi nhấn "Thêm vào lịch". Thao tác này sẽ tải xuống một tệp lịch mà Apple Calendar, Google Calendar và Outlook có thể mở, với một sự kiện cả ngày cho mỗi bài thi.
Ngoài ra: quy đổi điểm thi thử thành điểm số, thời gian làm bài bổ sung và các điều chỉnh hỗ trợ, và Thời khóa biểu A level, Thời khóa biểu IGCSE và Thời khóa biểu International A level.
cookie độc lập, không liên kết với hoặc được bất kỳ hội đồng thi nào xác nhận. Ngày thi được lấy từ thời khóa biểu do từng hội đồng thi tự công bố; thời khóa biểu thuộc về hội đồng thi đó.